wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tense review

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại.

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

2.

Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kết thúc ở quá khư

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Quá khứ tiếp diễn

3.

Miêu tả hành động diễn ra ở hiện như một thói quen, lịch trình, sự thật hoặc một hành động lặp đi lặp lại, ít thay đổi ở hiện tại

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

4.

"They took us to school." là câu thì:

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

5.

"S + have/has + Vp2 + O." là cấu trúc của thì:

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Tương lai đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

6.

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, có dự định

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

tương lai đơn

d)

quá khứ đơn

7.

"She's working in the garden." là câu thì:

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

tương lai đơn

8.

Chọn các dấu hiệu của thì "Hiện tại hoàn thành"

a)

for a long time

b)

in ten years

c)

lately

d)

ever

9.

Dạng nghi vấn của thì HTĐ:

a)

S + don't/ doesn't + V.

b)

Do/ Did + S + V?

c)

Does/ Do + S + V?

d)

S + do/ does + V?

10.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

11.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + did + not + V0

b)

S + V2/ed + ...

c)

S + Vs/es + ...

12.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + don't/doesn't + V0 + ...

c)

S + wasn't/were + ...

13.

The baby .......... a toothache three days ago.

a)

have

b)

having

c)

had

14.

Động từ quá khứ của “eat” là (a)  

15.

in/morning/drink/They/coffee/usually/the/.

a)

They usually drink coffee in the morning.

b)

They drink usually coffee in the morning.

c)

They drink coffee in the morning usually.

d)

They drink coffee usually in the morning