WorksheetsTense review
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại.
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kết thúc ở quá khư
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Miêu tả hành động diễn ra ở hiện như một thói quen, lịch trình, sự thật hoặc một hành động lặp đi lặp lại, ít thay đổi ở hiện tại
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
"They took us to school." là câu thì:
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
"S + have/has + Vp2 + O." là cấu trúc của thì:
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, có dự định
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
tương lai đơn
quá khứ đơn
"She's working in the garden." là câu thì:
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
tương lai đơn
Chọn các dấu hiệu của thì "Hiện tại hoàn thành"
for a long time
in ten years
lately
ever
Dạng nghi vấn của thì HTĐ:
S + don't/ doesn't + V.
Do/ Did + S + V?
Does/ Do + S + V?
S + do/ does + V?
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + did + not + V0
S + V2/ed + ...
S + Vs/es + ...
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
The baby .......... a toothache three days ago.
have
having
had
Động từ quá khứ của “eat” là (a)
in/morning/drink/They/coffee/usually/the/.
They usually drink coffee in the morning.
They drink usually coffee in the morning.
They drink coffee in the morning usually.
They drink coffee usually in the morning
