WorksheetsHóa 15p
Total questions: 55
Worksheet time: 34mins
Photpho có số dạng thù hình quan trọng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
Photpho trắng và photpho đỏ là
A. 2 chất khác nhau.
B. 2 chất giống nhau.
C. 2 dạng đồng phân của nhau.
D. 2 dạng thù hình của nhau.
Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi, sau đó làm lạnhphần hơi thì thu được photpho
A. đỏ.
B. vàng.
C. trắng.
D. nâu.
Chọn phát biểu đúng:
A. Photpho trắng tan trong nước không độc.
B. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
C. Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.
D. Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.
Các số oxi hoá có thể có của photpho là:
A. –3 ; +3 ; +5.
B. –3 ; +3 ; +5 ; 0.
C. +3 ; +5 ; 0.
D. –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.
So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học
A. bằng.
B. yếu hơn.
C. mạnh hơn.
D. không so sánh được.
Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
A. độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0).
B. trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí.
C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.
D. photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình.
Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
A. Ca3P2 .
B. Ca2P3 .
C. Ca3(PO4)2 .
D. CaP2 .
Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua
A. Mg3(PO4)2 .
B. Mg(PO3)2 .
C. Mg3P2 .
D. Mg2P2O7 .
Phản ứng viết không đúng là:
4P+5O2→2P2O5.
2PH3+4O2→P2O5+3H2O.
PCl3+3H2O→H3PO3+3HCl.
P2O3+3H2O→2H3PO4.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 5
Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2 , (3) Cl2 , (4) KClO3 . Những phản ứng trong đóphotpho thể hiện tính khử là
A. (1), (2), (4).
B. (1), (3).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (2), (3).
Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
A. làm thuốc chuột.
B. thuốc trừ sâu.
C. thuốc diệt cỏ dại.
D. thuốc nhuộm.
Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất
A. diêm.
B. đạn cháy.
C. axit photphoric.
D. phân lân.
Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?
A. Thuốc gắn ở đầu que diêm.
B. Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.
C. Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.
D. Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc.
Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là
A. 4P+3O2→2P2O3 .
B. 4P+5O2→2P2O5 .
C. 6P+5KClO3→3P2O5+5KCl .
D. 2P+3S→P2S3 .
Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là
A. Quặng apatit.
B. Quặng xiđerit.
C. Cơ thể người và động vật.
D. Protein thực vật.
Chọn công thức đúng của apatit
A. Ca3(PO4)2 .
B. Ca(H2PO4)2 .
C. 3Ca3(PO4)2.CaF2 .
D. CaHPO4 .
Hai khoáng vật chính của photpho là
A. Apatit và photphorit.
B. Photphorit và cacnalit.
C. Apatit và đolomit.
D. Photphorit và đolomit.
Trong công nghiệp, nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc khoảng 1200oC trong lòđiện để điều chế
A. photpho trắng.
B. photpho đỏ.
C. photpho trắng và đỏ.
D. photpho.
Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH− của nước)
A. H+,PO43− .
B. H+, H2PO4−,PO43− .
C. H+,HPO43−,PO43− .
D. H+,H2PO4−,HPO42−,PO43− .
Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của
nước?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A. CuCl2,KOH,NH3,Na2CO3 .
B. KOH,NaHCO3,NH3,ZnO .
C. MgO,BaSO4,NH3,Ca(OH)2 .
D. NaOH,KCl,NaHCO3,H2S .
Hòa tan 1 mol Na3PO4 vào H2O . Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a sẽ thu được muối nào sau đây?
A. NaH2PO4.
B. Na2HPO4.
C. Na3PO4.
D. NaH2PO4 và Na3PO4.
Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp?
A. Ca3(PO4)2 và H2SO4 (loãng).
B. Ca2HPO4 và H2SO4 (đặc).
C. P2O5 và H2SO4 (đặc).
D. H2SO4 (đặc) và Ca3(PO4)2.
Tính chất nào sau đây không thuộc axit photphoric?
A. Ở điều kiện thường axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu.
B. Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào.
C. Axit photphoric là axit trung bình, phân li theo 3 nấc.
D. Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3
Muối nào tan trong nước
A. Ca3(PO4)2.
B. CaHPO4.
C. Ca(H2PO4)2.
D. AlPO4.
Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?
A. Phân lân.
B. Phân kali.
C. Phân đạm.
D. Phân vi sinh.
Phân đạm cung cấp cho cây
A. N2.
B. HNO3.
C. NH3.
D. N dạng NH4+, NO3-.
Độ dinh dưỡng của phân đạm là
A. %N.
B. %N2O5.
C. %NH3.
D. % khối lượng muối.
Thành phần chính của phân đạm urê là
A. (NH2)2CO.
B. Ca(H2PO4)2.
C. KCl.
D. K2SO4.
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A. KCl. .
B. NH4NO3.
C. NaNO3.
D. K2CO3.
Đạm amoni không thích hợp cho đất
A. chua.
B. ít chua.
C. pH > 7.
D. đã khử chua.
Phân đạm 1 lá là
A. (NH2)2CO.
B. NH4NO3.
C. (NH4)2SO4, NH4Cl.
D. NaNO3.
Phân đạm 2 lá là
A. NH4Cl.
B. NH4NO3.
C. (NH4)2SO4.
D. NaNO3.
Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại có hàm lượng đạmcao nhất là
A. NH4Cl.
B. NH4NO3.
C. (NH2)2CO.
D. (NH4)2SO4.
Độ dinh dưỡng của phân lân là
A. % Ca(H2PO4)2.
B. % P2O5.
C. % P.
D. %PO43-.
Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là
A. phân đạm.
B. phân lân.
C. phân kali.
D. phân vi lượng.
Thành phần của supephotphat đơn gồm
A. Ca(H2PO4)2.
B. Ca(H2PO4)2, CaSO4.
C. CaHPO4, CaSO4.
D. CaHPO4.
Supephotphat đơn có nhược điểm là
A. Làm chua đất trồng.
B. Làm mặn đất trồng.
C. Làm nghèo dinh dưỡng đất trồng.
D. Làm rắn đất trồng.
Thành phần chính của supephotphat kép là
A. Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O.
B. Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2.
C. Ca(H2PO4)2, H3PO4 .
D. Ca(H2PO4)2.
Loại phân nào thì thu được khi nung cháy quặng apatit với đá xà vân và than cốc?
A. Phân supephotphat.
B. Phân phức hợp.
C. Phân lân nung chảy.
D. Phân apatit.
Độ dinh dưỡng của phân kali là
A. %K2O.
B. %KCl.
C. %K2SO4.
D. %KNO3.
Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A. phân đạm.
B. phân kali.
C. phân lân.
D. phân vi lượng.
Thành phần của phân amophot gồm
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
B. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.
C. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4.
D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4.
Thành phần của phân nitrophotka gồm
A. KNO3 và (NH4)2HPO4.
B. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.
C. (NH4)3PO4 và KNO3.
D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Bón phân đạm amoni cùng với vôi bột nhằm tăng tác dụng của đạm amoni.
B. Urê được sử dụng rộng rãi vì có hàm lượng N cao và dễ bảo quản.
C. Phân lân tự nhiên, phân lân nung chảy thích hợp với loại đất chua (nhiều H+).
D. Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.
Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước
A. phân đạm làm kết tủa vôi.
B. phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm.
C. phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng.
D. cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi.
Cho các phát biểu sau:
(a) Phân đạm NH4NO3 không nên bón cho loại đất chua;
(b) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm K2O tương ứng với lượngkali có trong thành phần của nó;
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2;
(d) Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua;
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho;
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4;
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịuhạn cho cây;
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3;
(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Số nhận xét sai là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M, thu được muối trung hòa. Giá trịcủa V là
A. 200 ml.
B. 170 ml.
C. 150 ml.
D. 300 ml.
Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch thì khối lượng từng muối khan thu được là
A. 50 gam Na3PO4.
B. 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4.
C. 15 gam NaH2PO4.
D. 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4.
Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM, thu được 25,95 gam hai muối. Giá trị của a là
A. 1.
B. 1,75.
C. 1,25.
D. 1,5.
