wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Test 2

Total questions: 82

Worksheet time: 21hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

2.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

3.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

4.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

5.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

6.

647253-285749

a)

1325

b)

361504

c)

1234

d)

1357

7.

241324x2

a)

482648

b)

13256

c)

123467

d)

13243

8.

136204x4

a)

544816

b)

12567

c)

1234677

d)

11223

9.

7x7+5

a)

52

b)

57

c)

49

d)

54

10.

10x5+9

a)

69

b)

72

c)

59

d)

38

11.

8x3+5=

a)

28

b)

29

c)

23

d)

22

12.

4x7+12=

a)

47

b)

23

c)

40

d)

52

13.

86x3+9

ta thực hiện phép tính nào trước

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

14.

Chọn đáp án đúng:

503 + 120 =

a)

620

b)

640

c)

650

d)

623

15.

Chọn đáp án đúng:

125 + 68 + 75 =

a)

267

b)

268

c)

286

d)

270

16.

217 - 320 : 4 =

a)

137

b)

136

c)

135

d)

134

17.

Hãy tính

4966:13=?

a)

386

b)

324

c)

190

d)

382

18.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

19.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

20.
Khi thực hiện biểu thức có phép tính cộng và trừ, ta thực hiện theo thứ tự ……..
a)
Từ trái sang phải
b)
Từ phải sang trái
c)
Trừ trước, cộng sau
d)
Cộng trước, trừ sau
21.

Tính

405 704 – 162 890

a)

242 814

b)

252 824

c)

242 824

d)

252 814

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Tổng 8 + 8 + 8 + 8 được viết thành phép nhân là

a)

8 x 2

b)

8 x 3

c)

8 x 4

d)

8 x 8

24.

1 bàn: 4 người

9 bàn: .... người?

a)

14 người

b)

36 người

c)

13 người

d)

9 người

25.
a)

8 và 19

b)

6 và 19

c)

8 và 15

d)

8 và 18

26.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

a)

64173

b)

64924

c)

69472

d)

69163

27.

Kết quả của phép chia

56952 : 9

a)

6328

b)

6789

c)

5678

d)

6228

28.

Tìm x :

x : 7 = 3941

a)

x = 563

b)

x = 27587

c)

x = 4067

d)

x = 20587

29.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

30.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

31.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

32.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

33.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

34.

Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

8 x 6 = 48 (bút chì màu)

b)

6 x 8 = 48 (bút chì màu)

c)

6 + 8 = 14 (bút chì màu)

d)

6 x 8 = 48 (màu)

35.

Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:

a)

6 x 3

b)

6 x 4

c)

6 x 5

d)

6 x 6

36.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740

37.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

38.

834 291 712

Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

39.

Hãy tính

4966:13=?

a)

386

b)

324

c)

190

d)

382

40.

Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:

a)

Chữ số 4

b)

Chữ số 5

c)

Chữ số 6

d)

Chữ số 7

41.

số 42571 đọc là :

a)

bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt

b)

bốn mươi hai nghìn lăm trăm bảy mươi mốt

c)

bốn mươi hai ngìn năm bảy mươi một

42.

Viết số sau : Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

a)

132465

b)

682315

c)

123456

d)

Không có câu trả lời đúng .

43.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

44.

Giá trị của chữ số 5 trong số 58624 là:

a)

50

b)

5000

c)

500

d)

50000

45.

Năm ngoái nhà bạn Hùng thu hoạch được 4000kg vải thiều, năm nay được 5000kg. Hỏi cả hai năm nhà bạn Hùng thu hoạch được bao nhiêu tấn vải?

a)

5 tấn

b)

45 tấn

c)

9000 tấn

d)

9 tấn

46.

TÍNH RỒI THỬ LẠI: 38 726 + 40 954 = ?

a)

TÍNH: 79. 680

THỬ LẠI: 38. 726

b)

TÍNH: 38. 726

THỬ LẠI: 38. 726

c)

TÍNH: 40. 954

THỬ LẠI: 109. 990

47.

15 x 100 = ...

a)

150

b)

1500

c)

15000

d)

15

48.

Năm 1090 thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

X

b)

XI

c)

IX

d)

XX

49.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

50.

2875 + 3219 = ?

a)

4906

b)

6089

c)

6094

d)

9486

51.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

52.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

53.

Chọn câu hỏi đúng:

a, 7 kg 6 dag = ......................dag

A. 76 B. 760 C.706 D. 7006

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

a)

45307

b)

45308

c)

45380

d)

45038

55.

đây là hình gì ?

a)

hình tam giác

b)

hình bình hành

c)

hình vuông

56.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật?

a)

Chiều Dài + Chiều Rộng

b)

Chiều dài x chiều rộng

c)

Cạnh x 4

d)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

57.

Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là:

a)

500

b)

50000

c)

500000

d)

5000000

58.

Năm 2001 gia đình bác Hà thu hoạch ít hơn năm 2002 bao nhiêu tạ thóc?

a)

1 tạ

b)

10 tạ

c)

20 tạ

59.

Giá trị của chữ số 9 trong số 7 946 372 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

60.

15 phút bằng bao nhiêu giờ ?

(a)  

61.

Số "Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm linh tám" được viết là:

a)

35 462 008                       

b)

35 462 208        

c)

35 460 208                  

62.

Cho các số sau: 5678; 8765; 5768; 6578

Dãy các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

A. 5678; 5768; 6578; 8765

b)

B. 5768; 5678; 8765; 6578

c)

C. 6578; 5678; 5768; 8765

d)

D. 6578; 8765; 5678; 5768

63.

25 698 + 17 354

(a)  

64.

Điền số:

2 tấn 3 tạ = .........kg?

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

203

65.

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

a)

A. 45307

b)

B. 45308

c)

C. 45380

d)

D. 45038

66.

Số 86 630 đọc là?

a)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.

b)

Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.

c)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

d)

Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

67.

Số học sinh của 3 lớp lần lượt là 25 học sinh, 27 học sinh, 32 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?

(a)  

68.

Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

7 186 500 ;

5 370 321 ;

5 437 052 ;

2 674 399

b)

5 370 321 ;

5 437 052 ;

2 674 399 ;

7 186 500

c)

2 674 399 ;

5 370 321 ;

5 437 052  ;

7 186 500

d)

5 437 052  ;

7 186 500 ;

2 674 399 ;

5 370 321

69.

Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười được viết là:

a)

23 910

b)

23 000 910

c)

230 910 000

d)

230 910 010

70.

Số nào dưới đây có dạng 36x7y chia hết cho 9 và 5.

a)

36270, 36275

b)

36675, 36275

c)

36270, 36675

d)

36375, 36675

71.

Số lớn nhất trong các số 24346; 23436; 31464; 40435 là:

a)

24346

b)

23436

c)

31464

d)

40435

72.

Điền dấu >,<,=:

12358 .... 12358

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

73.

Chữ số 4 trong số 235 475 237 thuộc hàng nào lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng triệu. lớp nghìn

74.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

75.

125384 x 6 = 752204. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

77.

1. Bốn mươi lăm triệu: ……………………………………………………….....

a)

45 000 000

b)

450 000

c)

4 500 000

d)

40 500 000

78.

Viết số sau:

Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt

a)

153 221

b)

153 201

c)

150 221

79.

Kết quả của phép tính: 15 210 + 15 630 là bao nhiêu?

a)

30 840

b)

30 940

c)

30 804

d)

30 904

80.

75362 - 24935

a)

50427

b)

57402

c)

45667

d)

44432

81.

Trong các số 5 784; 8 574; 4 785; 8 547 số lớn nhất là:

a)

5 784

b)

8 547

c)

8 574

d)

4 785

82.

Trong số 912 345, chữ số 1 có giá trị là:

a)

1

b)

1 000

c)

10 000

d)

100 000