wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn toán 4

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x biết x – 707 = 3535

a)

4242

b)

4243

c)

5252

d)

5253

2.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi tây Côn Lĩnh cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

3.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

4.

Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Hồ Chí Minh là 1730km, quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Nha Trang là 1315. Tính quãng đường từ Nha Trang đến Hồ Chí Minh.

a)

315

b)

415

c)

515

d)

615

5.

Tìm x biết 213 + x = 786

a)

574

b)

573

c)

572

d)

571

6.

Tính:

96 + 50 + 4 = ...

a)

140

b)

154

c)

150

d)

145

7.

1 thế kỉ = ... năm ; 100 năm = ... thế kỉ

a)

100; 1

b)

1; 100

8.

5 thế kỉ = ... năm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

9.

15\frac{1}{5}  thế kỉ = ... năm

a)

50 năm

b)

20 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

10.

Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy Bác Hồ sinh vào thế kỉ...

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIX

d)

XX

11.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ ...

(a)  

12.

Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ ...

a)

XIX

b)

XX

c)

XVII

d)

XXI

13.

Bà Triệu lãnh đạo khởi nghĩa chống quân Đông Ngô năm 248. Năm đó thuộc thế kỉ ...

(a)  

14.

135m = ...... dm

a)

13 500

b)

135 000

c)

1350

d)

135

15.

342dm = ...... cm

a)

34 200

b)

342

c)

342 000

d)

3420

16.

15cm = ...... mm

a)

15

b)

150

c)

1500

d)

15 000

17.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

18.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

19.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

20.

3040m = ....... km ........m

a)

3km 40m

b)

30km 40m

c)

304km 40m

d)

30km 400m

21.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

9m 6cm = ... cm

a)

960

b)

906

c)

96

22.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1000m = ... km

a)

1

b)

10

c)

100

23.

Điền dấu >, =, < vào chỗ trống:

6hm 3m ... 630m

a)

<

b)

>

c)

=

24.

Điền dấu >, =, < vào chỗ trống:

820m ... 8hm 20m

a)

<

b)

>

c)

=

25.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

30m6dm......40dm

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Đoạn thẳng AB dài 10cm. Nếu gấp độ dài AB lên 5 lần thì được độ dài đoạn thẳng CD.

Vậy độ dài đoạn thẳng CD = ......dm.

a)

50

b)

5

c)

2

d)

20

27.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

28.

Điền vào chỗ chấm:

8dam = (a)   m

29.

Điền vào chỗ chấm:

1hm = (a)   m

30.

5hm = ...... m

a)

50

b)

5

c)

500