wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kinh tế

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật ko cấm được gọi là?

a)

việc làm.

b)

Lao động.

c)

Cung cầu.

d)

Thất nghiệp.

2.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

nguồn gốc thất nghiệp.

b)

cơ cấu thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

tính chất của thất nghiệp.

3.

Tìm câu đúng khi nói về các nhân tố ảnh hưởng tới cầu?

a)

Chính sách miễn giảm thuế cho các doanh nghiệp.

b)

Công nghệ sản xuất của nhà máy.

c)

Giá cả các yếu tố sản xuất đầu vào.

d)

Thu nhập của người tiêu dùng.

4.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ

a)

lạm phát tuyệt đối.

b)

lạm phát phi mã.

c)

lạm phát vừa phải.

d)

siêu lạm phát.

5.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào?

a)

Cung tăng, cầu giảm.

b)

Cung và cầu giảm.

c)

Cung giảm, cầu tăng.

d)

Cung và cầu tăng.

6.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

vị thế của hàng hóa đó.

b)

nguồn gốc của hàng hóa.

c)

giá cả của hàng hóa đó.

d)

chất lượng của hàng hóa.

7.

Thị trường lao động là nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập quan hệ lao động về việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa

a)

lao động vào việc làm.

b)

người lao động và người sử dụng lao động.

c)

người làm và người giúp việc.

d)

thị trường lao động và thị trường việc làm.

8.

Số lượng hàng hoá, dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời kì nhất định, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

cầu

b)

tổng cầu

c)

cung

d)

tổng cung

9.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh đối với nền kinh tế?

a)

Thúc đẩy người sản xuất đưa ra các biện pháp để nâng cao hiệu quản sản xuất kinh doanh.

b)

Tạo điều kiện cho người tiêu dùng thỏa mãn nhu cầu của mình.

c)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và khai thác tối đa mọi nguồn lực quốc gia.

d)

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa.

10.

Cung là số lượng hàng hoá, dịch vụ mà người bán có khả năng và sẵn sàng bán ở các

a)

sức mua khác nhau trong một thời kì nhất định.

b)

mức giá khác nhau trong một thời kì nhất định.

c)

mức giá khác nhau tương ứng.

d)

chi phí khác nhau trong một thời kì nhất định.

11.

Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung cầu

b)

Do cung, cầu rối loạn

c)

Do cung = cầu

12.

Lạm phát là

a)

sự giảm xuống liên tục mức giá chung của nền kinh tế trong một thời gian nhất định làm giảm giá trị và sức mua của đồng tiền.

b)

sự tăng lên liên tục mức giá chung của nền kinh tế trong một thời gian nhất định làm giảm giá trị và sức mua của đồng tiền.

c)

sự tăng lên không liên tục mức giá chung của nền kinh tế trong một thời gian nhất định làm giảm giá trị và sức mua của đồng tiền.

d)

sự thay đổi liên tục mức giá chung

13.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

thất nghiệp.

b)

phát triển.

c)

tự tin.

d)

trưởng thành.

14.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

quan hệ tài sản.

b)

nguồn gốc nhân thân.

c)

điều kiện sản xuất.

d)

giá trị thặng dư.

15.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?

a)

Giảm cung tiền.

b)

Dừng sản xuất.

c)

Cấm xuất khẩu.

d)

Nâng mệnh giá tiền.

16.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Nhà nước xây dựng hệ thống bảo hiểm thất nghiệp, xuất khẩu lao động.

b)

Nhà nước phát triển hệ thống dạy nghề, dịch vụ việc làm.

c)

Nhà nước ban hành các chính sách để thu hút đầu tư.

d)

Nhà nước điều tiết để duy trì một tỉ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế.

17.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Áp dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến.

b)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

c)

Hạ giá thành sản phẩm.

d)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

18.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

                                                

                                                     

a)

A. hai con số trở lên. 

b)

B. một con số trở lên.

c)

C. không đến có.  

d)

  D. mọi ngành hàng.

19.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của đời sống, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Cạnh tranh.

b)

Thất nghiệp.

c)

Lao động.

d)

Cung cầu.

20.

Sự ganh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm giành lấy những điều kiện thuận lợi trong sản xuất hay lưu thông hàng hoá, dịch vụ để thu được nhiều lợi ích nhất cho mình, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

đấu tranh.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

lợi tức.

21.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

A. Tính thật thà.    

b)

   B. Tính trung thực. 

c)

C. Tính quyết đoán.  

d)

     D. Tính kiên trì.

22.

Câu 19. Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

                          

                      

a)

A. Đạo đức kinh doanh.       

b)

   B. Tránh nhiệm kinh doanh.

c)

C. Giá trị doanh nghiệp.        

d)

     D. Đạo đức doanh nghiệp.

23.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

                 

 

a)

A. Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

B. Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

c)

C. Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.  

d)

       D. Đam mê của chủ thể kinh doanh.

24.

Khi thị trường lao động ngày càng phong phú và đa dạng sẽ thúc đẩy thị trường việc làm có xu hướng

                                                       

                                       

a)

A. tăng.       

b)

  B. giảm.

c)

C. giữ nguyên.  

d)

       D. cân bằng.

25.

Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?

a)

A. Lạm phát thấp, lạm phát trung bình, lạm phát cao.

b)

B. Lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn.

c)

C. Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.

d)

D. Lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng.