wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Ngữ văn 9 kì 1

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chắc chắn, có lẽ, dường như, hình như là...

a)

Thành phần biệt lập phụ chú

b)

Độc thoại nội tâm

c)

Phép nối

d)

Thành phân biệt lập tình thái

2.

Xác định truyện có ngôi kể thứ nhất.

a)

Những ngôi sao xa xôi

b)

Lặng lẽ Sa Pa

c)

Chiếc lược ngà

d)

Làng

3.

Xác định truyện có ngôi kể thứ ba.

a)

Lặng lẽ Sa Pa

b)

Chiếc lược ngà

c)

Làng

4.

Những văn bản viết về Bác?

a)

Đêm nay Bác không ngủ, Đức tính giản dị của Bác Hồ, Phong cách Hồ Chí Minh

b)

Đêm nay Bác không ngủ, Đức tính giản dị của Bác Hồ, Phong cách Hồ Chí Minh, Rằm tháng Giêng

c)

Đêm nay Bác không ngủ, Phong cách Hồ Chí Minh, Thuế máu

d)

Đêm nay Bác không ngủ, Đức tính giản dị của Bác Hồ, Phong cách Hồ Chí Minh, Cảnh khuya

5.

Xác định khởi ngữ trong câu: "Còn anh, anh cũng không ghìm nổi xúc động."

a)

Còn anh

b)

anh

c)

cũng không ghìm nổi xúc động

6.

Tóm lại, Và, Nhưng, Bên cạnh đó, Tuy nhiên,... là...

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần phụ chú

c)

Phép nối

d)

Phép thế

7.

Dấu hiệu nhận biết đối thoại là...

a)

Có các lượt lời.

b)

Có các nhân vật nói chuyện với nhau.

c)

Giữa các lượt lời có gạch đầu dòng.

d)

Tất cả các ý.

8.

Dấu hiệu nhận biết phụ chú là...

a)

Nằm giữa hai dấu phẩy, hai dấu gạch ngang,... bổ nghĩa cho từ đứng đằng trước nó.

b)

Nằm giữa hai dấu phẩy, hai dấu gạch ngang,...

c)

Nằm giữa hai dấu gạch ngang.

d)

Bổ sung ý nghĩa cho từ đứng trước nó, nằm giữa hai dấu phẩy, hai dấu gạch ngang,... và không thuộc nòng cốt câu.

9.

Xác định một câu phủ định.

a)

Người xưa đã dạy: "Y phục xứng kì đức".

b)

Khó khăn không làm cho những người chiến sĩ lái xe lùi bước.

c)

Năm ấy là năm đói mòn, đói mỏi.

d)

Anh thanh niên làm công tác khí tượng, kiêm vật kí địa cầu.

10.

Người xưa đã dạy: "Y phục xứng kì đức".

Câu trên có...

a)

Phép thế

b)

Lời dẫn trực tiếp

c)

Lời dẫn gián tiếp

d)

Thành phần tình thái

11.

Dấu hiệu nhận biết độc thoại là...

a)

Là suy nghĩ của nhân vật, được nhân vật nói ra; không có người đối thoại; phía trước lời nói có gạch đầu dòng.

b)

Là suy nghĩ của nhân vật; nhân vật nói ra; không có người đối thoại.

c)

Là lời nói của nhân vật này với nhân vật khác, phía trước có gạch đầu dòng.

d)

Là lời nói của nhân vật này với nhân vật khác, phía trước có gạch đầu dòng trước mỗi lượt lời.

12.

Xác định các từ được dùng làm phép nối để liên kết câu.

a)

Tóm lại, Như vậy, Bên cạnh đó, Nếu... thì...

b)

Tuy, Nhưng, Nếu vậy, Đồng thời, Thứ nhất là,...

c)

Vì vậy, Điều đó, Tuy thế, Điều ấy,...

d)

Tóm lại, Và, Nhưng, Bên cạnh đó...

13.

Xác định các nhóm từ đồng âm.

a)

Đất, mất, tất, khất,...

b)

Bắp - ngô, heo - lợn, mướp đắng - khổ qua,...

c)

Ăn uống, ăn chơi, ăn hối lộ, ăn xăng,...

d)

Cân đường, đường quốc lộ, tiểu đường,...

14.

Xác định nhóm từ địa phương.

a)

Đất nước, giang sơn, núi sông,...

b)

Hi sinh, qua đời, chết, ngỏm củ tỏi,...

c)

Khổ qua, cá tràu, hộp quẹt, cá vá,...

d)

Cà phê, xà phòng, chôm chôm, cào cào,...

15.

Xác định nhóm từ đồng nghĩa.

a)

Bố - cha, mẹ - má, quốc lộ - đường lớn,...

b)

Tuy - nhưng, nếu - thì, không những - mà còn,...

c)

Yêu, thương, yêu thương, nhớ thương,...

d)

Xa - gần, dài - ngắn, sống - chết,...

16.

Xác định từ tượng hình trong các nhóm từ sau.

a)

Véo von, líu lo, róc rách, lao xao,...

b)

Ngoằn ngoèo, đủng đỉnh, lom khom,...

c)

Xanh xanh, đo đỏ, tim tím, hồng rực,...

d)

Cào cào, châu chấu, ba ba, chôm chôm,...

17.

Xác định từ tượng thanh trong các nhóm sau.

a)

Rúc rích, ha ha, ào ào, rì rào,...

b)

Bịch, bốp, chỏng quèo, thướt tha,...

c)

Đất nước, giang sơn, sông núi, Tổ quốc,...

d)

Hoang dã, hoang mạc, hoang sơ,...

18.

Xác định biệt ngữ xã hội trong các nhóm từ sau.

a)

Cá, tôm, cua, trai trai, ốc, hến,...

b)

Học sinh, sinh viên, giáo viên, công nhân, bác sĩ...

c)

Trẫm, hoàng hậu, ái khanh, thiếp,...

d)

Xinh xinh, yêu yêu, dễ thương, dễ mến, trông, ngóng,...

19.

Xác định phó từ trong các nhóm sau.

a)

Không, chưa, chẳng, không phải,...

b)

Đã, đang, sẽ, cũng,...

c)

Sao, hay sao, gì, nào,...

d)

Ôi, trời, biết bao, thay,...

20.

Thành phần chính của câu bao gồm...

a)

Chủ ngữ, vị ngữ

b)

Chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ

c)

Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ

d)

Thành phần biệt lập, chủ ngữ, vị ngữ

21.

Xác định các nhóm từ thuộc thành phần cảm thán.

a)

Có lẽ, dường như, chắc chắn,...

b)

Trời ơi, đất hỡi, ối, á, cũng, vẫn,...

c)

Ôi, chao ôi, hỡi ơi, làm sao,...

d)

Tóm lại, có lẽ, như vậy,...

22.
  • Anh đến với ai? (1)
  • Một mình! (2)

Câu số 2 thuộc kiểu câu nào theo cấu tạo?

a)

Câu đơn

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu rút gọn

d)

Câu đặc biệt

23.

Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga là thuộc tác phẩm nào?

a)

Truyện Kiều

b)

Lục Vân Tiên

c)

Truyện Lục Vân Tiên

d)

Lục Vân Tiên - Kiều Nguyệt Nga

24.

Hồi 14 trong "Hoàng Lê nhất thống chí" có tên là...

a)

Quang Trung đại phá quân Xiêm

b)

Quang Trung đại phá quân Thanh

c)

Quang Trung thần tốc

d)

Quang Trung - Nguyễn Huệ

25.

Vũ Thị Thiết là nhân vật chính trong văn bản nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Lục Vân Tiên

c)

Chuyện người con gái Nam Xương

d)

Vợ chàng Trương

26.

Những văn bản nào viết về tình cha con?

a)

Nói với con, Chiếc lược ngà, Lão Hạc

b)

Nói với con, Chiếc lược ngà, Lão Hạc, Trong lòng mẹ

c)

Nói với con, Chiếc lược ngà, Chuyện người con gái Nam Xương

d)

Chiếc lá cuối cùng, Chiếc lược ngà, Mẹ tôi, Lão Hạc