NEW
Font size
WorksheetsĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Total questions: 12
Worksheet time: 7mins
Cho nguyên tố có kí hiệu là 12X. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Nhóm IIA, chu kì 3
Nhóm IA, chu kì 3
Nhóm IIIA, chu kì 2
Nhóm IA, chu kì 2
Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
khối lượng riêng của kim loại
các electron độc thân trong tinh thể kim loại
các electron tự do trong tinh thể kim loại
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
Ánh kim
Tính dẻo
Tính cứng
Tính dẫn điện và dẫn nhiệt
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Đồng
Sắt
Kẽm
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Crom
Sắt
Đồng
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
Fe
Ag
Li
Os
Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
Ag, Cu, Au, Al, Fe
Ag, Cu, Fe, Al, Au
Au, Ag, Cu, Fe, Al
Al, Fe, Cu, Ag, Au
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường bazơ là
Na, Ba, K
Be, Na, Ca
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Dãy kim loại nào dưới đây được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?
Al, Mg, Ca, K
K, Ca, Mg, Al
Al, Mg, K, Ca
Ca, K, Mg, Al
Cho biết các cặp oxi hoá - khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+
Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
Cu2+, Fe2+, Fe3+
Cu2+, Fe3+,Fe2+
Fe3+,Cu2+, Fe2+
Fe2+ ,Cu2+, Fe3+
Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là
5
3
6
4
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2
Cu + AgNO3
Zn + Fe(NO3)2
Ag + Cu(NO3)2
