wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa hk1 tiếng việt 5

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào thích hợp nhất để thay thế cho từ được gạch chân trong câu văn sau:

Trên dòng suối Yến, hoa súng nở rực rỡ, soi bóng xuống làn nước trong vắt.

a)

tinh khôi

b)

trong veo

c)

lấp loáng

d)

đục ngầu

2.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

3.

Phần thân bài của bài văn tả cảnh thường làm gì?

a)

Giới thiệu người được tả

b)

Tập trung miêu tả chi tiết của cảnh theo một trình tự hợp lí.

c)

Giới thiệu cảnh được tả.

d)

Phát biểu cảm tưởng về cảnh đó.

4.

Khi viết văn miêu tả, người viết cần sử dụng những biện pháp nghệ thuật nào sau đây?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Nên sử dụng nhiều biện pháp nghệ thuật để giúp bài văn sinh động.

5.

Trình tự miêu tả trong văn tả cảnh có thể là:

a)

Trình tự thời gian

b)

Trình tự không gian

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

6.

Bố cục (cấu tạo) của một bài văn miêu tả gồm:

a)

Mở bài, Thân bài, Kết bài

b)

Không chia các phần

c)

Tùy từng đề bài cụ thể

7.

Phần mở bài của bài văn miêu tả cảnh sẽ thực hiện điều gì?

a)

Miêu tả chi tiết cảnh vật

b)

Giới thiệu cảnh vật được tả

c)

Nhận xét hoặc nêu cảm nghĩ của người viết về cảnh vật

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

A-lếch- xây làm nghề gì?

a)

Chuyên gia máy xúc

b)

Chuyên gia giáo dục

c)

Đội trưởng công trường

9.

Tác giả bài thơ " Ê-mi-li, con là ai?

a)

Tô Hoài

b)

Trần Đăng Khoa

c)

Tố Hữu

d)

Định Hải

10.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ nhân hậu ?

a)

A. bất hòa

b)

B. hiền hậu

c)

C. lừa dối

d)

D. che chở

11.

Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp.

Từ phức:...

(Chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

học sinh

b)

chăm chỉ

c)

nhất

d)

12.

Tiếng ùm gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

A. Chỉ có vần

b)

B. Chỉ có vần và thanh

c)

C. Chỉ có âm đầu và vần

13.

Câu : “Cô bé muốn dành cho bố con ông lão và cả em mình một niềm vui bất ngờ.” thuộc mẫu câu?

a)

A. Ai – làm gì?

b)

B. Ai – thế nào?

c)

C. Ai – là gì?

14.

Tác giả của bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là ai?

a)

Tô Hoài.

b)

Trần Đăng Khoa.

c)

Dương Thuấn.

d)

Hồ Chí Minh.

15.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

Hồ bình.

b)

Chia rẽ.

c)

Thương yêu.

d)

Yêu thương.

16.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đúng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

Báo hiệu một sự liệt kê.

c)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

17.

Em hiểu nghĩa của câu “lá lành đùm lá rách” là như thế nào?

a)

Người thân gặp nạn, mọi người khác đều đau đớn.

b)

Giúp đỡ san xẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn.

c)

Người may mắn giúp đỡ người bất hạnh

d)

Người tốt chừng trị kẻ xấu

18.

Câu ( Chúng tôi là chiến sĩ ) thuộc dạng câu kể nào?

a)

Như thế nào?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai là gì?

19.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

20.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với từ "hòa quyện"?

a)

tung bay

b)

nhuốm màu

c)

thấm đẫm

d)

hòa tan

21.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

22.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

23.

Trên dòng suối Yến, hoa súng nở rực rỡ, soi bóng xuống làn nước trong vắt.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu văn trên?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Không có biện pháp nghệ thuật nào

24.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

25.

Cả lũ cây xanh trong vườn chen nhau đâm nhánh dọc cành ngang, hối hả vượt lên, giành không gian tìm chỗ sinh tồn.

Từ "chen nhau" thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

khác

26.

Chủ ngữ trong câu : "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là :

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

những chú gà con

d)

đang lon ton nhặt thóc

27.

Trạng ngữ trong câu : "Muốn có sức khỏe tốt, chúng ta phải thường xuyên tập thể dục." là:

a)

chúng ta

b)

Muốn có sức khỏe tốt

c)

phải thường xuyên tập thể dục

d)

tập thể dục

28.

Cả lũ cây xanh trong vườn chen nhau đâm nhánh dọc cành ngang, hối hả vượt lên, giành không gian tìm chỗ sinh tồn.

Từ "chen nhau" thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

khác

29.

Vị ngữ trong câu : " Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là :

a)

Trước nhà

b)

mấy đứa trẻ

c)

cười đùa rôm rả

d)

mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

30.

Câu tục nào khảng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công ?

a)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Cây ngày không sợ chết đứng.

d)

Lá lành đùm lá rách.

31.

Cặp từ trái nghĩa trong câu tục ngữ : "Ba chìm bảy nổi." là:

a)

ba/chìm

b)

bảy/nổi

c)

chìm/nổi

d)

ba/bảy

32.

Dòng nào ghi đúng ghi nhớ về từ trái nghĩa ?

a)

là từ khác nhau

b)

là những từ gần giống nhau

c)

là những từ giống nhau

d)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

33.

Tiếng "nghĩa" có âm chính là :

a)

ngh

b)

i

c)

a

d)

ia

34.

Tiếng "hoa" có âm chính là

a)

h

b)

0

c)

a

d)

oa

35.

Khổ thơ sau đây nằm trong bài thơ nào ?

" Tên cùng em ra đường

Tên theo em đến lớp

Như viên ngọc vô hình

Tên không rơi, không mất "

a)

Những cái tên

b)

Mẹ

c)

Bà nội, bà ngoại

d)

Ngày hôm qua đâu rồi ?

36.

Các từ ngữ : " trán dô, má phính" nằm trong bài đọc nào ?

a)

Út Tin

b)

Con lợn đất

c)

Bà tôi

d)

Cô gió

37.

Các từ ngữ : " nụ cười hiền hậu, giọng ấm áp " nằm trong bài đọc nào ?

a)

Bà tôi

b)

Con lợn đất

c)

Út Tin

d)

Cô gió

38.

Các từ ngữ " mắt đen lay láy, bụng phệ " nằm trong bài đọc nào ?

a)

Út Tin

b)

Con lợn đất

c)

Bà tôi

d)

Cô gió

39.

Từ ngữ nào là từ chỉ sự vật :

a)

Cô giáo

b)

Nhảy dây

c)

Đi bộ

d)

Hiền lành

40.

Từ ngữ nào là từ chỉ hoạt động ?

a)

Cô giáo

b)

Cái bàn

c)

Nhảy dây

d)

Cây xoài

41.

Từ ngữ nào là từ chỉ đặc điểm ?

a)

Hiền lành

b)

Chạy bộ

c)

Học sinh

d)

Cây xoài

42.

Câu nào sau đây thuộc câu kiểu Ai là gì ?

a)

Em là học sinh lớp 2D.

b)

Em bé đang chơi xếp hình.

c)

Em hát rất hay.

d)

Em học lớp mấy ?

43.

Câu nào sau đây thuộc câu kiểu Ai làm gì ?

a)

Bố em là thủy thủ.

b)

Anh trai em là sinh viên.

c)

Mẹ em đang làm bánh.

d)

Em là học sinh lớp 2D.

44.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

A.   Từ đồng âm.

B.    Từ đồng nghĩa.

C.    Từ nhiều nghĩa.

D.   Từ trái nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

A.   Trăng tròn như quả bóng.

B.    Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

C.    Quả đồi trơ trụi cỏ.

D.   Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Dòng nào dưới đây gồm các từ in đậm đều dùng theo nghĩa chuyển?

A.   lưỡi gươm, lưỡi dao, lưỡi mác.

B.    miệng hố, miệng túi, miệng nói.

C.    lưng đồi, lưng còng, lưng đau.

a)

A

b)

B

c)

C

47.

Dòng nào dưới đây gồm 2 từ in đậm là từ đồng âm?

A.   mùa xuân - tuổi xuân.

B.    trời xanh - quả xanh.

C.    mùa đông - dân đông.

 

a)

A

b)

B

c)

C

48.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với từ "hòa quyện"?

a)

tung bay

b)

nhuốm màu

c)

thấm đẫm

d)

hòa tan

49.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:


Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Ta, người

50.

Tìm từ đồng âm trong câu: "Con ngựa đá con chó đá.

a)

Con ngựa

b)

Đá

c)

Con chó

51.

Tìm từ đồng âm trong câu: "Chị Ba có nhà mặt đường, buôn bán đường, chào khách ngọt như đường.

a)

Ba

b)

Đường

c)

Khách

d)

Bán

52.

  Từ "đông" là từ chỉ phương hướng, ngược với hướng tây có nghĩa là gì?

a)

Của không ngon nhà đông con cũng hết.

b)

Thịt để trong tủ lạnh đã đông lại rồi.

c)

Cơn đằng đông vừa trông vừa chạy.

d)

Đông qua xuân tới, cây lại nở hoa.

e)

"

53.

Từ "đông" là trạng thái chất lỏng chuyển sang chất rắn nghĩa là gì?

a)

Đông qua xuân tới, cây lại nở hoa.

b)

Thịt để trong tủ lạnh đã đông lại rồi.

c)

Cơn đằng đông vừa trông vừa chạy.

d)

Của không ngon nhà đông con cũng hết.

54.

Từ "đông" là từ chỉ một mùa trong năm, sau mùa thu nghĩa là gì.

a)

Thịt để trong tủ lạnh đã đông lại rồi.

b)

Đông qua xuân tới, cây lại nở hoa.

c)

Cơn đằng đông vừa trông vừa chạy.

d)

Của không ngon nhà đông con cũng hết.

55.

Từ "đông" là từ chỉ số lượng nhiều nghĩa là gì?

a)

Cơn đằng đông vừa trông vừa chạy.

b)

Đông qua xuân tới, cây lại nở hoa.

c)

Của không ngon nhà đông con cũng hết.

d)

Thịt để trong tủ lạnh đã đông lại rồi.

56.

Từ “sợi chỉ” nghĩa là gì?

a)

chỉ là đồ vật dạng sợi dài, mảnh để may vá

b)

chỉ là thông báo của nhà vua viết trên giấy

c)

chỉ là hành động hướng dẫn, cung cấp thông tin cho người khác

d)

chỉ là đơn vị đo lường khối lượng vàng

57.

Từ “chỉ vàng” nghĩa là gì?

a)

chỉ là đồ vật dạng sợi dài, mảnh để may vá

b)

chỉ là hành động hướng dẫn, cung cấp thông tin cho người khác

c)

chỉ là đơn vị đo lường khối lượng vàng

d)

chỉ là thông báo của nhà vua viết trên giấy

58.

Từ đồng âm là gì?

a)

Là từ giống nhau về cách phát âm nhưng nghĩa khác hẳn nhau, không liên quan gì với nhau

b)

Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

59.

Từ "mắt" trong câu nào là nghĩa chuyển?

a)

Đôi mắt của con mèo đen như hòn bi ve

b)

Quả na mở mắt tròn xoe, nhìn khắp khu vườn

c)

Bé Bông có đôi mắt thật đẹp

d)

Ánh mắt nó sắc như lưỡi dao, tưởng chừng cắt đứt mọi thứ

60.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Gế ghỗ

b)

Ghế gỗ

c)

Ghế ghỗ

d)

gế gỗ

61.

Trên kính ..... nhường

a)

trong

b)

phải

c)

không

d)

dưới

62.

Gần nhà ... ngõ

a)

b)

xa

c)

d)

trong

63.

Các từ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

đen giòn, đen thui, đen ngòm, đen nhánh

a)

là những từ đồng âm

b)

là những từ đồng nghĩa

c)

là một từ nhiề nghĩa

64.

Các từ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

đánh cờ, đánh giặc, đánh trống

a)

là những từ đồng nghĩa

b)

là những từ đồng âm

c)

là một từ nhiều nghĩa

65.

Các từ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

phía đông, mùa đông, đông đặc

a)

là những từ đồng nghĩa

b)

là những từ đồng âm

c)

là một từ nhiều nghĩa

66.

Từ nào dưới đây có tiếng "bảo" không có nghĩa là "giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

67.

Từ có tiếng BẢO mang nghĩa : "giữ , chịu trách nghiệm"

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

68.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

69.

Chủ ngữ trong câu văn: “Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết nhà nhà đều dán câu đối đỏ." là:

a)

Khắp thành phố

b)

Khắp thành phố bỗng rực lên

c)

Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết

d)

nhà nhà

70.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

71.

Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

a)

Bình yên

b)

Thanh bình

c)

Hiền hoà

d)

Cả a, b, c đều đúng.

72.

Câu thơ "Giàn giáo tựa cái lồng che chở" có sử dụng biện pháp so sánh không?

a)

Không

b)

73.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

74.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời

75.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)

a)

truyền thống

b)

truyền ngôi

c)

truyền thanh

d)

truyền hình

76.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

77.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

78.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

80.

Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là

Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.

a)

A. bạn ấy – bạn khác

b)

B. khiêm tốn – kiêu căng

c)

C. khiêm tốn – học giỏi

81.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

82.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

83.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

84.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

85.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

86.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

87.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

88.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn