Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 5.BÀI TEST TỔNG HỢP TIẾNG VIỆT - SỐ 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ “ nghịch ngợm” thuộc từ loại:

A. Danh từ           B. Động từ          C. Tính từ D. Quan hệ từ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Cho câu : « Mỗi buổi tối, hàng chục con đom đóm lớn nhỏ đều phát sáng. »

Tìm các cặp từ trái nghĩa trong câu trên.

A.tối><sáng; lớn >< nhỏ B.tối >< sáng

C.lớn >< nhỏ D.hàng chục>< lớn nhỏ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Cặp quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

   ………….....trời mưa.....................chúng em sẽ nghỉ lao động.

A.Nếu ...thì.... B.Tuy...nhưng... C.Không những....mà...

a)

A

b)

B

c)

C

4.

Cặp quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Câu chuyện này……………..hấp dẫn, thú vị…………nó còn có ý nghĩa giáo dục rất sâu sắc.

A.Vì...nên... B.Nếu....thì....

C.Không những....mà..... D. Tuy...nhưng.........

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Từ đồng nghĩa với "hạnh phúc":

A. bất hạnh B.mãn nguyện C.đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

6.

Đại từ trong câu:

"Nó bảo với tớ rằng những người xấu là những kẻ chạy bỏ bạn trong lúc hiểm nghèo."

A.nó, tớ, người, bạn ,kẻ B.nó, tớ C.nó, tớ, người,bạn

a)

A

b)

B

c)

C

7.

Xác định chủ ngữ của câu sau :

         Những nương lúa quanh năm khát nước được thay dần bằng ruộng bậc thang.

A.Những nương lúa quanh năm khát nước

B.Những nương lúa quanh năm khát nước được thay dần

C. bằng ruộng bậc thang

a)

A

b)

B

c)

C

8.

Tính từ có trong câu sau:

"Khách đến xã Trịnh Tường, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai sẽ không khỏi ngỡ ngàng thấy một dòng mương ngoằn ngoèo vắt ngang những đồi cao."

A. ngỡ ngàng , ngoằn ngoèo , ngang, cao

B. khách, xã, huyện, tỉnh, dòng mương, đồi

C.đến, thấy, vắt

a)

A

b)

B

c)

C

9.

Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại :

Tổ tiên, tổ quốc, đất nước, giang sơn, sông núi, nước non, non sông.

A.tổ tiên B. tổ quốc C. đất nước D.non sông

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại :

Quê quán, quê hương, quê mùa, nơi chôn rau cắt rốn, quê cha đất tổ

A.Quê quán B.quê hương C.quê mùa D.quê cha đất tổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tìm cặp quan hệ từ trong câu:

Bạn Tùng chẳng những học giỏi mà bạn ấy còn ngoan ngoãn.

A.chẳng những B.chẳng những.....mà.......

C.chẳng những.....mà.......còn.......

a)

A

b)

B

c)

C

12.

Cặp quan hệ từ trong câu:

Nếu trời mưa thì ông không đi đánh cờ nữa.

A. nếu ... thì..... B. nếu....mưa C. nếu ......không......

a)

A

b)

B

c)

C

13.

Cặp quan hệ từ trong câu:

Hễ có gió to thì nhất định thuyền chúng ta sẽ ra khỏi chỗ này trước khi trời tối.

A. hễ ....thì.... B. hễ.... nhất định C. nhất định...chúng ta.......

a)

A

b)

B

c)

C

14.

Từ được dùng với nghĩa chuyển trong câu sau:

          Những đám mây trắng mỏng và nhẹ bay phất phơ ngang sườn núi trước mặt.

A. đám mây B.mỏng C.bay D. sườn núi E.mặt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

15.

Từ nào đồng nghĩa với cụm từ : “ khi ẩn khi hiện” ?

A.  Mờ mịt.      B.  Vằng vặc              C.  Long lanh.             D.  Thấp thoáng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu nào dưới đây có dùng quan hệ từ ?

A. Không ngớt xe lên, xe xuống.

B. Hoàn toàn không thấy bóng người.

C. Những đám mây trắng mỏng và nhẹ bay phất phơ ngang sườn núi.

D. Chúng tôi ra bờ moong.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu : “ Ngang sườn núi, những đám mây trắng mỏng và nhẹ bay  phất phơ làm cho những cỗ máy khoan khi ẩn khi hiện.” có vị ngữ là:

A.Ngang sườn núi

B.những đám mây trắng mỏng và nhẹ

C.bay  phất phơ làm cho những cỗ máy khoan khi ẩn khi hiện

a)

A

b)

B

c)

C

18.

Từ in gạch chân ở dòng  nào dưới đây là từ đồng âm?

          A. Sốt cao, dầu cao hổ cốt

          B. sốt cao, điểm cao

          C. Sốt cao, nhảy cao

a)

A

b)

B

c)

C

19.

Đặc điểm từ loại của từ “mình” và từ “ông” trong câu: “ Tôi bỗng giận mình và thương ông” là gì?

          A. Từ mình và từ ông đều là danh từ

          B. Từ mình và từ ông đều là đại từ

          C. Từ mình  là đại từ,  từ ông là danh từ

a)

A

b)

B

c)

C

20.

Câu: “Tôi bỗng giận mình và thương ông” thuộc kiểu câu nào em đã học?

          A. Ai – là gì?         B. Ai –  làm gì?               C. Ai – thế nào?

a)

A

b)

B

c)

C

21.

Bộ phận trạng ngữ của câu :

Mãi sau, ông vội vã đạp xe tới, cũng là lúc cơn mưa ập đến.

A.Mãi sau B. ông C. vội vã đạp xe tới D.cũng là lúc cơn mưa ập đến

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cặp quan hệ từ trong câu :

          Giá như  ông không nhường áo mưa cho tôi thì ông đã không bị cảm lạnh.

A.giá như ...thì B. ông không ... thì C. không ... không....

a)

A

b)

B

c)

C

23.

Từ đồng nghĩa với từ "hối hận":

A. ăn năn, hối lỗi , ân hận B. suy nghĩ , ngẫm nghĩ, suy ngẫm

C. đồng ý , đồng tình, nhất trí

a)

A

b)

B

c)

C

24.

“Cô bán cho cháu viên kẹo can đảm ạ.”  Câu văn này thuộc kiểu:

A. Câu kể – Ai làm gì?                                                  B. Câu cảm

C. Câu kể – Ai thế nào?                                                  D. Câu khiến

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Dòng nào dưới đây có chứa từ bay là nghĩa gốc?

A.Người ta làm muối bằng cách phơi nước biển cho bay hơi.

B. Đàn cò trắng phau bay trên nền trời xanh thẫm.

C.Trên đầu anh, đạn vẫn bay vèo vèo.

D. Tôi bay từ Hà Nội vào Đà Lạt mất 1 giờ 30 phút.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Xác định chủ ngữ trong câu :

Sáng hôm ấy, quân sĩ cùng nhân dân trong vùng tìm đủ mọi cách cứu voi khỏi bãi lầy nhưng vô hiệu.

A.Sáng hôm ấy

B.quân sĩ cùng nhân dân trong vùng

C.tìm đủ mọi cách cứu voi khỏi bãi lầy nhưng vô hiệu.

a)

A

b)

B

c)

C

27.

Từ nào không đồng nghĩa với từ  hợp tác?

A.   Hợp lực              B. Hòa hợp                 C. Hợp sức                 D. Cộng tác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Xác định từ loại của các từ gach chân trong câu sau:

   Tôi vừa ngẩng đầu lên liền bắt gặp những giọt nước mắt của mẹ.

-         Mẹ sao thế ạ?

-         Mẹ sung sướng quá con ạ! Thế là từ nay con đã bắt đầu nuôi gia đình rồi.

A. đại từ B. động từ C. danh từ D.tính từ E. quan hệ từ

                                                        

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

29.

   Trong câu “Không rộn rã tưng bừng hay khoa trương sặc sỡ, nhưng khi nở, bằng lăng tím rực một góc trời.” có mấy quan hệ từ?

A. Một quan hệ từ        B. Hai quan hệ từ        

C. Ba quan hệ từ    D. Bốn quan hệ từ       

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chủ ngữ trong câu “Cũng như những cánh phượng hồng, bằng lăng là loại hoa “nữ hoàng của mùa hạ” là:

A. những cánh phượng hồng             B. bằng lăng.

C. nữ hoàng của mùa hạ                   D. Cũng như những cánh phượng hồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Từ nào trái nghĩa với từ cứng trong câu: Nhưng những bàn tay khoác vai nhau vẫn cứng như sắt.

A. chắc                        B. mềm                              C. rắn

a)

A

b)

B

c)

C

32.

Trong nhóm từ sau, từ nào mang nghĩa gốc?

cánh diều ,cánh đồng ,cánh thư, cánh mũi,cánh chim

A.cánh diều B.cánh đồng C.cánh thư D.cánh mũi E.cánh chim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

33.

Trong nhóm từ sau, từ nào mang nghĩa gốc?

chân núi, chân mây, chân bàn, đau chân, chân trời.

A.chân núi B.chân mây C.chân bàn D.đau chân E.chân trời

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

34.

Trong nhóm từ sau, gạch chân từ mang nghĩa gốc?

Nhổ răng, răng cưa, răng cào, răng lược

A.Nhổ răng B.răng cưa C.răng cào D.răng lược

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Dòng nào nêu đúng vị ngữ của câu:  “Những hạt mưa đủ để cho cây cối nhú chồi biếc, hớn hở đón chào mùa xuân”?

A. đủ để cho cây cối nhú chồi biếc, hớn hở đón chào mùa xuân

          B. nhú chồi biếc, hớn hở đón chào mùa xuân

C. Hớn hở đón chào mùa xuân

a)

A

b)

B

c)

C

36.

Chủ ngữ của câu: “Những chùm hoa đỏ chói, vàng sáng,  tím lịm như nhung đã nảy ra từ nách lá rồi dần dần kết quả”?

A.   Những chùm hoa

B.    Những chùm hoa đỏ chói, vàng sáng

C.    Những chùm hoa đỏ chói, vàng sáng,  tím lịm như nhung

a)

A

b)

B

c)

C

37.

Từ đánh nào dùng với nghĩa gốc?

A.   Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em Hoa rất ngoan

B.    Bạn Hùng có tài đánh trống

C.    Bố đã cho chú bé đánh giày một chiếc áo len.

a)

A

b)

B

c)

C

38.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “tuổi thơ”?

A. Trẻ em                          B. Thời thơ ấu                  C. Trẻ con.

a)

A

b)

B

c)

C

39.

Dòng nào là từ đồng âm?

A.   Cậu ấy ngồi ngày đầu bàn./ Việc này cần phải bàn cụ thể hơn nữa.

B.    Con gà trống nặng hơn ba cân./ Hai đội bóng quả là cân sức cân tài.

C.     Bác thợ đóng đinh vào chiếc bàn./ Anh Ba đóng quân tận biên giới

a)

A

b)

B

c)

C

40.

Từ “chúng” trong câu “Nhưng những hàng cau làng Dạ thì bất chấp tất cả sức mạnh tàn bạo của mùa đông, chúng vẫn còn y nguyên những tàu lá vắt vẻo mềm mại như cái đuôi én.” chỉ gì?

A. hàng cau                                        B. đuôi én                                  C. tàu lá.

a)

A

b)

B

c)

C

41.

Trong câu “Nhưng những hàng cau làng Dạ thì bất chấp tất cả sức mạnh tàn bạo của mùa đông, chúng vẫn còn y nguyên những tàu lá vắt vẻo mềm mại như cái đuôi én.” có mấy quan hệ từ?

A. Hai quan hệ từ.       B. Ba quan hệ từ.       

C. Bốn quan hệ từ.     D. Năm quan hệ từ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Xác định chủ ngữ trong câu: “Trên những ngọn cơi già nua cổ thụ  , những

                                                                      

chiếc lá vàng cuối cùng còn sót lại đang khua lao xao trước khi từ giã thân mẹ đơn sơ.”

 A.những chiếc lá vàng cuối cùng còn sót lại

B. đang khua lao xao trước khi từ giã thân mẹ đơn sơ

C. Trên những ngọn cơi già nua cổ thụ

                                    

a)

A

b)

B

c)

C

43.

Dòng nào dưới đây có các từ "cây" đều được dùng theo nghĩa gốc ?

A. Cây rau, cây rơm, cây hoa                B. Cây lấy gỗ, cây cổ thụ, cây bút

C. Cây lá đỏ, cây xanh, cây ăn quả       D. Cây mít, cây đàn, cây đèn bàn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Hai từ chặt và nắm ở dòng nào dưới đây đều là động từ ?

A. Tên trộm bị trói chặt / nắm lấy sợi dây thừng

B. Mẹ chặt thịt gà dưới bếp / ăn hết một nắm cơm

C. Đừng buộc chặt quá / cầm một nắm đất

D. Đừng chặt cây lá đỏ / bé nắm chắc tay em

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Tìm đại từ trong câu sau: “Chị phải viết thư ngay cho em kẻo

không kịp. Loan ơi, em nói với ông bà và bố mẹ hộ chị là đừng chặt cây lá đỏ

ấy đi em nhé ! Tuy quả nó không ăn được nhưng chị rất quý cây đó.”

A. chị, em, nó, đó

B. ông bà, bố mẹ, chị , em

C.thư, cây lá đỏ, quả

a)

A

b)

B

c)

C

46.

Hoàn thành câu thành ngữ sau bằng cách điền vào chỗ chấm các từ ngữ thích hợp.

Chân……………….đá………………..

A. phải, trái

B.cứng, mềm

C.nọ, kia

a)

A

b)

B

c)

C

47.

Hoàn thành câu thành ngữ sau bằng cách điền vào chỗ chấm các từ ngữ thích hợp.

Nói ……………..quên ……………….

A.phải, trái B. trước, sau C.đầu, đuôi

a)

A

b)

B

c)

C

48.

Hoàn thành câu thành ngữ sau bằng cách điền vào chỗ chấm các từ ngữ thích hợp.

Kẻ…………..người …………………

A.cười, khóc B.quên, nhớ C. đánh, dỗ

a)

A

b)

B

c)

C

49.

Xác định thành phần câu:

        Thoắt cái, trắng long lanh một cơn mưa tuyết trên những cành đào, lê, mận.

A.CN: Thoắt cái; VN: trắng long lanh một cơn mưa tuyết trên những cành đào, lê, mận

B.TN: Thoắt cái; CN:một cơn mưa tuyết trên những cành đào, lê, mận; VN:trắng long lanh

C. TN: Thoắt cái, CN:trắng long lanh; VN:một cơn mưa tuyết trên những cành đào, lê, mận

a)

A

b)

B

c)

C

50.

Câu: "Thoắt cái, trắng long lanh một cơn mưa tuyết trên những cành đào, lê, mận." là câu:

A.Câu đơn B.Câu ghép

C.Câu đơn đảo ngữ

a)

A

b)

B

c)

C

51.

Từ "bản" trong 2 câu sau có quan hệ như thế nào về nghĩa:

1. Con đường từ huyện lị vào bản tôi rất đẹp.

2. Phô tô cho tôi thành 2 bản nhé !

A.đồng âm B.nhiều nghĩa C. đồng nghĩa D.trái nghĩa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu tục ngữ: “Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn.” nói lên phẩm chất gì của người phụ nữ:

A. Yêu thương con.

B. Lòng yêu thương con và sự hy sinh của người mẹ.

C. Nhường nhịn, giỏi giang.

D. Đảm đang, kiên cường và sự hy sinh của người mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Trong các nhóm từ đồng nghĩa sau, nhóm từ nào có sắc thái coi trọng trẻ thơ:

A. con nít, trẻ thơ, nhi đồng              C. thiếu nhi, nhóc con, thiếu niên

B. trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng           D. con nít, thiếu  nhi, nhi đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu nào có trạng ngữ chỉ mục đích ?

A.Vì danh dự của cả lớp, chúng em phải cố gắng học thật giỏi.

B.Vì bị cảm, Minh phải nghỉ học.

C.Vì rét, những cây hoa trong vườn sắt lại.

D.Vì không chú ý nghe giảng, Lan không hiểu bài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Thành ngữ nào không đồng nghĩa với Một nắng hai sương ?

A. Thức khuya dậy sớm.                            B. Cày sâu cuốc bẫm. 

C. Đầu tắt mặt tối.                                       D. Chân lấm tay bùn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình” ?

A. thái bình, thanh thản, lặng yên               B.  bình yên, thái bình, hiền hoà

C. thái bình, bình thản, yên tĩnh.                 D.  bình yên, thái bình, thanh bình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Chủ ngữ của câu: “Mùi hương ngòn ngọt của những loài hoa rừng không tên đằm mình vào ánh nắng ban mai.” là gì?

A. Mùi hương ngòn ngọt       B. Mùi hương ngòn ngọt của những loài hoa rừng

C. Mùi hương                  D. Mùi hương ngòn ngọt của những loài hoa rừng không tên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Từ “đường” trong câu: Túi đường rơi lề đường” là :

A.Từ đồng âm                    B. Từ đồng nghĩa                     C.Từ nhiều nghĩa

a)

A

b)

B

c)

C

59.

Trong câu: “Trời thu xanh thăm thẳm, nắng cuối thu lấp lánh, long lanh dát vàng trên những chiếc lá trải dài trên mặt đất.” có bao nhiêu từ láy ?

A   4 từ                       B. 3 từ

   C. 2 từ                   D. 1 từ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Từ “kén” trong câu: “Tính cô ấy kén lắm.” thuộc từ loại nào ?

A.Tính từ               B. Động từ                      C. Danh từ                    D. Đại từ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D