wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

danh từ số ít số nhiều

Total questions: 55

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

2.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

3.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

4.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

5.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

6.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

7.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

9.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

12.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

13.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

14.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

15.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

16.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

17.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

18.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

suncream

b)

chocolate

c)

natural wonder

d)

bread

19.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

20.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

21.

There are .........shops near the school

a)

a few

b)

a little

c)

much

22.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

23.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

24.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

25.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

26.
There's ….. octopus in the tank.
a)
a
b)
an
c)
2
d)
Four
27.
There is ……table in the dining room.
a)
3
b)
a
c)
an
d)
2
28.
There are three…..
a)
watch
b)
watchs
c)
watches
d)
watching
29.
There are four….
a)
leaf
b)
leafs
c)
leafss
d)
leaves
30.
Danh từ số ít
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
31.
Danh từ số nhiều
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
32.
Nếu danh từ kết thúc là o,s,x,z,ch,sh, ta thêm…
a)
ss
b)
s
c)
es
d)
se
33.
There are 7 ….in the house
a)
people
b)
persons
c)
person
d)
personss
34.
one mouse, two…..
a)
mouses
b)
mice
c)
mouse
35.
one …., two feet
a)
foot
b)
feet
c)
foots
d)
feets
36.
one strawberry, two ….
a)
strawberrys
b)
strawberries
c)
strawberry
d)
strawberriess
37.
Khi nào thì ta đổi y thành i rồi thêm es
a)
nếu trước y là nguyên âm
b)
nếu trước y là phụ âm
38.
one monkey, six…..
a)
monkeys
b)
monkeyss
c)
monkies
39.

1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

40.

3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child

a)

childs

b)

childes

c)

children

41.

4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose

a)

gooses

b)

geese

c)

goosees

42.

2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox

a)

foxs

b)

foxes

c)

foxies

43.

5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot

a)

foots

b)

footes

c)

feet

44.

6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife

a)

wifes

b)

wifies

c)

wives

45.

Chọn đáp án đúng :

11. Is there .......... apple in the basket?

a)

a

b)

an

c)

some

46.

There isn't .......cheese.

a)

any

b)

no

c)

some

d)

a

47.

Are there ....biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

48.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

49.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

50.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

51.

I'd like ________ apples, please.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

52.

Have you got ________ sugar?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

53.

Yes, and I'd like ________ orange too.

a)

any

b)

some

c)

a

d)

an

54.

I'm sorry but I haven't got ________ bread.

a)

an

b)

a

c)

any

d)

some

55.

Also I need ________ milk.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

an