Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG THỨC VẬT LÝ THCS

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Công thức vận tốc nào sau đây đúng:

a)

v=tsv=\frac{t}{s}  

b)

v=s×tv=s\times t  

c)

s=v×ts=v\times t  

d)

t=svt=\frac{s}{v}  

e)

v=stv=\frac{s}{t}  

2.

Công thức tính áp suất:

a)

p=d/h

b)

p=F/S

c)

P=10.mP=10.m

d)

ρ=R.Sl\rho=\frac{R.S}{l}

3.

Đơn vị áp suất:

a)

Pa

b)

N/m2

c)

N/m3

d)

N

e)

kg/m3

4.

Câu nào đúng?

a)

P>FAP>F_A thì vật nổi

b)

P= FA thì vật lơ lửng

c)

P<FAP<F_A thì vật nổi

d)

P < FA thì vật chìm

5.

Câu nào đúng?

a)

1 km/h = 1/3,6 m/s

b)

1 km/h = 3,6m/s

c)

1 kg = 1 pa

d)

1 Pa = 1 N/m2

e)

1 pa = 1 N.m2

6.

Công thức tính công suất:

a)

P=AtP=\frac{A}{t}

b)

P=A.tP=A.t

c)

P=F.vP=F.v

d)

P=FvP=\frac{F}{v}

7.

Công thức tính áp suất chất lỏng:

a)

p=d÷h p=d\div h\

b)

p = F. S

c)

p = d.h

d)

p = h : d

8.

Câu nào đúng?

Công thức tính trọng lượng của vật:

a)

P=m:gP=m:g

b)

P=m.10P=m.10

c)

P=dcha^ˊt lỏng.V .10P=d_{chất\ lỏng}.V\ .10

d)

P=10Dvật.VP=10D_{vật}.V

9.

Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét:

a)

FA=dvật.V F_A=d_{vật}.V\ trong đó V là thể tích chất lỏng trong bình

b)

FA =dvật .V trong đó V là thể tích chất lỏng trong bình

c)

FA =dchất lỏng . V trong đó V là thể tích phần vật bị chìm

d)

FA = dchất lỏng .V trong đó V là thể tích vật

10.

Công thức tính công:

a)

A=P: hA=P:\ h

b)

A=FSA=\frac{F}{S}

c)

A=F.sA=F.s

d)

A=F.SA=F.S

11.

Công thức tính áp suất:

a)

p=Psp=\frac{P}{s}

b)

  

p=PSp=\frac{P}{S}

c)

  

p=FSp=\frac{F}{S}  

d)

 

p=Fsp=\frac{F}{s}  

12.

Công thức nào sau đây đúng:

a)

v=stv=\frac{s}{t}  

b)

v=s×tv=s\times t  

c)

s=v×ts=v\times t  

d)

t=svt=\frac{s}{v}  

e)

s=vts=\frac{v}{t}  

13.

Công thức tính khối lượng riêng:

a)

D=mVD=\frac{m}{V}

b)

D=m.VD=m.V

c)

D=V: mD=V:\ m

d)

D=PVD=\frac{P}{V}

14.

Công thức tính trọng lượng riêng

a)

d=m.Vd=m.V

b)

d=P.Vd=P.V

c)

d=P.V d=P.V\

d)

d=P:Vd=P:V

15.

Công thức tính công:

a)

A=P.hA=P.h

b)

A=FSA=\frac{F}{S}

c)

A=F.sA=F.s

d)

A=F.SA=F.S

16.

Công thức tính áp suất do áp lực:

a)

p=Psp=\frac{P}{s}

b)

  

p=PSp=\frac{P}{S}

c)

  

p=FSp=\frac{F}{S}  

d)

 

p=Fsp=\frac{F}{s}  

17.

Mối quan hệ giữa công A và công suất P là:

a)

A = P . t

b)

A = P / t

c)

A = F / t

d)

A= F . t

18.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A = F . t

b)

A = P . s

c)

A = F. s

d)

A = P / t

19.

Đơn vị của công suất là:

a)

W

b)

kW

c)

J / s

d)

cả 3 đáp án trên

20.

Một máy bay khi cất cánh, động cơ tạo ra một lực phát động 12000N, sau 150 giây máy bay đạt đến độ cao 650m. Tính công A và công suất P suất của động cơ máy bay

a)

A = 7800 kJ và P = 52 kW

b)

A = 7800 J và P = 52 W

c)

A = 3500 J và P = 24 W

d)

A = 3500 kJ và P = 24 kW

21.

Công thức tính trọng lượng riêng:

a)

d=mVd=\frac{m}{V}

b)

d=P.Vd=P.V

c)

d=P: Vd=P:\ V

d)

d=PVd=\frac{P}{V}

22.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

23.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

24.

Hai bình A, B thông nhau. Bình A đựng dầu, bình B đựng nước tới cùng một độ cao Hỏi sau khi mở khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không? Hãy chọn trả lời đúng.

a)

A. Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau.

b)

B. Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn

c)

C. Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

D. Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng của nước lớn hơn dầu.

25.

Một người đi quãng đường s1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 hết t2 giây. Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2, công thức nào đúng?

a)
b)
c)
d)
26.

Đơn vị của công là:

a)

m

b)

J

c)

N

d)

cả 3 đáp án trên