wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi bài 5

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn đáp án thích hợp vào ô trống

a)

ば・ぎ・ぶ・へ・ぽ

b)

ば・び・ぶ・べ・ぼ

c)

ぱ・ぴ・ぷ・ぺ・ぽ

d)

ば・ぶ・べ・ぼ・び

2.

Chọn phiên âm Romaji thích hợp.

a)

tsu

b)

zu

c)

su

d)

ji

3.

Chọn đáp án thích hợp vào ô trống.

a)

が・い

b)

し・や

c)

い・が

d)

つ・が

4.

Chọn phiên âm cách đọc hiragana

[GAKUSEI HA HANASHITE IMASU].

a)

がくせいははやしていもす

b)

がくけいははなしてします

c)

がくせいははなしています

d)

せんせいはいそぎます

5.

Phiên âm cách đọc Romaji của[いろえんぴつ].

a)

Shirounhitsu.

b)

Enshirobitsu

c)

Iroenbitsu

d)

Iroenpitsu.

6.

Chọn phiên âm Romaji đúng của từ [でんわ].

a)

Tenwa

b)

Tonwa

c)

Denwa

d)

Jinwa

7.

Hãy nghe và viết lại

(a)  

8.

Hãy nghe và viết lại

(a)  

9.

Chọn phiên âm hiragana đúng.

a)

くだもの

b)

くだまの

c)

けだまの

d)

けだもの

10.

Chọn đáp án phù hợp.

a)

やぞく

b)

かよく

c)

かごく

d)

かぞく

11.

Hãy viết chữ cái theo thứ tự từ trên xuống [が,.....,......,.....].

(a)  

12.

Hãy viết chữ cái phù hợp theo thứ tự từ trên xuống dưới.

(a)  

13.

Hãy chọn đáp án đúng cho từ ở trong sau.

a)

Getsuzoupi

b)

Getsuyoubi

c)

Gatsuzoupi

d)

Gatsuyoubi

14.

Hãy chọn đáp án phù hợp với ngữ cảnh trong hình trên.

a)

こんはんわ

b)

こんにちは

c)

こんばんは

d)

おはよう

15.

Hãy viết 5 chữ cái hàng [Da ].

(a)  

16.

Ghép các chữ cái cho sẵn tạo thành 2 từ vựng có nghĩa. Bắt đầu bằng chữ[Ga].

(a)  

17.

Chữ Bo có mấy nét ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Chọn đáp án đúng.

a)

tsu

b)

bu

c)

du

d)

gu

19.

Hãy viết 5 chữ cái hàng âm bán đục bằng Hiragana.

(a)  

20.

Viết 5 chữ sau đây sang Hiragana [ba, ge, zo, bu, da].

(a)  

21.

Điền chữ cái còn thiếu vào dấu hỏi chấm.

(a)  

22.

Câu này không hiểu ý của câu hỏi.

a)

がくせん

b)

かいだん

c)

がいこん

d)

たいせん

e)

0

23.

Chọn hình ảnh của chữ cái [ge]

a)
b)
c)
d)
24.

Chọn hình ảnh của chữ cái [ji].

a)
b)
c)
d)
25.

Hãy phiên âm câu sau sang Hiragana [gochisousamadeshita]

(a)