wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ngữ văn 7- Ôn tập từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, bạn đến chơi nhà

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

2.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

4.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

5.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

6.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

7.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

8.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

9.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

10.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

11.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

12.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

13.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

về - nhớ

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

14.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

15.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

16.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Cháu ........... hôm nay

Vì lòng yêu Tổ quốc

Vì xóm làng thân thuộc

Bà ơi, cũng vì bà

Vì tiếng gà cục tác

Ổ trứng hồng tuổi thơ"

(Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh)

a)

chiến đấu

b)

kháng chiến

c)

đấu tranh

d)

tranh đấu

17.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

18.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

20.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

21.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

22.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

23.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

24.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

25.

Trái nghĩa với từ "thông minh" là từ gì?

a)

Ngốc nghếch

b)

Ngốc ngếch

c)

Dại dột

d)

Dại khờ

26.

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

a)

mua anh em gần

b)

mua hàng xóm gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua người thân gần

27.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu tục ngữ sau: "Ăn... làm ..."

a)

nhiều - ít

b)

ít - nhiều

c)

thật - dối

d)

dối - thật

28.

Bài thơ Bạn đến chơi nhà - Nguyễn Khuyến thuộc thể thơ nào ?

a)

A Thơ thất ngôn bát cú Đường luật

b)

B Thơ Lục bát

c)

C Thơ tự do

29.

Bài thơ "Bạn đến chơi nhà" có nội dung gì ?

a)

Lối nói hóm hỉnh, hài hước , phóng đại sự vật nhằm nói tới những thiếu thốn về vật chất không có để tiếp đãi bạn, nhưng tình cảm thì luôn dạt dào, đong đầy.

b)

Bạn đến chơi nhà, sau câu chào hỏi, tác giả đã nghĩ tới việc lo vật chất để tiếp bạn cho xứng với tình cảm của hai người, trân trọng, quý mến bạn của nhà thơ

c)

Nhà thơ rất quan tâm đến bạn, muốn tiếp bạn chu đáo nhất

d)

Tất cả các ý trên

30.

Từ " ta" trong câu thơ câu thơ : "Bác đến chơi đây ta với ta".

a)

Là từ đồng âm

b)

Là từ đồng nghĩa

c)

Là từ láy

31.

Trong các câu thơ sau đây:

Trẻ thì đi vắng, chợ thời xa.

Ao sâu, nước cả, khôn chài cá;

Vườn rộng rào thưa, khó đuổi gà.

Cải chửa ra cây, cà mới nụ;

Bầu vừa rụng rốn, mướp đương hoa.

Đầu trò tiếp khách, trầu không có,

tác giả đã sử dụng nghệ thuật tiêu biểu nào ?

a)

Phép Điệp ngữ

b)

Phép Liệt kê

32.

Tác giả bài thơ Bạn đến chơi nhà là ai?

a)

Nguyễn Duy

b)

Nguyễn Khuyến

c)

Nguyễn Du

d)

Nguyễn Trãi

33.

Câu thơ nào nói lên tình bạn thắm thiết của tác giả với người bạn của mình ?

a)

Đã bấy lâu nay bác tới nhà

b)

Bác đến chơi đây ta với ta.

c)

Một mảnh tình riêng ta với ta.

34.

Nhà thơ Nguyễn Khuyến còn có tên gọi là gì?

a)

Tam Nguyên Yên Đổ

b)

Cụ Đồ

35.

Bạn đến chơi nhà thuộc thể thơ gì?

A. Thất ngôn bát cú

B. Thất ngôn tứ tuyệt

C. Lục bát

D. Song thất lục bát

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Biện pháp nghệ thuật nổi bật được tác giả sử dụng trong bài thơ là?

A. Đảo ngữ, liệt kê

B. Nhân hóa, liệt kê

C. Đối lập, liệt kê

D. Nói quá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

hể thơ của bài giống với thể thơ của bài thơ nào sau đây:

A. Bài ca Côn Sơn

B. Sông núi nước Nam

C. Qua Đèo Ngang

D. Sau phút chia ly

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Bài thơ Bạn đến chơi nhà là của tác giả?

A. Nguyễn Trãi

B. Nguyễn Du

C. Nguyễn Khuyến

D. Nguyễn Đình Chiểu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Trong các dòng sau, dòng nào là thành ngữ?

A. Ao sâu nước cả

B. Cải chửa ra cây

C. Bầu vừa rụng rốn

D. Đầu trò tiếp khách

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “cả” trong câu “Ao sâu nước cả khôn chài cá”

A. To

B. Lớn

C. Dồi dào

D. Tràn trề

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Từ câu thơ thứ hai đến câu sáu, tác giả nói về sự thiếu thốn về vật chất nhằm mục đích gì?

A. Miêu tả cảnh nghèo của mình

B. Giãi bày hoàn cảnh thực tế của mình

C. Không muốn tiếp đãi bạn

D. Diễn đạt một cách dí dỏm tình cảm chân thành, sâu sắc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Nhận định nào không đúng về bài thơ?

A. Bài thơ thể hiện tâm trạng mừng vui khi có bạn đến chơi nhà.

B. Thể hiện cuộc sống nghèo túng, khốn khó và nỗi hổ thẹn với bạn.

C. Sử dụng từ ngữ thuần việt, giản dị, gần gũi cuộc sống thôn quê.

D. Thể hiện tình bạn đầm đà, thắm thiết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Bài thơ Bạn đến chơi nhà có bố cục thế nào?

a)

A Câu thơ thứ nhất : Giới thiệu sự việc

b)

B Sáu câu thơ tiếp theo: Hoàn cảnh của nhà thơ khi bạn đến chơi

c)

C Câu thơ cuối: Tình cảm thắm thiết của nhà thơ khi bạn đến chơi

d)

D Có 3 đoạn : Đoạn 1 ( Câu thơ thứ nhất); Đoạn hai ( Sáu câu thơ tiếp theo ); Đoạn 3 ( Câu thơ cuối của bài ).

44.

Bài thơ "Bạn đến chơi nhà" có nội dung gì ?

a)

Lối nói hóm hỉnh, hài hước , phóng đại sự vật nhằm nói tới những thiếu thốn về vật chất không có để tiếp đãi bạn, nhưng tình cảm thì luôn dạt dào, đong đầy.

b)

Bạn đến chơi nhà, sau câu chào hỏi, tác giả đã nghĩ tới việc lo vật chất để tiếp bạn cho xứng với tình cảm của hai người, trân trọng, quý mến bạn của nhà thơ

c)

Nhà thơ rất quan tâm đến bạn, muốn tiếp bạn chu đáo nhất

d)

Tất cả các ý trên

45.

Từ câu thơ thứ hai đến câu sáu


"Trẻ thì đi vắng, chợ thời xa.

Ao sâu, nước cả, khôn chài cá;

Vườn rộng rào thưa, khó đuổi gà.

Cải chửa ra cây, cà mới nụ;

Bầu vừa rụng rốn, mướp đương hoa.

Đầu trò tiếp khách, trầu không có"


tác giả nói về sự thiếu thốn về vật chất nhằm mục đích gì?

a)

A. Miêu tả cảnh nghèo khó của mình

b)

B. Giãi bày hoàn cảnh thực tế của mình

c)

C. Không muốn tiếp đãi bạn

d)

D. Diễn đạt một cách dí dỏm tình cảm chân thành, sâu sắc và cũng giải bày hoàn cảnh khó khăn

46.

Những chi tiết, hình ảnh trong bài thơ Bạn đến chơi nhà được tác giả đã nói đến trong bài thơ khi có bạn đến chơi nhà là :

a)

Trẻ thì đi vắng, chợ thời xa; ao sâu, nước cả, khôn chài cá; vườn rộng rào thưa, khó đuổi gà; cải chửa ra cây, cà mới nụ; bầu vừa rụng rốn, mướp đương hoa; đầu trò tiếp khách, trầu không có; bác đến chơi đây, chơi với ta.

b)

Đã bấy lâu nay: chỉ thời gian đã lâu lắm rồi

Bác tới nhà: chỉ sự việc bạn đến thăm tác giả

c)

Cách xưng hô: bác – một danh từ chỉ người, được dùng như đại từ, qua đó thể hiện thái độ niềm nở, thâm tình, trân trọng tình cảm của tác giả đối với bạn.

d)

Câu thơ cuối đã đúc kết lại giá trị của toàn bài thơ, cũng là nhãn tự của bài thơ, bộc lộ tình cảm sâu sắc của nhà thơ đối với bạn; khẳng định một tình bạn đậm đà thắm thiết, trọn vẹn mà trong sáng, vượt qua mọi thử thách tầm thường.

47.

Từ " ta" trong câu thơ câu thơ : "Bác đến chơi đây ta với ta".

a)

Là từ đồng âm

b)

Là từ đồng nghĩa

c)

Là từ láy