wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐƠN TỪ PHỨC

Total questions: 44

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại?

a)

Ước mơ

b)

Yêu quý

c)

Nước mắt

d)

Giây phút

2.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Dịu dàng, lim dim, mơ màng, thiêm thiếp, lênh láng.

b)

Bao bọc, ôm ấp, cỏ cây, vạn vật, lim dim, thiêm thiếp.

c)

Dịu dàng, lim dim, mơ màng, mỏi mệt, thiêm thiếp.

d)

Mong mỏi, mềm mỏng, dẻo dai, mơ màng, xanh xao.

3.

Với 5 tiếng cho sẵn: kính, yêu, thương, quý, mến, em có thể tạo được bao nhiêu từ ghép có 2 tiếng?

a)

7 từ

b)

8 từ

c)

9 từ

d)

10 từ

4.

Nhóm từ nào dưới đây bao gồm toàn từ ghép?

a)

Mây mưa, râm ran, lanh lảnh, chầm chậm.

b)

Lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng, vùng vẫy.

c)

Máu mủ, mềm mỏng, vùng vẫy, mơ mộng.

d)

Bập bùng, thoang thoảng, lập lòe, lung linh.

5.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa chứa từ gợi tả âm thanh vừa chứa từ gợi tả hình ảnh?

a)

Khanh khách, lảnh lót, lom khom, ầm ầm, khúc khuỷu.

b)

Lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm.

c)

Khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát.

d)

Khúc khuỷu, bấp bênh, mấp mô, gập ghềnh.

6.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Nghẹn ngào, ngập ngừng, hắt hủi, xa lánh, lẻ loi.

b)

Nghẹn ngào, ngập ngừng, lẻ loi, sinh sôi, lớn lên.

c)

Nghẹn ngào, ngập ngừng, hắt hủi, lẻ loi, sẵn sàng.

d)

Dẻo dai, duyên dáng, thành thị, thơm tho, xa xăm.

7.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Ẩm ướt, gần gũi, âm thầm, li ti, tim tím.

b)

Gần gũi, khẳng khiu, ngan ngát, lạnh lùng.

c)

Li ti, gần gũi, gầy guộc, khẳng khiu, bình minh.

d)

Hân hoan, hòa hoãn, hớn hở, hào hứng, hí hửng.

8.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Phiêu phiêu, nho nhỏ, đủ đầy.

b)

Thắt thẻo, rực rỡ, nhỏ nhoi.

c)

Thiệt thòi, mải mê, dập dờn.

d)

Nhớ nhung, trong trắng, ngọt ngào.

9.

Dãy từ nào sau đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mập mạp, mũm mĩm, mong manh, mềm mại.

b)

Ngộ nghĩnh, ngúc ngắc, ngang ngược, ngó nghiêng.

c)

Long lanh, lung linh, lú lẫn, lạ lẫm.

d)

Nho nhỏ, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ, nhỏ nhẻ.

10.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn từ láy?

a)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

b)

Mênh mông, bát ngát, xa xôi, thấp thỏm.

c)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

d)

San sẻ, xui xẻo, xanh xanh, xa xa.

11.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Học hành

b)

Khó khăn

c)

Vui vẻ

d)

Phân vân

12.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Mơ màng

c)

Mịn màng

d)

Mềm mại

13.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

Thầy cô, bạn bè, bút sách, bút bi.

b)

Tốt lành, tốt đẹp, hiền lành, xinh đẹp.

c)

Phố cổ, sông ngòi, sông suối, xanh ngắt.

d)

Bờ bãi, yêu thương, tình bạn, vui buồn.

14.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

d)

Nhà ăn, nhà cửa, bát đũa, giày dép.

15.

Từ do một tiếng có nghĩa tạo thành là loại từ nào?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ ghép

16.

Điền loại từ còn thiếu vào dấu ba chấm trong câu sau: “… là từ được tạo ra bằng cách ghép hai hay nhiều tiếng có nghĩa lại với nhau”

a)

Từ đơn

b)

Từ phức

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

17.

Các từ: bố, mẹ, sách, vở, bàn, ghế… thuộc loại từ nào?

a)

Từ láy

b)

Từ phức

c)

Từ ghép

d)

Từ đơn

18.

Các từ “cà phê, xi-lanh, ô tô, mô tô, ghi-đông…” thuộc loại từ nào?

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ đơn đa âm

d)

Từ láy

19.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

xa xôi

b)

con cua

c)

lấp lánh

d)

lao xao

20.

Từ nào dưới đây là từ ghép tổng hợp?

a)

bàn là

b)

cây cối

c)

quả cam

d)

bóng bay

21.

Từ nào dưới đây là từ ghép phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Giày dép

c)

Chăn chiếu

d)

Bàn học

22.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ ghép phân loại?

a)

bánh xe

b)

bánh cuốn

c)

bánh trái

d)

bánh đa

23.

Dòng nào dưới đây toàn các từ láy vần?

a)

Đẹp đẽ, xinh xắn, rì rào

b)

Lao xao, bối rối, lúng túng

c)

Nho nhỏ, đo đỏ, trăng trắng

24.

Tìm các từ láy trong đoạn thơ sau:

"Một bếp lửa chờn vờn sương sớm

Một bếp lửa ấp iu nồng đượm

Cháu thương bà biết mấy nắng mưa!”

(Bằng Việt - Bếp lửa)

a)

Chờn vờn, sương sớm

b)

Chờn vờn, ấp iu

c)

Chờn vờn, ấp iu, sương sớm

d)

Ấp iu, sương sớm

25.

Theo cấu tạo, từ Tiếng Việt gồm mấy loại chính ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Từ phức trong Tiếng Việt gồm mấy tiếng trở lên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Theo cấu tạo của từ Tiếng Việt, từ phức gồm những loại từ nào?

a)

Từ đơn - Từ phức

b)

Từ láy và Từ Hán Việt

c)

Từ ghép và Từ mượn

d)

Từ ghép và Từ láy

28.

Từ "may mặc" là từ ghép hay là từ láy?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Vừa là từ ghép, vừa là từ láy

d)

Không là từ ghép cũng không là từ láy

29.

Từ "hoa hồng" thuộc loại từ ghép hay từ láy?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Vừa là từ ghép, vừa là từ láy

d)

Không là từ ghép cũng không là từ láy

30.

Từ láy trong Tiếng Việt gồm những loại nào?

a)

Láy bộ phận và láy toàn bộ

b)

Láy âm và láy vần

c)

Láy âm, láy tiếng

d)

Láy âm và vần, láy tiếng

31.

Từ ghép trong Tiếng Việt gồm những loại nào?

a)

Ghép chính phụ (ghép phân nghĩa, ghép phân loại)

b)

Ghép đẳng lập (Ghép hợp nghĩa)

c)

Ghép chính phụ và ghép đẳng lập

d)

Ghép Hán Việt và ghép thuần Việt

32.

Từ ghép là từ mà các tiếng trong từ đều có đặc điểm gì?

a)

đều có nghĩa

b)

đều cùng âm

c)

đều cùng thanh điệu

d)

đều cùng nguồn gốc

33.

Từ láy là từ mà các tiếng trong từ có đặc điểm gì?

a)

đều có nghĩa

b)

đều cùng láy lại một bộ phận âm hay toàn bộ tiếng

c)

đều cùng láy lại một bộ phận âm hay toàn bộ tiếng và có thể có 1 tiếng có nghĩa (tiếng gốc)

d)

Có một tiếng trong từ có ý nghĩa gọi là tiếng gốc, tiếng còn lại không có nghĩa

34.

Từ "run rẩy" thuộc loại từ nào nếu phân theo cấu tạo?

a)

Từ đơn

b)

Từ mượn

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

35.

Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất _ _ _ _ _ _ _ được dùng để đặt câu.

(a)  

36.

Tiếng là đơn vị _ _ _ _ _ _ nên từ.

(a)  

37.

Điền từ còn thiếu vào nhận xét sau:

"Một tiếng là một từ khi tiếng đó...".

a)

cấu tạo nên từ

b)

không có nghĩa

c)

có nghĩa

d)

kết hợp với từ

38.

Trong câu sau có bao nhiêu từ, bao nhiêu tiếng?

"Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo."

a)

9 từ, 9 tiếng

b)

9 từ, 7 tiếng

c)

7 từ, 9 tiếng

d)

7 từ, 7 tiếng

39.

"Chóc" trong "chim chóc" có phải là một từ hay không?

a)

b)

không

40.

Từ "vội vàng" là từ láy...?

a)

láy phụ âm đầu

b)

láy vần

c)

láy toàn bộ

41.

Từ "lạch bạch" là từ láy...?

a)

láy phụ âm đầu

b)

láy vần

c)

láy hoàn toàn

42.

Từ "đo đỏ" là từ láy _ _ _ _ _ _ _ _.

(a)  

43.

Đâu không phải là một từ láy?

a)

máy móc

b)

chăm chỉ

c)

tươi tốt

d)

sạch sành sanh

e)

mơ mộng

44.

Có bao nhiêu từ láy trong câu sau?

"Thỉnh thoảng muốn thử sức lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng đạp phành phạch vào các ngọn cỏ."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không có từ nào