wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

văn 6- đề ôn tập số 3

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

.....Là thể thơ có từ lâu đời của dân tộc Việt Nam.

a)

Tự do

b)

Lục bát

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Thất ngôn bát cú

2.

Đâu không phải là cách ngắt nhịp thường gặp trong thơ lục bát

a)

2/2/2

b)

2/4/2

c)

4/4

d)

3/3

3.

Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cặp từ gieo vần trong câu thơ trên là

a)

ơi - hơn

b)

ơi - trời

c)

ơi - đẹp

d)

Việt Nam

4.

đâu là tên bài thơ lục bát em được học trong chủ điểm 3: vẻ đẹp quê hương

a)

Việt Nam quê hương ta

b)

quê hương ta Việt Nam

c)

cánh đồng quê hương

d)

Quê hương

5.

Loài hoa được nhắc đến trong bài thơ lục bát em được học trong chủ điểm 3 Vẻ đẹp quê hương là:

a)

Hoa sen

b)

Hoa súng

c)

Hoa bìm

d)

Hoa phượng

6.

Tác giả của bài thơ Việt Nam quê hương ta là?

a)

Nguyễn Đình Thi

b)

Nguyễn Trọng Tạo

c)

Nguyễn Đức Mậu

d)

Nguyễn Nhật Ánh

7.

Thanh bằng gồm những thanh điệu nào?

a)

thanh huyền, thanh ngang

b)

Thanh sắc

c)

thanh hỏi

d)

thanh nặng

8.

tiếng thứ 4 trong dòng lục và dòng bát bắt buộc phải là thanh điệu gì?

a)

Thanh trắc

b)

Thanh bằng

c)

Không yêu cầu

d)

tất cả các đáp án đều đúng

9.

Trong đầm gì đẹp bằng sen

Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng

Cặp từ gieo vần là:

a)

Sen - chen

b)

sen - vàng

c)

nhị - vàng

d)

bằng - vàng

10.

Tiếng thứ 2, 6, 8 trong thơ lục bát phải là thanh điệu gì?

a)

thanh bằng

b)

thanh trắc

c)

thanh huyền

d)

thanh sắc

11.

Để viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về 1 bài thơ lục bát trải qua mấy bước

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

12.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc của cụm danh từ ?

a)

Cụm danh từ có mô hình cấu trúc phức tạp

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần trước, phần trung tâm, phần sau

13.

Nhận xét nào sau đây đúng với tác dụng và cấu tạo của cụm danh từ ?

a)

Còn được gọi là ngữ danh từ, nhóm danh từ, danh ngữ

b)

Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

c)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Dòng nào dưới đây là cụm danh từ ?

a)

"Sáng le lói dưới mặt hồ xanh"

b)

"Đã chìm đáy nước"

c)

"Một con rùa lớn"

d)

"Đi chậm lại"

15.

Tổ hợp từ nào không là cụm danh từ?

a)

 Một buổi chiều.

b)

Nhà lão miệng.

c)

Trung thu ấy.

d)

Rất tuyệt vời.

16.

Trong cụm danh từ "mọi phép thần thông", từ nào là từ trung tâm?

a)

Mọi

b)

Thần thông.

c)

Thần.

d)

Phép.

17.

Cụm từ “Một vành đai phòng thủ kiên cố” có phải là cụm danh từ không?

a)

b)

Không

18.

Cả ba cô con gái là cụm từ có mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Không xác định được

19.

Cụm danh từ có thể giữ vai trò chủ ngữ, vị ngữ trong câu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cụm động từ là...

a)

Tổ hợp từ do động từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

b)

Tổ hợp từ do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

21.

Cụm động từ có ý nghĩa..... một mình động từ.

a)

rắc rối hơn

b)

phức tạp hơn

c)

đầy đủ hơn

22.

Cụm động từ có cấu tạo....một mình động từ.

a)

đơn giản hơn

b)

phức tạp hơn

c)

giống như

23.

Cấu tạo của cụm động từ gồm các phần:

a)

Phần trước

b)

Phần trong

c)

Phần trung tâm

d)

Phần ngoài

e)

Phần sau

24.

Cụm từ nào sau đây là cụm tính từ?

a)

Học giỏi

b)

Hát hay

c)

Rất đẹp

d)

Một con voi to đùng

25.

Cấu tạo của cụm tính từ gồm...phần.

a)

3 phần (phần trước, phần trung tâm, phần sau).

b)

4 phần (phần trước, phần trung tâm, phần giữa, phần sau).

c)

2 phần (phần trước, phần sau).

26.

Tìm cụm tính từ trong câu văn sau đây:

Đằng xa kia có một con voi đang gặm cỏ, chân nó to sừng sững như cái cột đình.

a)

Một con voi

b)

Đằng xa kia

c)

Sừng sững như cái cột đình

d)

Đang gặm cỏ

27.

Đọc đoạn văn sau:

Cây thông này được trang trí rất lộng lẫy. Người ta treo lên vô số những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh xen lẫn vào trong màu xanh xanh của cành lá.

Các cụm tính từ nào xuất hiện trong đoạn văn?

a)

Lộng lẫy

b)

Rất lộng lẫy

c)

Xanh xanh

d)

Sáng lấp lánh

e)

Những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh.

28.

Câu 1. Phương án nào nêu đúng đặc điểm của thơ?

a)

Mỗi bài thơ thường được sáng tác theo một thể thơ nhất định với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, mỗi dòng trong mỗi bài

b)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ năm chữ với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

c)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ tám chữ với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

d)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ lục bát với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

29.

Phương án nào nêu đúng đặc điểm của thơ?

a)

Ngôn ngữ thơ giàu giai điệu, âm thanh

b)

Ngôn ngữ thơ giàu màu sắc, đường nét

c)

Ngôn ngữ thơ cô đọng, giàu nhạc điệu và hình ảnh, sử dụng nhiều biện pháp tu từ (so sánh, nhân hóa, ẩn dụ, điệp ngữ…)

d)

Ngôn ngữ thơ cô đọng, giàu giai điệu

30.

Thành ngữ vui như tết có nghĩa là gì?

a)

Cảnh vui nhộn nhịp, tưng bừng, đầy khí thế

b)

Vui vẻ, hồn nhiên, hay nhảy nhót, nói cười

c)

Có cảm giác dễ chịu, phấn khởi vì được vừa ý

d)

Vui vì thấy cảnh vật có sự thay đổi

31.

Phương án nào nêu đúng nhất về nội dung chủ yếu trong thơ?

a)

Nội dung chủ yếu trong thơ tâm sự của nhà thơ về cuộc đời của chính mình

b)

Nội dung chủ yếu trong thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ về thiên nhiên

c)

Nội dung chủ yếu trong thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ về gia đình

d)

Nội dung chủ yếu trong thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ trước cuộc sống

32.

Yếu tố tự sự và yếu tố miêu tả trong thơ là phương tiện để nhà thơ làm gì?

a)

Kể lại một sự việc

b)

Kể về một nhân vật mà em yêu thích

c)

Tái hiện những đặc điểm nổi bật của đối tượng

d)

Phương tiện để nhà thơ bộc lộ tình cảm, cảm xúc

33.

Ẩn dụ là…

a)

đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét khác biệt

b)

biện pháp tu từ gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng

c)

biện pháp tu từ gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi

d)

biện pháp tu từ sử dụng những từ ngữ chỉ hoạt động, tính cách, suy nghĩ,… vốn dành cho con người để chỉ đồ vật, con vật

34.

Thể thơ lục bát có nguồn gốc từ dân tộc nào?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Pháp

35.

Tác dụng của biện pháp tu từ ẩn dụ là gì?

a)

Làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Làm cho sự vật, hiện tượng trở nên mạch lạc hơn

c)

Làm cho sự vật, đồ vật, cây cối trở nên gần gũi, sinh động, thân thiết với con người hơn

d)

Làm cho sự vật được nhắc tới trở nên đẹp hơn

36.

Lục bát biến thể có sự thay đổi như thế nào?

a)

Biến đối về số tiếng trong các dòng thơ

b)

Biến đổi về cách phối hợp bằng trác trong các dòng thơ

c)

Biến đổi về số tiếng, cách gieo vần, cách ngắt nhịp, cách phối hợp bằng trắc trong các dòng thơ

d)

Biến đổi về cách gieo vần trong các dòng thơ

37.

Biện pháp tu từ ẩn dụ thường được sử dụng chủ yếu trong thể loại nào?

a)

thơ, truyện

b)

bút kì, hồi kí

c)

hồi kí, nhật kí

d)

hồi kí, du kí

38.

Nhận xét nào không đúng khi nói về yếu tố hình ảnh trong thơ?

a)

Yếu tố quan trọng của thơ

b)

Giúp người đọc nhìn thấy, tưởng tượng thấy điều mà nhà thơ miêu tả

c)

Giúp ngời đọc cảm nhận qua các giác quan như: thính giác, khứu giác, vị giác, thị giác, xúc giác

d)

Giúp người đọc cảm nhận đúng về nhân vật chính trong thơ

39.

Từ “kì quái” có nghĩa là gì?

a)

Lạ kì, làm cho người ta hoảng sợ

b)

Lạ lùng, khác thường, không thể đoán được

c)

Ngạc nhiên trước một sự việc xảy ra đột ngột

d)

Chỉ cái gì chưa từng thấy, ngoài sức tưởng tượng

40.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy?

a)

Nhanh nhẹn

b)

Xốp xồm xộp

c)

Mặt mũi

d)

Đèm đẹp

41.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ ghép?

a)

Xuân xanh

b)

Hoan hỉ

c)

Đi đứng

d)

Lả lướt

42.

Thơ lục bát có những kiểu gieo vần nào?

a)

Gieo vần chân

b)

Gieo vần lưng

c)

Gieo cả vần chân và vần lưng

d)

gieo cước vận

43.

Phương án nào nêu đúng nhất về nội dung chủ yếu trong thơ?

a)

Nội dung chủ yếu trong thơ tâm sự của nhà thơ về cuộc đời của chính mình

b)

Nội dung chủ yếu trong thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ về thiên nhiên

c)

Nội dung chủ yếu trong thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ về gia đình

d)

Nội dung chủ yếu trong thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ trước cuộc sống

44.

Yếu tố tự sự và yếu tố miêu tả trong thơ là phương tiện để nhà thơ làm gì?

a)

Kể lại một sự việc

b)

Kể về một nhân vật mà em yêu thích

c)

Tái hiện những đặc điểm nổi bật của đối tượng

d)

Phương tiện để nhà thơ bộc lộ tình cảm, cảm xúc

45.

Thể thơ lục bát có nguồn gốc từ dân tộc nào?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Pháp

46.

Thơ lục bát có những kiểu gieo vần nào?

a)

Gieo vần chân

b)

Gieo vần lưng

c)

Gieo cả vần chân và vần lưng

d)

gieo cước vận

47.

Lục bát biến thể có sự thay đổi như thế nào?

a)

Biến đối về số tiếng trong các dòng thơ

b)

Biến đổi về cách phối hợp bằng trác trong các dòng thơ

c)

Biến đổi về số tiếng, cách gieo vần, cách ngắt nhịp, cách phối hợp bằng trắc trong các dòng thơ

d)

Biến đổi về cách gieo vần trong các dòng thơ

48.

Nhận xét nào không đúng khi nói về yếu tố hình ảnh trong thơ?

a)

Yếu tố quan trọng của thơ

b)

Giúp người đọc nhìn thấy, tưởng tượng thấy điều mà nhà thơ miêu tả

c)

Giúp ngời đọc cảm nhận qua các giác quan như: thính giác, khứu giác, vị giác, thị giác, xúc giác

d)

Giúp người đọc cảm nhận đúng về nhân vật chính trong thơ

49.

Câu 1. Phương án nào nêu đúng đặc điểm của thơ?

a)

Mỗi bài thơ thường được sáng tác theo một thể thơ nhất định với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, mỗi dòng trong mỗi bài

b)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ năm chữ với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

c)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ tám chữ với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

d)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ lục bát với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài