wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pinyin

Total questions: 49

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
a)

ch

b)

c

c)

w

d)

g

2.
a)

q

b)

w

c)

y

d)

x

3.

a)

声母 b

b)

声母 p

c)

声母 m

d)

声母 f

4.

Chọn phiên âm chính xác

a)

b)

c)

5.

Chọn phiên âm chính xác

a)

b)

c)

6.

选择正确的汉语拼音

a)

b)

c)

d)

7.

选择正确的拼音

a)

b)

c)

d)

8.

选择正确的拼音

a)

b)

c)

d)

9.

选择正确的拼音

a)

b)

c)

d)

10.

听一听,选出正确的韵母。

a)
b)
c)
11.

听一听,选出正确的韵母。

a)
b)
c)
12.

Choose the correct tone

a)

á

b)

ā

c)

ǎ

d)

à

13.

听一听,选择正确的声母。

a)

l

b)

d

c)

t

d)

n

14.

听一听,选择正确的声母。

a)

g

b)

h

c)

k

d)

d

15.

听一听,选择正确的声母。

a)

j

b)

q

c)

x

d)

c

16.

听一听,选择正确的声母。

a)

p

b)

f

c)

b

d)

h

17.

听一听,选择正确的声母。

a)

p

b)

b

c)

f

d)

m

18.

听一听,选择正确的声母。

a)

s

b)

sh

c)

x

d)

q

19.

d

a)

Thanh mẫu

b)

Vận mẫu

c)

Âm tiết hoàn chỉnh

20.

gài

a)

Thanh mẫu

b)

Vận mẫu

c)

Âm tiết hoàn chỉnh

21.

zh

a)

Thanh mẫu

b)

Vận mẫu

c)

Âm tiết hoàn chỉnh

22.

Phiên âm tiếng Trung có mấy phần tất cả?

a)

3 gồm có thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu

b)

3 gồm có phụ âm, nguyên âm và dấu

23.

Phụ âm "j" có đi cùng nguyên âm "u" không ?

a)

50/50

b)

Không

c)

24.

"p" so với "b" đọc như nào?

a)

Bật hơi so với "b"

b)

Đọc nhẹ hơi "b"

c)

Đọc bình thường

25.

"f" có đi cùng nguyên âm "ü" không?

a)

b)

Không

c)

50/50

26.

"ü" thường ghép được với phụ âm nào dưới đây?

a)

l

b)

b

c)

p

d)

f

27.

Tiếng Trung có mấy thanh điệu cơ bản?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

28.

mai

a)

m + ai

b)

ma + i

29.

qie

a)

qi + e

b)

q + ie

30.

xue

a)

xu + e

b)

x + ue

31.

Vận mẫu sau là :

? + u

(a)  

32.

Vận mẫu sau là : a+?

(a)  

33.

h

a)

Thanh mẫu

b)

Vận mẫu

c)

Âm tiết hoàn chỉnh

34.

ui

a)

声母

b)

韵母

c)

整体认读音节

35.

e

a)

Vận mẫu

b)

Thanh mẫu

c)

Âm tiết hoàn chỉnh

36.

t

a)

声母

b)

韵母

c)

整体认读音节

37.

Có mấy nhóm thanh mẫu?

a)

6

b)

7

c)

3

d)

9

38.

Âm i thêm thanh 3 là

a)

ì

b)

ǐ

c)

ī

d)

í

39.

Âm ou thêm thanh 1 là

a)

ōu

b)

óu

c)

ǒu

d)

òu

40.

Âm er thêm thanh 2 là

a)

ěr

b)

ēr

c)

ér

d)

èr

41.

Âm ei thêm thanh 3

a)

ěi

b)

ēi

c)

èi

d)

éi

42.

Âm i thêm thanh 4

a)

ì

b)

ǐ

c)

ī

d)

í

43.

Which one is :"r" ?

a)
b)
c)
d)
44.

which one is: " sh" ?

a)
b)
c)
d)
45.

Nhóm thanh mẫu cần bật hơi gồm:

a)

ch, c, t

b)

zh, t, p

c)

l, k, j

d)

m, p, h

46.

Khi kết hợp thanh mẫu nào thì vận mẫu " ü " vẫn được giữ nguyên hai chấm trên đầu

a)

j,q

b)

n, l

c)

t, d

d)

k, g

47.

Trường hợp nào vận mẫu "i" được phát âm gần giống "ư" trong tiếng Việt ?

  • - Khi đi cùng các thanh mẫu 。。。

a)

z, r, g

b)

m, j, zh

c)

ch, sh, c

d)

x, p, f

48.

Thanh mẫu gồm :

a)

a , b , f

b)

m, i, z

c)

k, n, zh

d)

e, h, j

49.

Chọn đáp có chứa thanh 2

a)

b)

c)

d)

ni