wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VĂN 7 KỲ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phép nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ thứ nhất:

Rừng mơ ôm lấy núi

Mây trắng đọng thành hoa

(Trần Lê Văn)

a)

Nhân hóa

b)

Điệp từ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

2.

Tớ là chiếc xe lu

Con đường nào rải nhựa

Tớ là phẳng như lụa

(Trần Nguyên Đào)

Phép nghệ thuật nổi bật trong 3 câu thơ trên là gì?

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Nhân hóa

3.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Mẹ ơi, trong lời mẹ hát

Có cả cuộc đời hiện ra

Lời ru chắp con đôi cánh

Lớn rồi con sẽ bay xa

(Trương Nam Hương)

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

So sánh

4.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Hạnh phúc khó khăn hơn

Mọi điều con đã thấy

Nhưng là con giành lấy

Từ hai bàn tay con

(Vũ Đình Minh)

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

5.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Con cò ăn đêm

Con cò xa tổ

Cò sợ cành mềm

Cò sợ xáo măng

(Chế Lan Viên)

a)

So sánh - Điệp từ

b)

Nhân hóa - So sánh

c)

Ẩn dụ - điệp từ

d)

Hoán dụ - ẩn dụ

6.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Suốt một đời lo nghĩ

Mẹ ơi xin đừng buồn

Tình yêu con bên mẹ

Như thác đầy nước dâng

(Nguyễn Quốc Thái)

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

7.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Thời gian như gạo

Chảy qua tay người

Hạt thơm hạt thảo

Nong đầy nong vơi

(Đỗ Bạch Mai)

a)

Nhân hóa - Điệp từ

b)

Ẩn dụ - So sánh

c)

Hoán dụ - Nhân hóa

d)

Điệp từ - Ẩn dụ

8.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Cau ngày càng cao

Mẹ ngày càng thấp

Cau gần với trời

Mẹ thì gần đất

(Đỗ Trung Lai)

a)

Nhân hóa - So sánh

b)

Tương phản - so sánh

c)

Hoán dụ - ẩn dụ

d)

Ẩn dụ - so sánh

9.

Phép nghệ thuật nổi bật trong 4 câu thơ trên là gì?

Tuổi thơ chở đầy cổ tích

Dòng sông lời mẹ ngọt ngào

Đưa con đi cùng đất nước

Chòng chành nhịp võng ca dao

(Trương Nam Hương)

a)

So sánh

b)

Hoán dụ

c)

Ẩn dụ

d)

Nhân hóa

10.

Phép nghệ thuật nổi bật trong đoạn trên là gì?

Đã có ai lắng nghe?

Tiếng mưa trong rừng cọ

Như tiếng thác dội về

Như ào ào trận gió

(Nguyễn Viết Bình)

a)

Nhân hóa - Hoán dụ

b)

Câu hỏi tu từ - So sánh

c)

Ẩn dụ - nhân hóa

d)

So sánh - nhân hóa

11.

Mục đích của văn bản biểu cảm là gì?

a)

Bàn luận về một hiện tượng trong cuộc sống.

b)

Kể lại một câu chuyện cảm động.

c)

Bộc lộ tình cảm, cảm xúc của con người trước những sự vật hiện tượng trong đời sống.

d)

Được viết bằng thơ.

12.

Dòng nào sau đây nói đúng về văn biểu cảm?

a)

Không có lí lẽ, lập luận.

b)

Cảm xúc có thể được bộc lộ trực tiếp và gián tiếp.

c)

Cảm xúc chỉ thể hiện trực tiếp.

d)

Chỉ thể hiện cảm xúc, không có yếu tố miêu tả và tự sự.

13.

Văn biểu cảm là loại văn có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Lập luận chặt chẽ.

b)

Kể chuyện chi tiết, tỉ mỉ.

c)

Bộc lộ tình cảm mạnh mẽ.

d)

Miêu tả tinh tế, sinh động.

14.

Đọc đoạn thơ sau đây và cho biết PTBĐ chính của đoạn thơ là gì?

Mùa thu nay đã khác rồi

Tôi đứng vui nghe giữa núi đồi

Gió thổi rừng tre phấp phới

Trời thu thay áo mới

Trong biếc nói cười thiết tha

a)

Miêu tả

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự

d)

Nghị luận

15.

Đề bài nào sau đây không phải là đề bài văn biểu cảm?

a)

Những suy nghĩ của em sau khi đọc văn bản "Hoa học trò"

b)

Vui buồn tuổi học trò

c)

Cảm nghĩ về tình cảm của tác giả trong bài "Hoa học trò"

d)

Hãy phân tích để làm rõ chủ đề văn bản "Hoa học trò"

16.

Theo em, chùm bài ca dao "Những câu hát than thân" thuộc kiểu văn bản nào?

a)

Văn bản tự sự

b)

Văn bản biểu cảm

c)

Văn bản miêu tả

d)

Văn bản nghị luận

17.

Câu văn "Tuổi thơ của em đã trải qua nhiều kỉ niệm khó quên, những em nhớ nhất là câu chuyện bất ngờ đến với em trong đêm trung thu vừa qua" phù hợp với phần nào trong đề văn biểu cảm

a)

Mở bài

b)

Thân bài

c)

Kết bài

d)

Không phù hợp với cả ba phần

18.

Có mấy cách biểu cảm khi viết văn biểu cảm?

a)

Có 2 cách: biểu cảm tiêu cực và biểu cảm tích cực.

b)

Có 2 cách: biểu cảm dài và biểu cảm ngắn.

c)

Có 2 cách: biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp.

d)

Có 2 cách: biểu cảm bằng thơ và biểu cảm bằng văn xuôi.

19.

Văn biểu cảm bao gồm những thể loại nào?

a)

A. Thơ trữ tình, ca dao trữ tình, tùy bút…

b)

B. Chèo, tuồng, kịch nói…

c)

C. Truyện truyền thuyết, cổ tích…

d)

D. Cả 3 đáp án trên

20.

Khi viết đoạn văn "Nêu cảm nghĩ của em về một người bạn", một bạn học sinh đã viết như sau

" Hồi đó, Đức là lớp phó học tập của lớp. Thầy cô và bạn bè rất yêu quý Đức vì bạn học giỏi nhưng không kiêu căng mà hết lòng giúp đỡ các bạn kém, nhất là bạn Biển. Trên lớp điều gì Biển chưa hiểu, giờ ra chơi Đức lại giảng cho bạn. Đức còn đến tận nhà để học cùng Biển. Có tối tôi đi qua, cũng không còn sớm nữa, Đức vẫn đang nhẫn nại cầm tay Biển luyện cho tay bạn mềm dẻo, có thể viết từng đường thẳng, nét cong, của chữ. [...]


Em hãy nhận xét đoạn văn trên.

a)

Đoạn văn viết không đúng thể loại

b)

Đoạn văn viết sinh động

c)

Đoạn văn đủ ý, mạch lạc

d)

Đoạn văn lan man

21.

Văn biểu cảm là loại văn có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Lập luận chặt chẽ.

b)

Kể chuyện chi tiết, tỉ mỉ.

c)

Bộc lộ tình cảm mạnh mẽ.

d)

Miêu tả tinh tế, sinh động.

22.

Tiếng gồm những phần nào?

a)

Phụ âm đầu, vần, thanh điệu

b)

hụ âm đầu, phụ âm cuối, phụ âm giữa

c)

Vần, thanh điệu, phụ âm cuối

d)

Phụ âm đầu, phụ âm cuối

23.

Theo truyền thống, thanh bằng (B) được hiểu là những thanh nào?

a)

Ngang, huyền, sắc

b)

Huyền, sắc, ngã

c)

Ngang, huyền

d)

Huyền, ngã, hỏi

24.

Liệt kê những thanh trắc (T)?

a)

Ngang, huyền, sắc

b)

Nặng, hỏi, ngã

c)

Nặng, hỏi, sắc

d)

Sắc, nặng, hỏi, ngã

25.

Thể thơ nào sau đây không thuộc các thể thơ dân tộc?

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Kịch nói

d)

Hát nói

26.

Những đặc điểm nào sau đây không phải của thơ lục bát (thể sáu - tám)?

a)

Số tiếng: Mỗi cặp lục bát gồm hai dòng: dòng lục (6 tiếng), dòng bát (8 tiếng)

b)

Vần lưng hiệp vần ở tiếng thứ 6 của hai dòng và giữa tiếng thứ 8 của dòng bát với tiếng thứ 6 của dòng lục

c)

Nhịp chẵn dựa vào tiếng có thanh không đổi (tức các tiếng 2, 4 6): 2-2-2

d)

Có sự đối xứng luân phiên B – T – B ở các tiếng 2, 4, 6 trong dòng thơ và đối lập âm vực trầm bổng ở tiếng thứ 6 và tiếng thứ 8 dòng bát

e)

Nhịp lẻ 2/3

27.

Liệt kê những đặc điểm chính của thể thơ ngũ ngôn bát cú Đường luật?

a)

Số tiếng: 5 tiếng; số dòng: 8 dòng

b)

Vần: 1 vần, gieo vần cách

c)

Nhịp lẻ: 2/3

d)

Hài thanh: Có sự luân phiên B-T hoặc niêm B-B, T-T ở tiếng thứ hai và thứ tư.

28.

Thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật và thể ngũ ngôn bát cú Đường luật khác nhau ở điểm gì?

a)

ố dòng của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 4 dòng còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 8 dòng

b)

Vần của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 1 còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 2

c)

Nhịp của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 2/3 còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 3/2

d)

Không có điểm khác nhau

29.

Cách nhận biết của thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật là gì?

a)

Số tiếng: 7 tiếng; số dòng: 4 dòng

b)

Vần: vần chân, độc vần, gieo vần cách

c)

Nhịp: 4/3

d)

Hài thanh: theo luật trắc hoặc luật bằng

30.

Đặc điểm của thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật là gì?

a)

Số tiếng: 7 tiếng; số dòng: 8 dòng (chia thành 4 phần: đề, thực, luận, kết)

b)

Vần: vần chân, độc vần

c)

Nhịp: 4/3

d)

Hài thanh: theo luật trắc vần bằng hoặc luật bằng vần bằng

31.

Dòng nào sau đây là một số các thể thơ hiện đại?

a)

Thơ 3,4,5,6,7,8 tiếng; thơ tự do; thơ - văn xuôi; hỗn hợp

b)

Thơ 3,4,5,6,7,8,9 tiếng

c)

Thơ tự do; thơ hỗn hợp; thơ - văn xuôi

d)

Không có thể nhất định, tùy theo ý thích người viết

32.

“Nhất,tam, ngũ bất luận – Nhị, tứ, lục phân minh” nói về yếu tố nào trong luật thơ?

a)

Nhịp thơ

b)

Vần điệu

c)

Thể thơ

d)

Luật bằng – trắc

33.

Nhận xét nào là chính xác về vần và nhịp của hai câu ca dao sau?

“Trèo lên cây bưởi hái hoa

Bước xuống vườn cà hái nụ tầm xuân”.

a)

Nhịp chẵn, vần chân

b)

Nhịp lẻ, vần lưng

c)

Nhịp chẵn, vần lưng

d)

Nhịp lẻ, vần chân

34.

Chủ thể trữ tình là...

a)

Nhân vật bày tỏ cảm xúc trong bài thơ

b)

Nhân vật được nhắc đến trong bài thơ

c)

Tác giả của bài thơ

d)

Nhân vật thể hiện lí tưởng của nhà thơ

35.

Vần giữa các tiếng nằm ở giữa câu thơ là:

a)

vần lưng

b)

vần chân

c)

vần xoay

d)

vần nối

36.

Trong bài văn nghị luận phân tích, đánh giá một tác phẩm văn học, phần lí lẽ là:

a)

Phần tóm tắt lại nội dung tác phẩm

b)

Phần liên hệ, so sánh, mở rộng

c)

Phần phân tích, lí giải bằng chứng để làm sáng tỏ luận điểm

d)

Lời bình hay để tạo cảm xúc cho người đọc.

37.

Xác định những căn cứ giúp xác định cảm hứng chủ đạo trong bài thơ:

a)

Nhan đề bài thơ

b)

Tổng thể các chi tiết, hình tượng

c)

Nội dung bao quát của bài thơ

d)

Mạch diễn biến tình cảm, cảm xúc

38.

Những yếu tố về nghệ thuật của một bài thơ là:

a)

Chủ thể trữ tình

b)

Vần, nhịp

c)

Ngôn ngữ, biện pháp tu từ

d)

Hình ảnh

e)

Cảm hứng chủ đạo

39.

Khi phân tích, đánh giá nét đặc sắc của một bài thơ, ta cần chú ý những yếu tố nào về nội dung?

a)

tình cảm, cảm xúc

b)

cảm hứng chủ đạo

c)

đề tài, chủ đề

d)

cốt truyện

40.

Phân tích vần và nhịp sẽ giúp người đọc hiểu được:

a)

nhạc tính của câu thơ

b)

tình cảm, cảm xúc của chủ thể trữ tình

c)

tư tưởng, chủ đề của bài thơ

d)

Hình ảnh mà câu thơ gợi ra

41.

Tự sự là gì?

a)

Là phương thức trình bày một chuỗi các sự việc theo trình tự lo gic, mạch lạc nhất định.

b)

Là cách giúp cho người kể có thể trình bày, giải thích, tìm hiểu, bày tỏ thái độ về sự việc.

c)

Là cách tường thuật lại một sự việc, hiện tượng xảy ra trong đời sống một cách chi tiết và theo một trình tự hợp lí.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

42.

Những yếu tố quan trọng, bắt buộc phải có trong văn tự sự là?

a)

Cốt truyện, nhân vật, thời gian

b)

Nhân vật, thời gian

c)

Chi tiết, nhân vật

d)

Người kể chuyện, nhân vật, chuỗi sự việc (cốt truyện), thời gian, địa điểm, kết quả.

43.

Sự việc trong văn tự sự là gì?

a)

Là chuỗi các sự kiện, hành động của nhân vật được trình bày một cách cụ thể về thời gian, địa điểm, nhân vật, có nguyên nhân - diễn biến - kết quả được sắp xếp theo trình tự nhất định

b)

Là một việc của 1 nhân vật được kể theo thứ tự

c)

Là sự hành động của 1 nhân vật trong truyện

d)

Cả 3 ý kiến trên

44.

Nhân vật trong văn tự sự là gì?

a)

Là người đóng vai nhân vật chính của truyện.

b)

Là những đối tượng (có thể là người, là những con vật, sự vật, ...) được thể hiện thông qua các phương diện: tên gọi, lai lịch, hình dáng, hành động, tính nết, ...

c)

Là người nêu lên được ý nghĩa của truyện.

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Nhận xét đúng về vai trò của nhân vật phụ trong tác phẩm tự sự?

a)

Đóng vai trò quan trọng trong việc thể hiện tư tưởng của tác phẩm.

b)

Không góp vai trò gì trong tác phẩm.

c)

Tuy có vai trò thứ yếu nhưng vô cùng cần thiết cho sự phát triển của truyện.

d)

Quan hệ mật thiết với các nhân vật khác trong tác phẩm.

46.

Trường hợp nào sau đây sử dụng văn bản tự sự?

a)

Kể lại một câu chuyện cảm động về tình bạn.

b)

Kể về người quan trọng nhất trong cuộc sống của em.

c)

Bày tỏ cảm xúc về cảnh đẹp quê hương

d)

Miêu tả căn nhà mơ ước của em

47.

Chủ đề của văn bản tự sự là gì?

a)

Vấn đề chủ yếu mà người viết muốn đặt ra trong văn bản

b)

Những phẩm chất của người viết văn bản

c)

Nhân vật, sự kiện được nhắc đến trong văn bản

d)

Người đọc văn bản

48.

Có mấy phương thức biểu đạt thường gặp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

49.

Mục đích của văn bản tự sự là gì?

a)

Giới thiệu về đặc điểm, tính chất của đối tượng

b)

Bày tỏ cảm xúc

c)

Tái hiện lại đối tượng

d)

Trình bày diễn biến sự việc

50.

Tại sao lại khẳng định câu ca dao sau là một văn bản?

“Gió mùa thu mẹ ru con ngủ

Năn canh chầy thức đủ năm canh”

a)

Có hình thức, câu chữ rõ ràng

b)

Có nội dung thông báo đầy đủ

c)

Có hình thức và nội dung thông báo hoàn chỉnh

d)

Được in trong sách