wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ_Ngữ văn 7_Tiếng Việt

Total questions: 50

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quan hệ từ là gì?

a)

A. Dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả… giữa các bộ phận của câu, hay giữa câu với câu trong đoạn văn

b)

B. Từ dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ và tính từ

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

2.

Câu 2. Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

A. Vừa trắng lại vừa tròn

b)

B. Bảy nổi ba chìm

c)

C. Tay kẻ nặn

d)

D. Giữ tấm lòng son

3.

Câu 3. Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?

a)

A. Sở hữu

b)

B. So sánh

c)

C. Nhân quả

d)

D. Điều kiện

4.

Câu 4. Đặt câu với các cặp quan hệ từ sau:

Nếu… thì…

(a)  

5.

Đặt câu với các cặp quan hệ từ sau: Càng… càng…

(a)  

6.

Đặt câu với các cặp quan hệ từ sau:

Tuy… nhưng…

(a)  

7.

Đặt câu với các cặp quan hệ từ sau:

Bởi… nên…

(a)  

8.

Câu 5. Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

A. Nếu

b)

B. Cả

c)

C. Vào

d)

D. Nếu… thì…

9.

Câu 6. Từ đồng nghĩa là gì?

a)

A. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

B. Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

C. Là những từ có âm đọc giống hệt nhau

d)

D. Là những từ có nghĩa giống hệt nhau

10.

Câu 7. Yếu tố “tiền” không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

a)

A. Tiền xuyên

b)

B. Tiền bạc

c)

C. Cửa tiền

d)

D. Mặt tiền

11.

Câu 8. Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

a)

A. Nhà văn

b)

B. Nhà thơ

c)

C. Nhà báo

d)

D. Nghệ sĩ

12.

Câu 9. Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại ?

a)

A. 2 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 4 loại

d)

D. Khó phân chia

13.

Câu 10. Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

14.

Câu 11. Chọn từ cho phù hợp về nét nghĩa "Rét và buốt"

a)

Lạnh

b)

Giá

c)

Lành lạnh

d)

Rét

15.

Câu 12. Chọn từ cho phù hợp về nét nghĩa "Rất lạnh"

a)

Lạnh

b)

Lành lạnh

c)

Rét

d)

Giá

16.

Câu 13. Chọn từ cho phù hợp về nét nghĩa "Hơi lạnh"

a)

Lạnh

b)

Lành lạnh

c)

Rét

d)

Giá

17.

Câu 14. Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”

a)

A. Hỏng

b)

B. Qua đời

c)

C. Tiêu đời

d)

D. Mất

18.

Câu 15. Tìm từ đồng nghĩa thay thế cho các từ in đậm trong câu sau?

Học sinh phải có nghĩa vụ học tập.

(a)  

19.

Câu 16. Tìm từ đồng nghĩa thay thế cho các từ in đậm trong câu sau?

Trông nó làm thật chướng mắt.

(a)  

20.

Câu 17. Tìm từ đồng nghĩa thay thế cho các từ in đậm trong câu sau?

Lòng mẹ bao la như biển cả.

(a)  

21.

Câu 18. Tìm từ đồng nghĩa thay thế cho các từ in đậm trong câu sau

Học tập chăm chỉ sẽ đạt kết quả cao

(a)  

22.

Câu 19. Chỉ ra các từ đồng nghĩa trong câu thơ dưới đây

- Bác đã đi rồi sao bác ơi

Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời

- Bác đã lên đường theo tổ tiên

Mác- Lê Nin thế giới Người Hiền

- Bảy mươi chín tuổi xuân trong sáng

Vào cuộc trường sinh nhẹ cánh bay.

(a)  

23.

Câu 20. Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

B. Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

C. Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

D. Cả 3 đáp án trên

24.

Câu 21. Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

A. Trẻ em

b)

B. Trẻ con

c)

C. Trẻ tuổi

d)

D. Con trẻ

25.

Câu 22. Từ “hồi” nào sau đây không đồng nghĩa với chữ “hồi” trong những từ còn lại?

a)

A. Hồi hương

b)

B. Hồi hộp

c)

C. Hồi âm

d)

D. Hồi cư

26.

Câu 23. Cặp từ nào dưới đây không trái nghĩa với nhau?

a)

A. Li- hồi

b)

B. Vấn- lai

c)

C. Thiếu- lão

d)

D. Tiểu- đại

27.

Câu 24. Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Trẻ- già

b)

B. Sáng- tối

c)

C. Sang- hèn

d)

D. Bay- nhảy

28.

Câu 25. Cặp từ trái nghĩa không có trong câu nào dưới đây?

a)

A. Non cao non vừa mây thuộc

Cây cứng cây vừa gió hay

b)

B. Trong lao tù đón mới

Trên trời mây tạnh đuổi mây mưa

c)

C. Còn bạc, còn tiền, còn đệ tử

Hết cơm, hết rượu, hết ông tôi

d)

D. Nơi im lặng sắp bùng lên bão lửa

Chỗ ồn ào đang hóa than rơi

29.

Câu 26. Tìm từ trái nghĩa còn thiếu trong những câu sau: Khi vui muốn khóc, buồn tênh lại…

(a)  

30.

Câu 27. Tìm từ trái nghĩa còn thiếu trong những câu sau:

Xét mình công ít tội

(a)  

31.

Câu 28. Tìm từ trái nghĩa còn thiếu trong những câu sau:

Bát cơm vơi, nước mắt…

Mới mười lăm tuổi đắng cay đã thừa

(a)  

32.

Câu 29. Tìm từ trái nghĩa còn thiếu trong những câu sau:

Một vũng nước trong, mười dòng nước (a)  

Một trăm người tục, chưa được một người thanh.

33.

Câu 30. Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:

Non cao tuổi vẫn chưa già

Non sao… nước, nước mà… non.

a)

A. Xa- gần

b)

B. Đi- về

c)

C. Nhớ- quên

d)

D. Cao- thấp

34.

Câu 31. Từ đồng âm là gì?

a)

A. Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

b)

B. Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

35.

Câu 32. Từ đồng trong các trường hợp sau là từ đồng âm, đúng hay sai?

- Trống đồng

- Đồng nghiệp

- đồng ruộng

- Đồng tiền

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Câu 33. Cặp nào không chứa các tiếng đồng âm

a)

Lợi: lợi nhuận và răng lợi

b)

Bình: bình hoa và bình luận

c)

Ba: ba tôi và ba má

d)

Là: là quần áo và tôi là ai?

37.

Câu 34. Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

38.

Câu 35. Từ "Lợi" in đậm có nghĩa gì?

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn

a)

Lợi trong lợi ích

b)

Lợi trong lợi răng

39.

Câu 36. Thành ngữ là gì?

a)

A. Thành ngữ là loại từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

b)

B. Những câu đúc rút kinh nghiệm sống của nhân dân ta

c)

C. Những câu hát thể hiện tình cảm, thái độ của nhân dân

d)

D. Cả 3 đáp án trên

40.

Câu 37. Nghĩa của thành ngữ bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa đen của các từ tạo nên nó nhưng thường thông qua một số phép chuyển nghĩa như ẩn dụ, so sánh… đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

41.

Câu 38. Thành ngữ có thể đóng vai trò gì trong câu?

a)

A. Chủ ngữ

b)

B. Vị ngữ

c)

C. Phụ ngữ

d)

D. Cả A và B

42.

Câu 39. Thành ngữ ngắn gọn, hàm súc, có tính hình tượng, tính biểu cảm cao, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

43.

Câu 40. Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

A. Vắt cổ chày ra nước

b)

B. Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

C. Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

D. Lanh chanh như hành không muối

44.

Câu 41. Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

A. Đeo nhạc cho mèo

b)

B. Đẽo cày giữa đường

c)

C. Ếch ngồi đáy giếng

d)

D. Thầy bói xem voi

45.

Câu 42. Điệp ngữ là gì?

a)

A. Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

b)

B. Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

46.

Câu 43. Điệp ngữ có mấy dạng

a)

A. 2 dạng (Điệp nối tiếp, Điệp ngắt quãng)

b)

B. 3 dạng (Điệp nối tiếp, Điệp ngắt quãng, Điệp vòng)

c)

C. 4 Dạng (Điệp nối tiếp, Điệp ngắt quãng, Điệp vòng, Điệp chuyển tiếp)

d)

D. Không xác định được

47.

Câu 44. Xác định kiểu điệp ngữ trong câu sau:

Anh đã tìm em, rất lâu, rất lâu

Cô gái Thạch Kim Thạch Nhọn

Khăn xanh, khăn xanh phơi đầy lán sớm

Sách giấy mở tung tăng trắng cả rừng chiều

a)

A. Điệp cách quãng

b)

B. Điệp ngữ nối tiếp

c)

C. Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

D. Cả A và B

48.

Câu 45. Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ dưới đây:

Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm

Nhóm niềm yêu thương khoai sắn ngọt bùi

Nhóm nồi xôi gạo mới sẻ chung vui

Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ

a)

A. Điệp ngữ cách quãng

b)

B. Điệp ngữ nối tiếp

c)

C. Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

D. Cả B và C đều đúng

49.

Câu 46. Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ sau:

Hoa dãi nguyệt, nguyệt in một tấm

Nguyệt lồng hoa, hoa thắm từng bông

Nguyệt hoa hoa nguyệt trùng trùng,

Trước hoa dưới nguyệt trong lòng xiết đâu

a)

A. Điệp ngữ cách quãng

b)

B. Điệp ngữ nối tiếp

c)

C. Điệp ngữ vòng

d)

D. Hai kiểu A và B

50.

46. Xác định kiểu điệp ngữ trong câu sau:

Cùng trông lại rồi cùng chẳng thấy

Thấy xanh xanh chỉ những mấy ngàn dâu.

Ngàn dâu xanh kia ngắt một màu,

Lòng chàng ý thiếp thì ai sầu hơn ai?

a)

Điệp ngữ nối tiếp

b)

Điệp ngữ cách quãng

c)

Điệp ngữ vòng

d)

Tất cả các đáp án trên