wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nam châm và hô hấp tế bào

Total questions: 44

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

b)

Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

c)

Đường sức từ mau hơn ở nơi có từ trường lớn, đường sức thưa hơn ở nơi có từ trường nhỏ hơn.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

2.

Hình ảnh dưới đây biểu diễn các đường sức từ xung quanh một nam châm thẳng, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi

a)

các đường sức từ nằm cách xa nhau.

b)

các đường sức từ gần như song song nhau.

c)

các đường sức từ dày đặc hơn.

d)

các đường sức từ nằm phân kì nhiều.

3.

Nam châm có thể hút vật được làm từ

a)

nhôm.

b)

đồng.

c)

gỗ.

d)

thép.

4.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Dùng nam châm.

b)

Dùng kìm.

c)

Dùng kéo.

d)

Dùng panh.

5.

Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng với môi trường, khi trao đổi chất dừng lại thì

a)

sinh vật sẽ sinh trưởng.

b)

sinh vật sẽ phát triển.

c)

sinh vật sẽ chết.

d)

sinh vật sẽ vận động và sinh sản.

6.

Sinh vật lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải, quá trình đó gọi là gì?

a)

Trao đổi chất.

b)

Sự biến đổi.

c)

Chất hữu cơ.

d)

Cơ bản.

7.

Những yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là:

a)

nước, ánh sáng, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

b)

nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

c)

nước, ánh sáng, khí oxygen,

8.

Những yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là:

a)

nước, ánh sáng, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

b)

nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

c)

nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

d)

nước, khí oxygen, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

9.

Yếu tố khí cacbon dioxide ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh như thế nào?

a)

Hiệu quả quang hợp tăng khi nồng độ khí cacbon dioxide tăng và ngược lại.

b)

Hiệu quả quang hợp giảm khi nồng độ khí cacbon dioxide tăng và ngược lại.

c)

Khi nồng độ khí cacbon dioxide quá cao thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

d)

Khi nồng độ khí cacbon dioxide quá thấp thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

10.

Hô hấp tế bào là quá trình

a)

phân giải nước thành oxygen, đồng thời giải phóng ra năng lượng.

b)

hấp thu ánh sáng và chất hữu cơ tạo thành nước và carbon dioxide, đồng thời giải phóng ra năng lượng.

c)

phân giải khí carbon dioxide, đồng thời giải phóng ra năng lượng.

d)

phân giải các chất hữu cơ tạo thành nước và carbon dioxide, đồng thời giải phóng ra năng lượng.

11.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

khí oxygen, nước và năng lượng.

b)

Nước, glucose và năng lượng.

c)

nước, khí carbon dioxide và glucose.

d)

khí carbon dioxide, glucose và năng lượng.

12.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là

a)

nước, khí carbon dioxide

b)

ánh sáng, diệp lục

c)

khí oxygen, glucose.

d)

glucose, nước, oxygen.

13.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

4 lines
14.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

a)

CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

CO2 và O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra ngoài môi trường.

c)

O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra ngoài môi trường.

d)

CO2 khuếch tám từ ngoài môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra ngoài môi trường.

15.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình hạt đậu

b)

Yên ngựa

c)

Lõm 2 mặt.

d)

Hình thoi.

16.

Khí khổng có vai trò gì đối với lá cây?

a)

Giúp cây quang hợp và hô hấp.

b)

Giúp cây tổng hợp chất dinh dưỡng.

c)

Giúp lá có màu xanh.

d)

Giúp trao đổi các loại khí và thoát hơi nước.

17.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là

a)

tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.

b)

giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.

c)

giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.

d)

tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.

18.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nước đóng vai trò

a)

là dung môi hòa tan khí carbon dioxide.

b)

là nguyên liệu cho quang hợp.

c)

làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.

d)

làm giảm tốc độ quá trình quang hợp.

19.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

4 lines
20.

Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật?

a)

Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hóa diễn ra.

b)

Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.

c)

Giúp tái tạo các tế bào và làm lành vết thương.

d)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật.

e)

Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển.

21.

Nước có những vai trò gì đối với cơ thể sinh vật?

a)

Tạo môi trường liên kết các thành phần khác nhau trong cơ thể.

b)

Môi trường hòa tan nhiều chất cần thiết.

c)

Vận chuyển các chất trong cơ thể sinh vật.

d)

Điều hòa thân nhiệt.

e)

Môi trường sống cho nhiều loài sinh vật.

22.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật

a)

Ánh sáng.

b)

Loại đất trồng.

c)

Nhiệt độ.

d)

Cường độ thoát hơi nước.

23.

Trong cơ thể người, nước không có vai trò trong

a)

tạo nước bọt.

b)

điều chỉnh thân nhiệt.

c)

cung cấp năng lượng cho cơ thể.

d)

tạo nên môi trường.

24.

Trong cơ thể người, nước không có vai trò trong

a)

tạo nước bọt.

b)

điều chỉnh thân nhiệt.

c)

cung cấp năng lượng cho cơ thể.

d)

tạo nên môi trường trong cơ thể.

25.

Ở thực vật, các chất nào dưới đây thường được vận chuyển từ rễ lên lá?

a)

Chất hữu cơ và chất khoáng.

b)

Nước và chất khoáng.

c)

Chất hữu cơ và nước.

d)

Nước, chất hữu cơ và chất khoáng.

26.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch rây?

a)

Mạch rây có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.

b)

Mạch rây gồm các tế bào sống, thiếu đi một số các bào quan.

c)

Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá cung cấp cho các cơ quan của cây.

d)

Trong cây, mạch rây vận chuyển các chất theo dòng đi xuống.

27.

Hoạt động hấp thu nước của cây chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Chồi non.

28.

Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước qua lá?

a)

Ánh sáng, diệp lục.

b)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm đất và không khí.

c)

Nhiệt độ, diệp lục.

d)

Độ ẩm không khí, diệp lục.

29.

Cơ quan nào đảm nhận chức năng thoát hơi nước ở thực vật?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Khí khổng.

30.

Phân tử nước được tạo thành từ

a)

một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

b)

một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

c)

một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

d)

một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

31.

ên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

a)

một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

b)

một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạch gỗ?

a)

Mạch gỗ là các tế bào sống, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.

b)

Mạch gỗ gồm các tế bào chết, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.

c)

Mạch gỗ gồm các tế bào chết, vận chuyển chất hữu cơ và nước cung cấp cho các cơ quan.

d)

Mạch gỗ là các tế bào sống, có thành tế bào dày, có đầy đủ các bào quan.

33.

Quá trình tiêu hóa và hấp thụ thức ăn của động vật diễn ra ở

a)

hệ tuần hoàn.

b)

hệ hô hấp.

c)

hệ tiêu hóa.

d)

hệ thần kinh.

34.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

35.

Ví dụ nào dưới đây không phải là tập tính của động vật?

a)

Sếu đầu đỏ và hạc di cư theo mùa.

b)

Chó sói và sư tử sống theo bầy đàn.

c)

Gà mẹ mớm mồi cho gà con.

d)

Người giảm cân sau khi bị ốm.

36.

Vai trò của tập tính là gì?

a)

Tập tính giúp động vật phản ứng lại với các kích thích của môi trường.

b)

Tập tính giúp động vật phát triển.

c)

Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển.

d)

Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường.

37.

Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?

a)

Các nhận biết.

b)

Các kích thích.

c)

Các cảm ứng.

d)

Các phản ứng.

38.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật xảy ra

a)

nhanh, dễ nhận thấy.

b)

chậm, khó nhận thấy.

c)

nhanh, khó nhận thấy.

d)

chậm, dễ nhận thấy.

39.

Tập tính gồm

a)

tập tính bẩm sinh và tập tính học được.

b)

tập tính bẩm sinh và tập tính rèn luyện.

c)

tập tính sẵn có và tập tính học được.

d)

tập tính sẵn có và tập tính rèn luyện.

40.

Các loài động vật thường dùng mùi hoặc nước tiểu, phân của mình để đánh dấu lãnh thổ. Đây là

a)

tập tính kiếm ăn.

b)

tập tính sinh sản.

c)

tập tính bảo vệ lãnh thổ.

d)

tập tính trốn tránh kẻ thù.

41.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

42.

Phát triển ở sinh vật là

a)

quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào.

b)

những biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật, bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

c)

quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật.

d)

quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể.

43.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

44.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

b)

quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

c)

quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

d)

quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.