wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Minna 48 vocabulary

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

おろします / 下ろします / 降ろします

a)

lấy xuống

b)

đưa đến

c)

tạnh

d)

tức giận

2.

届けます / とどけます

a)

trong khoảng

b)

đưa đến

c)

đình

d)

tới

3.

世話をします / せわをします

a)

chăm chỉ

b)

thế giới

c)

băm

d)

chăm sóc

4.

嫌な / いやな

a)

thích

b)

xấu

c)

không thích / ghét

d)

lười

5.

録音します / ろくおんします

a)

chụp

b)

ghi âm

c)

phát âm

d)

phát sóng

6.

塾 / じゅく

a)

lò luyện thi /

nơi học thêm

b)

nhà trẻ

c)

trung học phổ thông

d)

giáo sư

7.

生徒 / せいと

a)

đệ tử

b)

sinh viên

c)

sinh hoạt /

cuộc sống

d)

học sinh

8.

~かん / ~間

a)

trong khoảng

b)

khoảng cách

c)

khoảnh khắc

d)

tiếp theo đó

9.

ファイル

a)

tranh

b)

đình kém

c)

con mực

d)

gai tài liệu / tệp

10.

自由に / じゆうに

a)

không thích

b)

lấy xuống

c)

một cách tự do /

một cách thoải mái

d)

kinh doanh

11.

いいことですね。

a)

Điều đó hay quá nhỉ!

b)

con ngoan

c)

Bạn có bận không ạ?

d)

Không sao.

12.

お忙しいですか / おいそがしいですか

a)

Hẹn gặp lại!

b)

Sao thế?

c)

Ăn cơm chưa?

d)

Bạn có bận không ạ?

13.

営業 / えいぎょう

a)

kinh nghiệm

b)

tôn kính

c)

doanh nghiệp

d)

kinh doanh

14.

それまでに

a)

cho đến lúc đấy

b)

lúc nãy

c)

tí nữa

d)

lúc nào cũng

15.

かまいません。

a)

Vì sao?

b)

Không được đâu.

c)

Không sao.

d)

Không có gì.

16.

楽しみます / たのしみます

a)

vui tính

b)

vui vẻ

c)

thưởng thức

d)

tận hưởng

17.

親 / おや

a)

phụ huynh

b)

bố mẹ

c)

họ hàng

d)

anh chị em

18.

小学生 / しょうがくせい

a)

học sinh cấp 2

b)

sinh viên

c)

du học sinh

d)

học sinh tiểu học

19.

パーセント

a)

phán tích

b)

phân đoán

c)

phần trăm

d)

phần nghình

20.

その次 / そのつぎ

a)

tiếp theo đó

b)

trên hết

c)

cuối cùng

d)

liên tiếp

21.

反対 / はんたい

a)

tuyệt đối

b)

phản ảnh

c)

phản đối

d)

đối phó

22.

パーセント

a)

phán tích

b)

phân đoán

c)

phần trăm

d)

phần nghình

23.

習字 / しゅうじ

a)

học viết chữ bằng bút lông

b)

trà đạo

c)

nhu đạo

d)

lò luyện thi

24.

普通の / ふつうの

a)

thường xuyên

b)

cực đoán

c)

trung bình

d)

bình thường,

thông thường

25.

賛成 / さんせい

a)

trung thành

b)

tấn thành

c)

phản đối

d)

đối tượng

26.

おろします

a)

降ろします

b)

降します

c)

隆します

d)

隆ろします

27.

とどけます

a)

由けます

b)

申けます

c)

刷けます

d)

届けます

28.

せわをします

a)

世界をします

b)

世間をします

c)

世話をします

d)

世情をします

29.

おろします

a)

降ろします

b)

降します

c)

隆します

d)

隆ろします

30.

ろくおんします

a)

縁音します

b)

緑音します

c)

隷音します

d)

録音します

31.

いやな

a)

好な

b)

兼な

c)

嫌な

d)

届な

32.

じゆう

a)

目由

b)

自甲

c)

白由

d)

自由

33.

いそがしい

a)

亡そがしい

b)

忙しい

c)

亡がしい

d)

忙がしい

34.

えいぎょう

a)

営業

b)

呂業

c)

栄業

d)

学業

35.

たのしみます

a)

薬しみます

b)

楽のしみます

c)

薬のしみます

d)

楽しみます

36.

おや

a)

b)

c)

d)

37.

しょうがくせい

a)

大学生

b)

高学生

c)

中学生

d)

小学生

38.

つぎ

a)

b)

c)

d)

39.

しゅうじ

a)

翌字

b)

翌子

c)

習字

d)

習子

40.

ふつう

a)

普道

b)

晋道

c)

普通

d)

晋通

41.

この絵は、なんですか。

a)

いやだ

b)

すきだ

c)

ひまだ

d)

べんきょう

42.

この絵は、なんでしょう。

a)

くれます

b)

あげます

c)

おろします

d)

もらいます

43.

この絵は、なんでしょう。

a)

おくります

b)

とどけます

c)

きます

d)

はらいます

44.

この絵は、なんですか。

a)

せわをします

b)

さんぽします

c)

かわかします

d)

よろこびます

45.

この絵は、なんですか。

a)

だいがく

b)

ようちえん

c)

としょかん

d)

じゅく