Worksheetsabc123
Total questions: 18
Worksheet time: 12mins
Câu 1. Vào cuối thế kỷ XX, xu thế đối ngoại chung của thế giới là gì?
a. Cạnh tranh, xung đột
b. Hòa bình, hợp tác, phát triển
c. Chạy đua phát triển kinh tế
d. Đối đầu, thù địch
Câu 2: Một trong những thách thức Việt Nam gặp phải trong hoạt động đối ngoại thời kỳ đổi mớiXem nội dung đầy đủ tại:
a. Nền kinh tế còn chậm phát triển, thu hập bình quân đầu người chưa cao
b. Nền kinh tế Việt Nam phải chịu sức ép cạnh tranh gay gắt
c. Tệ nạn xã hội ngày càng gia tang
d. Nhiều nước trên thế giới chưa muốn hợp tác với Việt Nam
Câu 3. Trong đối ngoại , hội nhập quốc tế nền kinh tế Việt Nam phải chịu sức ép cạnh tranh gay gắt bởi:
a. Sản phẩm, doanh nghiệp, quốc gia
b. Doanh nghiệp, mặt hàng chủ lực
c. Hàng lương thực thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu
d. Tất cả đáp án
Câu 4. Trong đối ngoại, hội nhập quốc tế, việc tận dụng tốt cơ hội sẽ tạo ra….?
a. Thế mới
b. Lực mới
c. Thế, lực mới và cơ hội lớn
d. Thế và lực mới
Câu 5. Để tạo môi trường hòa bình cho phát triển kinh tế, Việt Nam cần làm gì?
a. Giữ vững ổn định chính trị - xã hội
b. Giữ vững và ổn định môi trường thu hút đầu tư nước ngoài
c. Giữ vững và ổn định phát triển văn hóa
d. Tất cả đáp án
Câu 6. Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?
a. Năm 1994
b. Năm 1995
c. Năm 1996
d. Năm 1997
Câu 7. Để mở rộng quan hệ với mọi quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, Việt Nam cần làm gì?
a. Tăng cường phát triển kinh tế, hạn chế tệ nạn xã hội
b. Coi việc đẩy mạnh quan hệ ngoại giao với các nước xã hội chủ nghĩa là nền tảng của đối ngoại
c. Chủ động tham gia các tổ chức quốc tế, tổ chức đa phương, khu vực và toàn cầu
d. Chỉ tập trung mở rộng quan hệ đối ngoại với các nước phát triển
Câu 8. Tính đến năm 2016, Việt Nam đã thiết lập quan hệ đối tác chiến lược với bao nhiêu nước ?
a. 13 nước
b. 14 nước
c. 15 nước
d. 16 nước
Câu 9. Những cơ hội của Việt Nam khi tham gia hội nhập quốc tế:
a. Mở rộng quan hệ đối ngoại, hợp tác phát triển kinh tế, quân sự, văn hóa
b. Phát triển mạnh về kinh tế, chính trị
c. Mở rộng hợp tác đối ngoại, nhưng không tham gia hợp tác quân sự
d. Bảo vệ được hòa bình, ổn định đất nước
Câu 10. Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào thời gian nào?
a. 7/1995
b. 3/1996
c. 11/01/2007
d. 11-/01/2008
Câu 11. Hoa Kỳ bình thường hoá quan hệ với Việt Nam vào năm nào?
a. Năm 1992
b. Năm 1995
c. Năm 1996
d. Năm 199
Câu 12. Đại hội lần thứ XII (1/2016) của Đảng dự báo tình hình thế giới trong những năm sắp tới, với xu thế lớn là:
a. Tranh chấp lãnh thổ, tài nguyên, vùng trời, vùng biển
b. Chủ nghĩa dân tộc cực đoan, chủ nghĩa cường quyền áp đặt, chủ nghĩa thực dụng phát triển mạnh nhất
c. Hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ, hợp tác và phát triển
d. Các nước đang và kém phát triển có nhiều cơ hội lớn
Câu 13. Tính đến năm 2016, Việt Nam đã thiết lập quan hệ đối tác toàn diện với bao nhiêu nước?
a. 11 nước
b. 12 nước
c. 13 nước
d. 14 nước
Câu 14. Những cơ hội khách quan và chủ quan trong thực hiện đường lối đối ngoại hội nhập quốc tế ở Việt Nam hiện nay?
a. Xu thế hòa bình, hợp tác phát triển thế giới và thắng lợi của sự nghiệp đổi mới ở nước ta
b. Xu thế vừa hợp tác vừa cạnh tranh, tình hình chính trị Việt Nam ổn định
c. Các nước lớn trên thế giới tích cực mở rộng hợp tác với Việt Nam
d. Việt Nam có tiềm năng về kinh tế, nguồn tài nguyên dồi dào và nhân lực trình độ cao
Câu 15. Từ năm 1990, Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương được đánh giá là khu vực:
a. Khu vực thường xuyên xảy ra tranh chấp biên giới biển và đất liền
b. Khu vực ổn định về chính trị nhưng còn chậm phát triển kinh tế
c. Khu vực ổn định, có tiềm lực lớn và năng động về phát triển kinh tế
d. Khu vực ít xảy ra tranh chấp, có nền văn hóa đặc sắc và kinh tế năng động
Câu 16. Nguyên tắc đối ngoại của Việt Nam sau Cách mạng Tháng Tám 1945 là:
a. Độc lập, tự chủ, tự cường
b. Đưa nước ta đến độc lập hoàn toàn và vĩnh viễn
c. Lấy nguyên tắc của Hiến chương Đại Tây Dương làm nền tảng
d. Mở rộng đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại
Câu 17. Phương châm đối ngoại của nước ta sau Cách mạng Tháng Tám 1945 là: a. Độc lập, tự chủ, tự cường b. Đưa nước ta đến độc lập hoàn toàn và vĩnh viễn c. Lấy Hiến chương Đại Tây Dương làm nền tảng d. Mở rộng đa phương hóa, đa dạng hóa trong quan hệ đối ngoạiXem nội dung đầy đủ tại: https://123docz.net/document/8096573-cau-hoi-trac-nghiem-mon-duong-loi-cach-mang-cua-dcsvn-co-dap-an-chuong-8.htm
a. Độc lập, tự chủ, tự cường
b. Đưa nước ta đến độc lập hoàn toàn và vĩnh viễn
c. Lấy Hiến chương Đại Tây Dương làm nền tảng
d. Mở rộng đa phương hóa, đa dạng hóa trong quan hệ đối ngoại
Câu 18 Thời gian thực dân Pháp xâm lược nước ta là khi nào ?
A. 1858 - 1884
B. 1858 - 1896
C. 1896 - 1913
D. 1914 - 1918
