WorksheetsBÀI TẬP TUẦN 4 - E10 ĐTQH-BỊ ĐỘNG HTHT- WILL- BECAUSE
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Who là đại từ quan hệ
Chỉ người , + V
Chỉ người, + V/ to V
Chỉ người, + V/ S + V
Chỉ người, + S + V
Đại từ quan hệ chỉ người là ?
Whom
Which
Who
When
"That" KHÔNG dùng trong trường hợp nào ?
Mệnh đề có N chỉ người
Mệnh đề có dấu phẩy
Mệnh đề có giới từ ( in, on, at)
Mệnh đề có N chỉ vật
The reason ____ I love you is that you are rich
When
Why
Which
What
Đại từ quan hệ chỉ VẬT là:
which
whom
who
why
Yoko ____ mother is my neighbor is an intelligent girl
who
whom
that
whose
Where là đại từ quan hệ chỉ ?
Nơi chốn = in/on/to + which
Nơi chốn = at/in/to + which
Nơi chốn = in/on/at + which
Nơi chốn = for which
Khi có giới từ chỉ được theo sau là
that
whom
which
whom/which
Khi có đại từ bất định, đại từ phủ định, số lượng ... bắt buộc dùng
To V
who
which
that
Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______
người
vật
Đứng sau whose là ______
một động từ
một danh từ
Do you know the man ………….daughter hepled us last night?
whose
who
whom
which
She likes the boy ________ is standing over there.
who
whose
whom
where
Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":
She ______________ taken to the hospital.
has
has been
has be
has is
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành
S + have/has + been + V-ing + ( by+0)
S + have/has + be + Vp2 + ( by+0)
S + been + Vp2 + ( by+0)
S + have/has + been + Vp2 + ( by+0)
They have changed the date of the meeting
The date of the meeting has been changed
The date of the meeting has been change by them
The meeting has been changed the date
The date of the meeting has changed
These postcards ........ to us recently.
are sent
have been sent
were sent
have sent
Công thức bị động của thì Hiện tại hoàn thành?
S have/has been Vp2 by O.
S has being Vp2 by O.
S have being Vp2 by O.
S were/was being Vp2 by O.
Câu sau được viết ở dạng chủ động hay bị động?
The windows have been cleaned.
Passive Voice
Active Voice
Hành động trong tương lai nhưng đã có dự định trước thì dùng:
will + V-infi
be going to + V-infi
Hành động trong tương lai nhưng chưa có dự định trước, chỉ bộc phát tại thời điểm nói thì dùng:
will + V-infi
be going to + V-infi
Hành động trong tương lai nhưng đã được lên kế hoạch kỹ càng (có thời gian) thì dùng:
will + V-infi
be V-ing
Diễn tả 1 dự đoán, nhưng chỉ do chủ quan người nó, không có dấu hiệu, căn cứ, thì dùng
will + V-infi
be going to + V-infi
Diễn tả 1 dự đoán, có dấu hiệu, căn cứ cho hành động sắp xảy ra, thì dùng
will + V-infi
be going to + V-infi
Diển tả lời hứa, lời mời, lời đề nghị, dùng:
will + V-infi
be going to + V-infi
Hỏi dự định của người khác, dùng:
will + V-infi
be going to + V-infi
be going to + V-infi dùng cho
Hành động đã có dự định
Hành động chưa có dự định
Will + V-infi dùng cho
Hành động đã có dự định
Hành động chưa có dự định
Will + V-infi dùng cho
dự đoán có dấu hiệu
Dự đoán chủ quan, không có dấu hiệu
be going to + V-infi dùng cho
dự đoán có dấu hiệu
Dự đoán chủ quan, không có dấu hiệu
the weather was so good
là:
mệnh đề
cụm danh từ
"recent droughts"
là:
mệnh đề
cụm danh từ
"He asks me to come there"
là:
mệnh đề
cụm danh từ
"his asking me to come there"
là:
mệnh đề
cụm danh từ
sau "because" là:
mệnh đề (S+V)
cụm danh từ
sau "although, though, even though" là:
mệnh đề (S+V)
cụm danh từ
sau "in spite of / despite" là:
mệnh đề (S+V)
cụm danh từ
sau "because of / due to" là:
mệnh đề (S+V)
cụm danh từ
