wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TUẦN 4 - E10 ĐTQH-BỊ ĐỘNG HTHT- WILL- BECAUSE

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Who là đại từ quan hệ

a)

Chỉ người , + V

b)

Chỉ người, + V/ to V

c)

Chỉ người, + V/ S + V

d)

Chỉ người, + S + V

2.

Đại từ quan hệ chỉ người là ?

a)

Whom

b)

Which

c)

Who

d)

When

3.

"That" KHÔNG dùng trong trường hợp nào ?

a)

Mệnh đề có N chỉ người

b)

Mệnh đề có dấu phẩy

c)

Mệnh đề có giới từ ( in, on, at)

d)

Mệnh đề có N chỉ vật

4.

The reason ____ I love you is that you are rich

a)

When

b)

Why

c)

Which

d)

What

5.

Đại từ quan hệ chỉ VẬT là:

a)

which

b)

whom

c)

who

d)

why

6.

Yoko ____ mother is my neighbor is an intelligent girl

a)

who

b)

whom

c)

that

d)

whose

7.

Where là đại từ quan hệ chỉ ?

a)

Nơi chốn = in/on/to + which

b)

Nơi chốn = at/in/to + which

c)

Nơi chốn = in/on/at + which

d)

Nơi chốn = for which

8.

Khi có giới từ chỉ được theo sau là

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whom/which

9.

Khi có đại từ bất định, đại từ phủ định, số lượng ... bắt buộc dùng

a)

To V

b)

who

c)

which

d)

that

10.

Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

11.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

12.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

13.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

14.

Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":

She ______________ taken to the hospital.

a)

has

b)

has been

c)

has be

d)

has is

15.

Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành

a)

S + have/has + been + V-ing + ( by+0)

b)

S + have/has + be + Vp2 + ( by+0)

c)

S + been + Vp2 + ( by+0)

d)

S + have/has + been + Vp2 + ( by+0)

16.

They have changed the date of the meeting

a)

The date of the meeting has been changed

b)

The date of the meeting has been change by them

c)

The meeting has been changed the date

d)

The date of the meeting has changed

17.

These postcards ........ to us recently.

a)

are sent

b)

have been sent

c)

were sent

d)

have sent

18.

Công thức bị động của thì Hiện tại hoàn thành?

a)

S have/has been Vp2 by O.

b)

S has being Vp2 by O.

c)

S have being Vp2 by O.

d)

S were/was being Vp2 by O.

19.

Câu sau được viết ở dạng chủ động hay bị động?

The windows have been cleaned.

a)

Passive Voice

b)

Active Voice

20.

Hành động trong tương lai nhưng đã có dự định trước thì dùng:

a)

will + V-infi

b)

be going to + V-infi

21.

Hành động trong tương lai nhưng chưa có dự định trước, chỉ bộc phát tại thời điểm nói thì dùng:

a)

will + V-infi

b)

be going to + V-infi

22.

Hành động trong tương lai nhưng đã được lên kế hoạch kỹ càng (có thời gian) thì dùng:

a)

will + V-infi

b)

be V-ing

23.

Diễn tả 1 dự đoán, nhưng chỉ do chủ quan người nó, không có dấu hiệu, căn cứ, thì dùng

a)

will + V-infi

b)

be going to + V-infi

24.

Diễn tả 1 dự đoán, có dấu hiệu, căn cứ cho hành động sắp xảy ra, thì dùng

a)

will + V-infi

b)

be going to + V-infi

25.

Diển tả lời hứa, lời mời, lời đề nghị, dùng:

a)

will + V-infi

b)

be going to + V-infi

26.

Hỏi dự định của người khác, dùng:

a)

will + V-infi

b)

be going to + V-infi

27.

be going to + V-infi dùng cho

a)

Hành động đã có dự định

b)

Hành động chưa có dự định

28.

Will + V-infi dùng cho

a)

Hành động đã có dự định

b)

Hành động chưa có dự định

29.

Will + V-infi dùng cho

a)

dự đoán có dấu hiệu

b)

Dự đoán chủ quan, không có dấu hiệu

30.

be going to + V-infi dùng cho

a)

dự đoán có dấu hiệu

b)

Dự đoán chủ quan, không có dấu hiệu

31.

the weather was so good

là:

a)

mệnh đề

b)

cụm danh từ

32.

"recent droughts"

là:

a)

mệnh đề

b)

cụm danh từ

33.

"He asks me to come there"

là:

a)

mệnh đề

b)

cụm danh từ

34.

"his asking me to come there"

là:

a)

mệnh đề

b)

cụm danh từ

35.

sau "because" là:

a)

mệnh đề (S+V)

b)

cụm danh từ

36.

sau "although, though, even though" là:

a)

mệnh đề (S+V)

b)

cụm danh từ

37.

sau "in spite of / despite" là:

a)

mệnh đề (S+V)

b)

cụm danh từ

38.

sau "because of / due to" là:

a)

mệnh đề (S+V)

b)

cụm danh từ