wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 9+ 10 english 10

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Adapt

a)

thích nghi

b)

sự thích nghi

c)

làm thích nghi

2.

Damage

a)

bị thiệt hại

b)

thiệt hại

c)

làm thiệt hại

3.

Destination

a)

mục đích

b)

dự định

c)

đích đến

4.

Discharge

a)

thải ra, xả ra

b)

sự thải ra, xả ra

c)

được thải ra, xả ra

5.

Tourist

a)

khách du lịch

b)

kẻ lang thang

c)

thành viên thi đấu

6.

Tour guide

a)

hướng dẫn viên du lịch

b)

tua du lịch

c)

đoàn khách du lịch

7.

Sustainable

a)

sự bền vững

b)

bền vững

c)

làm bền vững

8.

Relax

a)

được giải trí, thư giãn

b)

sự thư giãn, giải trí

c)

thư giãn, giải trí

9.

Nature

a)

tự nhiên

b)

tạo hóa

c)

lẽ thường

10.

Impact

a)

sự va chạm

b)

tác động

c)

sức va chạm

11.

Harm

a)

bị hại

b)

tai hạn

c)

làm hại

12.

Flora

a)

hệ thực vật

b)

hệ động vật

c)

hệ sinh thái

13.

Fauna

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

hệ sinh thái

14.

Ecotourism

a)

du lịch sinh thái

b)

du lịch tự túc

c)

du lịch sạch

15.

Ecology

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

hệ sinh thái

16.

thân thiện với môi trường

a)

environmental friendliness

b)

eco - friendly

c)

environmental friendly

17.
a)

nature

b)

inequal

c)

balance

d)

ecology

18.
a)

disconect

b)

distruction

c)

discount

d)

desroy

19.

loss = ?

a)

phá hủy

b)

mất

c)

ung thư

d)

hủy diệt

20.

phá hủy = ??

a)

circulation

b)

run - off

c)

destroy

d)

valuable

21.

flood =?

a)

sóng thần

b)

lũ lụt

c)

biến mất

d)

bão

22.

What is “bảo tồn” in English?

a)

Conservation

b)

Damage

c)

Defence

d)

Destruction

23.

Greenhouse effect

a)

Hiệu ứng nhà kính

b)

Sự tan băng ở địa cực

c)

sự nóng lên toàn cầu

d)

Nhiên liệu hoá thạch

24.

Polar ice melting

a)

Sự nóng lên toàn cầu

b)

Sự tan băng ở địa cực

25.

Fossil fuels

a)

than đá

b)

Nhiên liệu hoá thạch

c)

Dầu mỏ

26.

Deforestation

a)

Sự trồng rừng

b)

Sự phá rừng

c)

Mưa rừng

27.

Confuse (sb/sth)

a)

làm vui lòng ai

b)

Làm khó ai/cái gì

c)

Làm ai hoang mang, bối rối

28.

Sự ô nhiễm

a)

Pollution

b)

Polluted

c)

Pollutant

d)

pollute

29.

Chất gây ô nhiễm

a)

Pollution

b)

Pollutant

c)

Polluting

30.

The river is _______

a)

pollute

b)

Polluting

c)

Polluted

31.

damage

a)

thiệt hại

b)

sự suy kiệt

c)

sự ô nhiễm

32.

The _______ of natural resources

a)

Depleting

b)

Depletion

c)

deplete

33.

What does "increase" mean?

a)

tăng

b)

giảm

c)

nhiệt độ

34.

What does the "temperature" mean?

a)

nhiệt độ

b)

sự giảm xuống

c)

sự suy kiệt

d)

nhiên liệu hóa thạch

35.

reduce

a)

= increase

b)

= decrease

c)

= preserve

d)

= environment

36.

Sóng thần

a)

Tsunami

b)

Typhoon

c)

Tropical storm

d)

Tornado

37.

Lốc xoáy

a)

Tsunami

b)

Typhoon

c)

Tropical storm

d)

Tornado

38.

Drought

a)

Sạt lở bùn đất

b)

Cháy rừng

c)

Lốc xoáy

d)

Hạn hán

39.

những thảm họa thiên nhiên =

(a)