Font size
Worksheetsunit 9+ 10 english 10
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Adapt
thích nghi
sự thích nghi
làm thích nghi
Damage
bị thiệt hại
thiệt hại
làm thiệt hại
Destination
mục đích
dự định
đích đến
Discharge
thải ra, xả ra
sự thải ra, xả ra
được thải ra, xả ra
Tourist
khách du lịch
kẻ lang thang
thành viên thi đấu
Tour guide
hướng dẫn viên du lịch
tua du lịch
đoàn khách du lịch
Sustainable
sự bền vững
bền vững
làm bền vững
Relax
được giải trí, thư giãn
sự thư giãn, giải trí
thư giãn, giải trí
Nature
tự nhiên
tạo hóa
lẽ thường
Impact
sự va chạm
tác động
sức va chạm
Harm
bị hại
tai hạn
làm hại
Flora
hệ thực vật
hệ động vật
hệ sinh thái
Fauna
hệ động vật
hệ thực vật
hệ sinh thái
Ecotourism
du lịch sinh thái
du lịch tự túc
du lịch sạch
Ecology
hệ động vật
hệ thực vật
hệ sinh thái
thân thiện với môi trường
environmental friendliness
eco - friendly
environmental friendly
nature
inequal
balance
ecology
disconect
distruction
discount
desroy
loss = ?
phá hủy
mất
ung thư
hủy diệt
phá hủy = ??
circulation
run - off
destroy
valuable
flood =?
sóng thần
lũ lụt
biến mất
bão
What is “bảo tồn” in English?
Conservation
Damage
Defence
Destruction
Greenhouse effect
Hiệu ứng nhà kính
Sự tan băng ở địa cực
sự nóng lên toàn cầu
Nhiên liệu hoá thạch
Polar ice melting
Sự nóng lên toàn cầu
Sự tan băng ở địa cực
Fossil fuels
than đá
Nhiên liệu hoá thạch
Dầu mỏ
Deforestation
Sự trồng rừng
Sự phá rừng
Mưa rừng
Confuse (sb/sth)
làm vui lòng ai
Làm khó ai/cái gì
Làm ai hoang mang, bối rối
Sự ô nhiễm
Pollution
Polluted
Pollutant
pollute
Chất gây ô nhiễm
Pollution
Pollutant
Polluting
The river is _______
pollute
Polluting
Polluted
damage
thiệt hại
sự suy kiệt
sự ô nhiễm
The _______ of natural resources
Depleting
Depletion
deplete
What does "increase" mean?
tăng
giảm
nhiệt độ
What does the "temperature" mean?.
nhiệt độ
sự giảm xuống
sự suy kiệt
nhiên liệu hóa thạch
reduce
= increase
= decrease
= preserve
= environment
Sóng thần
Tsunami
Typhoon
Tropical storm
Tornado
Lốc xoáy
Tsunami
Typhoon
Tropical storm
Tornado
Drought
Sạt lở bùn đất
Cháy rừng
Lốc xoáy
Hạn hán
những thảm họa thiên nhiên =
(a)
