wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập danh từ, động từ, tính từ

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

2.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

3.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

5.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

6.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

7.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

8.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

9.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

10.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

11.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

12.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

13.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

14.

Con vật trong câu đố trên là con gì?

a)

chó

b)

mèo

c)

trâu

d)

heo

15.

Loài hoa trong câu đố trên là loài hoa gì?

a)

sen

b)

cúc

c)

sứ

d)

hồng

16.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

17.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

19.

Từ " đề nghị"trong câu nào là động từ?

a)

Cây táo già từ chối đề nghị của lũ ong.

b)

Đề nghị của anh ấy rất hợp lí.

c)

Họ đề nghị mọi người đeo khẩu trang.

20.

Tính từ trong câu nào được dùng chưa phù hợp ?

a)

Làn da cô ấy xanh xao, tái nhợt.

b)

Một vườn rau xanh tốt hiện ra trước mắt.

c)

Vườn rau xanh thẳm.

d)

Bạn tôi thông minh, tốt bụng.

21.

Các từ " Hạt nắng, nhà nước, người lao động" thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

22.

Những từ nào là động từ?

a)

sách

b)

viết

c)

đọc

d)

sạch sẽ

23.

Câu: Nước chảy đá mòn. Có các danh từ là?

a)

nước, chảy

b)

đá, mòn

c)

nước, đá

d)

chảy, mòn

24.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.

25.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

26.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

27.

Có bao nhiêu tính từ trong đoạn thơ sau:


Em mơ làm mây trắng

Bay khắp nẻo trời cao

Nhìn non sông gấm vóc

Quê mình đẹp biết bao.

a)

6 tính từ

b)

5 tính từ

c)

4 tính từ

d)

3 tính từ

28.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

29.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

30.

Cho câu văn: Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái vị của mật ong già hạn.

Các từ cái béomùi thơm thuộc từ loại:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

31.

Dòng nào chỉ gồm các tính từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui nhộn, vui chơi, yêu thương, đáng yêu, tình yêu, thương yêu, dễ thương.

a)

Niềm vui, vui nhộn, vui chơi

b)

Yêu thương, đáng yêu, tình yêu

c)

Vui nhộn, đáng yêu, dễ thương

d)

Tình yêu, thương yêu, dễ thương

32.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

33.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là tính từ:

a)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

b)

Tôi rất lo lắng về bài kiểm tra lần này.

c)

Tôi vô cùng xúc động trước câu chuyện bà kể.

d)

Bà đã kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện buồn.

34.

Từ nào vừa là từ láy vừa là tính từ trong các từ sau:

a)

Thẳng tắp

b)

Nhỏ nhẹ

c)

Mềm mỏng

d)

Nhỏ nhắn