wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 6 gender equality

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

address (v)

a)

giải quyết

b)

địa chỉ

c)

đơn thỉnh nguyện

d)

diễn thuyết

2.

affect (v)

a)

lợi ích

b)

trình độ

c)

ảnh hưởng

d)

lợi ích

3.

discrimination (n)

a)

phân biệt đối xử

b)

tội phạm

c)

xóa bỏ

d)

động viên

4.

violence (n)

a)

màu tím

b)

bạo lực

c)

nội bộ

d)

thu nhập

5.

domestic

a)

đồ make-up

b)

nội bộ

c)

tiền lương

d)

sự đối xử

6.

sue (v)

a)

chắc chắn

b)

quyền lợi

c)

dữ dội

d)

kiện ai đó

7.

They shouldn’t have played the football match in such bad weather.

(viết lại sang câu bị động)

a)

The football match shouldn’t have been played in such bad weather.

b)

The football match shouldn’t have been play by them in such bad weather.

c)

The football match shouldn’t be played in such bad weather.

d)

The football match shouldn’t have played in such bad weather.

8.

This computer _________________________ to use

a)

will be continued

b)

would continued

c)

should continue

d)

must continues

9.

The grain _________________ to the factory, where it _______________

and ____________________.

a)

are taken / cleaned / is checked

b)

is taken / is cleaned / is checked

c)

was taken / was cleaned / was checked

d)

is taken / is cleaned / checked

10.

“The maintenance people didn’t remove the chairs from ballroom” “ Don’t the worry.

They_______ them before the dance begins”

a)

will have been moved

b)

will have moved

c)

were moved

d)

moved

11.

They_______ time and money doing such a thing.

a)

were advised not to waste

b)

were advised not to be wasted

c)

were advising not to waste

d)

were advising not to be wasted

12.

You have been reading for four hours. This book ___ be very interesting.

a)

can

b)

might

c)

must

d)

should

13.

Don’t phone Ann now. She ___ be having lunch.

a)

might

b)

can

c)

must

d)

has to

14.

By the time a baby has reached his first birthday, he should ___ sit up or even stand up.

a)

to be able to

b)

able to

c)

to be able

d)

be able to

15.

You ___ ring the bell; I have a key.

a)

mustn’t

b)

needn’t

c)

couldn’t

d)

shouldn't

16.

What is the Vietnamese meaning of this word?

acknowledge

a)

thừa nhận, công nhận

b)

sự tiến lên, sự tiến bộ

sự thăng quan tiến chức

c)

sự thiên về, thiên vị

d)

sự cả gan, sự táo bạo

17.

What is the Vietnamese meaning of this word?

advancement

a)

thừa nhận, công nhận

b)

sự tiến lên, sự tiến bộ

sự thăng quan tiến chức

c)

sự thiên về, thiên vị

d)

sự cả gan, sự táo bạo

18.

What is the Vietnamese meaning of this word?

audacity

a)

thừa nhận, công nhận

b)

sự tiến lên, sự tiến bộ

sự thăng quan tiến chức

c)

sự thiên về, thiên vị

d)

sự cả gan, sự táo bạo

19.

What is the Vietnamese meaning of this word?

bias

a)

thừa nhận, công nhận

b)

sự tiến lên, sự tiến bộ

sự thăng quan tiến chức

c)

sự thiên về, thiên vị

d)

sự cả gan, sự táo bạo

20.

What is the Vietnamese meaning of this word?

contemporary

a)

cùng lúc, đương thời

b)

có thể tranh luận

c)

sự cống hiến cống hiến

d)

sự cả gan, sự táo bạo

21.

What is the Vietnamese meaning of this word?

debatable

a)

cùng lúc, đương thời

b)

có thể tranh luận

c)

sự cống hiến cống hiến

d)

sự cả gan, sự táo bạo

22.

What is the Vietnamese meaning of this word?

dedication

a)

cùng lúc, đương thời

b)

có thể tranh luận

c)

sự cống hiến cống hiến

d)

sự cả gan, sự táo bạo

23.

What is the Vietnamese meaning of this word?

dog-tired

a)

mệt lử, mệt rã rời

b)

có nếp quăn ở góc

c)

say bí tỉ

d)

dũng cảm

24.

What is the Vietnamese meaning of this word?

suffrage

a)

quyền bỏ phiếu

b)

đánh giá thấp

c)

áp đảo

d)

hôn nhân

25.

What is the Vietnamese meaning of this word?

matrimony

a)

quyền bỏ phiếu

b)

đánh giá thấp

c)

áp đảo

d)

hôn nhân

26.

follow (v) = pursue: theo đuổi

(a)  

27.

influence (v,n) = affect: ảnh hưởng

(a)  

28.

prevent sb from V.ing

(a)  

29.

eliminate (v): xóa bỏ

(a)  

30.

contribute + to

(a)  

31.

encourage sb to V: khuyến khích ...

(a)  

32.

unequal (a): không công bằng

(a)  

33.

inequality (n): sự mất công bằng

(a)  

34.

enrol (v): đăng ký

(a)  

35.

abandon (v): ruồng bỏ

(a)  

36.

physically (adv): thể chất

(a)  

37.

discriminate (v); phân biệt đối xử

(a)  

38.

discrimination (n) = bias

(a)  

39.

qualified (a): đủ chất lượng

(a)  

40.

pursue (v); theo đuổi

(a)  

41.

reliant = dependent (a): phụ thuộc

(a)  

42.

broaden (v) = widen: mở rộng

(a)  

43.

remarkable (a): đáng kể

(a)  

44.

significant = remarkable (a): đáng kể

(a)  

45.

achieve (v): đạt được = acquire

(a)  

46.

concentrate on = focus on: tập trung vào

(a)  

47.

domestic (a): nội địa/ trong nhà

(a)  

48.

gender (n): giới tính

(a)  

49.

similar (a): tương tự

(a)  

50.

favourable (a): thuận lợi, có triển vọng

(a)  

51.

opportunity (n): cơ hội

(a)  

52.

relationship (n): mối quan hệ

(a)  

53.

provide sb with: cung cấp cho ai đó cái gì

(a)  

54.

Ngày quốc tế bình đẳng giới?

a)

20/11

b)

20/10

c)

8/3

d)

10/2

55.

Khởi nguồn của ngày Quốc tế Phụ nữ?

a)

Hội Liên hiệp Phụ nữ thành lập

b)

Cuộc đình công của các nữ công nhân ở New York

c)

Hai Bà Trưng đô hộ Trung Hoa

d)

Phong trào anti vaccine

56.

Đàn bà ở đâu đen nhất?

a)

Người Do Thái ở Đức

b)

Châu Á

c)

Châu Đại Dương

d)

Châu Phi

57.

Cái gì đàn ông có mà phụ nữ ở Việt Nam không có?

a)

Vợ

b)

Wife

c)

Waifu

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Ở đâu 30 người đàn ông và 2 người đàn bà đánh nhau tán loạn?

a)

Trên bàn cờ tướng

b)

Trên bàn cờ vua

c)

Trên bàn cờ vây

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Cái gì Adam có 2 mà Eva chỉ có 1?

(a)  

60.

"Nhật ký của mẹ" do nhạc sĩ nào sáng tác?

(a)  

61.

Mẫu phụ nữ trung niên bảo thủ?

a)

Karin

b)

Kevin

c)

Kate

d)

Karen

62.

Luật bình đẳng giới ra đời năm nào?

a)

7/3/2006

b)

1/7/2007

c)

29/11/2006

d)

20/10/2007

63.

Chủ tịch quốc hội hiện nay?

a)

Nguyễn Sinh Hùng

b)

Nguyễn Đức Chung

c)

Bùi Bằng Đoàn

d)

Nguyễn Thị Kim Ngân

64.

Câu nói: "Đàn bà nhiều khi lại "sướng" khi được lăn vào bếp. Khi được vô bếp, họ vui như cô đào hát được tặng bông. Những người không hiểu rành rọt niềm vui sướng đó, không hề có tư cách cãi bàn! Vậy nên, đừng ai đấu tranh giải phóng tôi khỏi gian bếp của mình, đó là đặc ân của mình, của riêng đàn bà" là của ai?

a)

Trác Thuý Miêu

b)

Nguyễn Phương Mai

c)

Đào Duy Từ

d)

Tập Cận Bình