Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 9-online1

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x2−3x+2y=x^2-3x+2

b)

y=−2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

2.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=1−3xy=1-3x  

b)

y=5x−1y=5x-1  

c)

y=12x−5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=−7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

3.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

4.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

5.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

6.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=−2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;−4)\left(2;-4\right)  

d)

(−1;−1)\left(-1;-1\right)  

7.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

8.

Cho hàm số y=f(x)=34x−2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  x  khi  f(x) = 2.


a)

x = 0

b)

x = 34\frac{3}{4}  

c)

x = 3

d)

x = 163\frac{16}{3}  

9.

Cho hàm số y=f(x)=34x−2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  f(-2020) = ?


a)

1517

b)

-1513

c)

-1517

d)

1513

10.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

11.

 
So saˊnh 5 với 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

12.

 Tính giá trị biểu thức: A=  9−4\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

13.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

−23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

−49.-\frac{4}{9}.  

14.

(x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

(x−1)2\left(x-1\right)^2  

15.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

−4xy2-4xy^2  

c)

4∣x∣y24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

16.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x≤32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x≥−32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x≤−32x\le-\frac{3}{2}  

17.

17.Biểu thức  1−2xx2\sqrt{\frac{1-2x}{x^2}}   xác định khi

a)

A.  x≥12x\ge\frac{1}{2}  

b)

B.  x≤12vaˋ  x≠0x\le\frac{1}{2}và\ \ x\ne0  

c)

C.  x≤12x\le\frac{1}{2}  

d)

D.  x≥12vaˋ x≠0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

18.

Tính B = (3−1)2−3\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

−33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

19.

Tất cả các số x không âm thỏa mãn  x\sqrt{x}  <2 là:

a)

0<x< 4

b)

0≤x<40\le x<4  

c)

x<4

d)

x>4

20.

Tập giaˊ trị x thỏa ma~n 9(2−x)2=12Tập\ giá\ trị\ x\ thỏa\ mãn\ \sqrt{9\left(2-x\right)^2}=12  

a)

{-2}

b)

{6}

c)

{-2;6}

d)

ϕ\phi  

21.

2x−13y=62x-\frac{1}{3}y=6  câu trả lời nào sau đây là sai.

a)

⟺6x−y=18\Longleftrightarrow6x-y=18  

b)

⟺6x−y=6\Longleftrightarrow6x-y=6  

c)

⟺2x−13y−6=0\Longleftrightarrow2x-\frac{1}{3}y-6=0  

d)

⟺−13y+2x=6\Longleftrightarrow\frac{-1}{3}y+2x=6  

22.

Kết quả nào sau đây là đúng.

a)

góc BAD là góc vuông.

b)

góc BDA = góc CBA

c)

góc CAD = góc BCA

d)

Tam giác BAD là tam giác cân.

23.

Góc BDA bằng bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

55o55^o

c)

25o25^o

d)

75o75^o

24.

Góc DBC bằng với góc nào?

a)

góc DAB

b)

góc BCA

c)

góc DAC

d)

góc BDA

25.

(x−1)2+2≥2\left(x-1\right)^2+2\ge2  ; Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

26.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

27.

Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì

a)

OA=ROA=R  

b)

OA<ROA<R  

c)

OA>ROA>R  

d)

OA≠ROA\ne R  

28.

Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung trực

c)

ba đường trung tuyến

d)

ba đường phân giác

29.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính BC

b)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  tâm A

30.

Nếu ta có  ΔABC nội tiếp (O) và có BC là đường kính của (O) thì

a)

suy ra ΔABC vuông ở A

b)

suy ra ΔABC vuông ở B

c)

suy ra ΔABC vuông ở C

d)

suy ra ΔABC cân ở A

31.

Nếu ΔABC vuông tại C

thì 3 điểm A, B, C cùng thuộc đường tròn đường kính (a)  

32.

Trong tất cả các dây của đường tròn thì dây có độ dài lớn nhất là .....

a)

dây BC

b)

dây BD

c)

đưuòng kính AB

d)

dây BE

33.

Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB

a)

suy ra OM⊥AB tại Msuy\ ra\ OM\perp AB\ tại\ M  

b)

suy OM là đường phân giác của

c)

⟹ΔOAB ca^n\Longrightarrow\Delta OAB\ cân  

d)

∠MOA=∠MOB\angle MOA=\angle MOB  

34.

Nếu đường tròn(O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H

a)

suy ra H là trung điểm AB

b)

suy ra: HA = HB = HO

c)

sauy ra OH là đưuòng trung trực của AB

d)

suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB

35.

Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. AB > CD

b)

B. AB = CD

c)

C. AB < CD

d)

D. AB ≤ CD

36.

“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp

a)

A. nhỏ hơn

b)

B. bằng

c)

C. song song

d)

D. vuông góc

37.

Cho đường tròn (O) có bán kính R = 5 cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 3 cm. Tính độ dài dây AB?

a)

A. AB = 6 cm

b)

B. AB = 8 cm

c)

C. AB = 10 cm

d)

D. AB = 12 cm

38.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

trọng tâm của tam giác

b)

trực tâm của tam giác

c)

giao điểm ba đường trung trực của tam giác

d)

giao điểm ba đường phân giác trong tam giác

39.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

trung điểm cạnh nhỏ nhất

b)

trung điểm cạnh lớn nhất

c)

đỉnh của tam giác vuông

d)

Chân đường cao hạ từ đỉnh của tam giác vuông

40.

Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì

a)

OK > 3cm

b)

OK < 3cm

c)

OK = 3cm

d)

OK ≤\le  3cm

41.

Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì

a)

OA = BC

b)

OA > BC

c)

OA < BC

d)

AB = OC