Worksheetstoán 9-online1
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
a>0
a=0
a<0
a>1
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
m = -2
m ≠ 0
m ≠ -2
m = 0
y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch
biến trên R khi?
m < 3
m > 3
m = 3
m ≠ 3
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Cho hàm số bậc nhất y=f(x)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:
a = -1
a = 7
a = 1
a = -7
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính x khi f(x) = 2.
x = 0
x = 43
x = 3
x = 316
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính f(-2020) = ?
1517
-1513
-1517
1513
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
±3
81
So saˊnh 5 với 26 ta có kết luận sau:
5>26
5<26
5=26
Không so sánh được
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
Chọn đáp án đúng.
Căn bậc hai số học của 94 là:
32.
−32.
94.
−94.
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
17.Biểu thức x21−2x xác định khi
A. x≥21
B. x≤21vaˋ x=0
C. x≤21
D. x≥21vaˋ x=0
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
Tất cả các số x không âm thỏa mãn x <2 là:
0<x< 4
0≤x<4
x<4
x>4
Tập giaˊ trị x thỏa ma~n 9(2−x)2=12
{-2}
{6}
{-2;6}
ϕ
2x−31y=6 câu trả lời nào sau đây là sai.
⟺6x−y=18
⟺6x−y=6
⟺2x−31y−6=0
⟺3−1y+2x=6
Kết quả nào sau đây là đúng.
góc BAD là góc vuông.
góc BDA = góc CBA
góc CAD = góc BCA
Tam giác BAD là tam giác cân.
Góc BDA bằng bao nhiêu?
50o
55o
25o
75o
Góc DBC bằng với góc nào?
góc DAB
góc BCA
góc DAC
góc BDA
(x−1)2+2≥2 ; Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
1
3
5
2
hệ phương trình này ....
có một nghiệm duy nhất.
không có nghiệm
có vô số nghiệm.
chưa thể kết luận.
Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì
OA=R
OA<R
OA>R
OA=R
Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.
ba đường cao
ba đường trung trực
ba đường trung tuyến
ba đường phân giác
Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính BC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AB
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn tâm A
Nếu ta có ΔABC nội tiếp (O) và có BC là đường kính của (O) thì
suy ra ΔABC vuông ở A
suy ra ΔABC vuông ở B
suy ra ΔABC vuông ở C
suy ra ΔABC cân ở A
Nếu ΔABC vuông tại C
thì 3 điểm A, B, C cùng thuộc đường tròn đường kính (a)
Trong tất cả các dây của đường tròn thì dây có độ dài lớn nhất là .....
dây BC
dây BD
đưuòng kính AB
dây BE
Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB
suy ra OM⊥AB tại M
suy OM là đường phân giác của
⟹ΔOAB ca^n
∠MOA=∠MOB
Nếu đường tròn(O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H
suy ra H là trung điểm AB
suy ra: HA = HB = HO
sauy ra OH là đưuòng trung trực của AB
suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB
Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB > CD
B. AB = CD
C. AB < CD
D. AB ≤ CD
“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp
A. nhỏ hơn
B. bằng
C. song song
D. vuông góc
Cho đường tròn (O) có bán kính R = 5 cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 3 cm. Tính độ dài dây AB?
A. AB = 6 cm
B. AB = 8 cm
C. AB = 10 cm
D. AB = 12 cm
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là
trọng tâm của tam giác
trực tâm của tam giác
giao điểm ba đường trung trực của tam giác
giao điểm ba đường phân giác trong tam giác
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
trung điểm cạnh nhỏ nhất
trung điểm cạnh lớn nhất
đỉnh của tam giác vuông
Chân đường cao hạ từ đỉnh của tam giác vuông
Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì
OK > 3cm
OK < 3cm
OK = 3cm
OK ≤ 3cm
Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì
OA = BC
OA > BC
OA < BC
AB = OC
