wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lực điện từ-Động cơ điện 1 chiều

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dây dẫn có dòng điện chạy qua chịu tác dụng của lực điện từ khi

a)

dây dẫn đặt trong từ trường và không song song với đường sức từ.

b)

dây dẫn đặt trong từ trường và song song với đường sức từ.

c)

dây dẫn đặt ngoài từ trường và không song song với đường sức từ.

d)

dây dẫn đặt ngoài từ trường và song song với đường sức từ.

2.

Theo quy tắc bàn tay trái thì chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa là

a)

chiều quay của nam châm.

b)

chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn.

c)

chiều của đường sức từ.

d)

chiều của dòng điện trong dây dẫn.

3.

Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra chỉ

a)

. chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

chiều của đường sức từ.

c)

chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua.

d)

chiều của cực Bắc của kim nam châm đứng cân bằng trong từ trường.

4.

Để xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn đặt trong từ trường có dòng điện chạy qua ta dùng quy tắc nào sau đây?

a)

Quy tắc nắm tay phải.

b)

Quy tắc bàn tay trái.

c)

Quy tắc nắm tay trái.

d)

Quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái.

5.

Trong quy tắc bàn tay trái, đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ

a)

hướng vào lòng bàn tay.

b)

song song với lòng bàn tay.

c)

hướng theo chiều của ngón tay cái.

d)

hướng từ cổ tay đến các ngón tay.

6.

Mũi tên trong hình nào dưới đây biểu diễn đúng chiều của lực điện từ F tác dụng vào đoạn dây dẫn này?

a)

. hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

7.

Đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện cường độ I chạy qua được đặt nằm ngang, vuông góc với các đường sức từ giữa hai cực của nam châm như hình vẽ. Lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn AB có chiều

a)

hướng thẳng đứng lên trên.

b)

hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

hướng thẳng từ trong ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.

d)

hướng thẳng từ ngoài vào trong mặt phẳng hình vẽ.

8.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua như hình vẽ có chiều:

a)

Từ phải sang trái.

b)

Từ trái sang phải.

c)

Từ trên xuống dưới.

d)

Từ dưới lên trên.

9.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định chiều dòng điện trong dây dẫn như hình vẽ có chiều:

a)

Từ phải sang trái.

b)

Từ trái sang phải.

c)

Từ trước ra sau mặt phẳng hình vẽ.

d)

Từ sau đến trước mặt phẳng hình vẽ.

10.

Xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên thanh AB trong hình vẽ sau. Biết chiều của các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ sau ra trước mặt phẳng hình vẽ

a)

lực điện từ có chiều từ phải sang trái.

b)

lực điện từ có chiều từ trái sang phải.

c)

lực điện từ có chiều từ dưới lên trên.

d)

lực điện từ có chiều từ trên xuống dưới.

11.

Nếu dây dẫn có phương song song với đường sức từ thì

a)

lực điện từ có giá trị cực đại so với các phương khác.

b)

lực điện từ có giá trị bằng 0.

c)

lực điện từ có giá trị phụ thuộc vào chiều của dòng điện trong dây dẫn.

d)

lực điện từ có giá trị phụ thuộc vào độ lớn của dòng điện trong dây dẫn.

12.

Chiều của các lực nào sau đây hợp với nhau theo quy tắc bàn tay trái?

a)

chiều của lực điện từ, chiều của dòng điện và chiều của đường sức từ.

b)

chiều của lực điện từ, chiều của dòng điện và chiều của dây dẫn.

c)

chiều của lực điện từ, chiều của đường sức từ và chiều của dây dẫn.

d)

chiều của dòng điện, chiều của đường sức từ và chiều của dây dẫn.

13.

Cấu tạo của động cơ điện gồm có 2 bộ phận chính là

a)

. nam châm và bộ góp điện.

b)

nam châm và khung dây dẫn.

c)

khung dây dẫn và bộ góp điện.

d)

khung dây dẫn và thanh quét.

14.

Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trên quá trình biến đổi năng lượng nào sau đây?

a)

Biến đổi năng lượng từ thành cơ năng.

b)

Biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.

c)

Biến đổi điện năng thành cơ năng.

d)

Biến đổi điện năng thành nhiệt năng.

15.

Bản chất của lực làm động cơ điện một chiều hoạt động là

a)

lực tương tác giữa các điện tích.

b)

lực đàn hồi.

c)

lực điện từ.

d)

lực kéo của động cơ.

16.

Chiều của lực điện từ có hướng

a)

Từ ngoài vào trong trang giấy

b)

hướng ra ngoài

c)

hướng sang phải

d)

hướng sang trái

17.

Chiều của đường sức từ có hướng

a)

từ trên xuống

b)

từ dưới lên

c)

sang phải

d)

sang trái

18.

Chiều của lực điện từ có hướng

a)

từ trong ra ngoài

b)

từ ngoài vào trong trang giấy

c)

từ dưới lên

d)

từ trên xuống

19.

Chiều của lực điện từ có hướng

a)

sang phải

b)

sang trái

c)

từ ngoài vào trong trang giấy

d)

ra ngoài trang giấy

20.

Chiều của lực điện từ có hướng

a)

Sang phải

b)

Sang trái

c)

vào trong trang giấy

d)

ra ngoài trang giấy

21.

Chiều của lực điện từ có hướng

a)

Sang trái

b)

sang phải

c)

Vào trong trang giấy

d)

Ra ngoài trang giấy

22.

Chiều của đường sức từ có hướng

a)

từ dưới lên

b)

từ trên xuống

c)

vào trong

d)

ra ngoài

23.

Chiều đường sức từ có hướng

a)

từ trên xuống

b)

từ dưới lên

c)

vào trong trang giấy

d)

ra ngoài trang giấy

24.

Chiều của đường sức từ có hướng

a)

từ dưới lên

b)

từ trên xuống

c)

sang trái

d)

sang phải

25.

Chiều của đường sức từ có hướng

a)

sang trái

b)

sang phải

c)

từ dưới lên

d)

từ trên xuống

26.

Chiều của dòng điện có hướng

a)

từ ngoài vào trong trang giấy

b)

từ trang giấy đi ra

c)

sang phải

d)

sang trái

27.

Lực điện từ có chiều

a)

từ ngoài vào trong trang giấy

b)

từ trong trang giấy ra ngoài

c)

sang phải

d)

sang trái

28.

Chiều dòng điện có hướng

a)

từ B đến A

b)

từ A đến B

c)

lên trên

d)

xuống dưới

29.

Chiều dòng điện có hướng

a)

từ B đến A

b)

từ A đến B

c)

lên trên

d)

trên xuống

30.

Chiều dòng điện có hướng

a)

từ A đến B

b)

từ B đến A

c)

trên xuống

d)

lên trên