Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nỗi sợ mang tên "mai thi" :)))

Total questions: 21

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

contractual?

(a)  

2.

be supposed to V?

(a)  

3.

precede?

a)

(n) sự dẫn đầu

b)

(adj) vươn lên

c)

(adv) một cách dẫn đầu

d)

(v) dẫn đầu

4.

response

a)

(v) phản hồi

b)

(n) sự phản hồi

c)

(adv) phản bác

d)

(adj) lập tức phản hồi

5.

concern

a)

(n) sự lo lắng

b)

(adj) lo lắng về

c)

(v) gây lo lắng

d)

(adv) một cách lo lắng

6.

maintain

a)

(n)sự duy trì

b)

:))) để cho có hihi

c)

(adj) tính duy trì

d)

(v) duy trì

7.

confide + ? : giãi bày với ai.

a)

on

b)

in

c)

of

d)

at

8.

reject (v) a view: ?

a)

tạo nên quan điểm

b)

giữ quan điểm

c)

bác bỏ quan điểm

d)

xem lại quan điểm

9.

sacrifice

a)

(n) sự hi sinh

b)

(v) hi sinh

c)

(adj) đức hi sinh

d)

( : vẫn để cho zui

10.

significant (adj) đáng kể nhấn âm mấy nhỉ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

be ... to ... có nghĩa vụ phải làm gì

a)

respone / do ST

b)

offer / make ST

c)

sure / make ST

d)

obliged / do ST

12.

counterpart?

a)

(v) đối chiếu

b)

(n) phần còn lại

c)

(n) bên tương ứng

d)

(v) xác nhận một phần

13.

schedule ?

a)

(v) kỉ luật

b)

(n) lịch trình

c)

(n) sự công tác

d)

(v) công tác

14.

non-verbal? : phi hình thể.

a)

(n)

b)

(v)

c)

(adj)

d)

(adv)

15.

wave to SBody

a)

cuộn sóng tới ai

b)

chú ý đến ai

c)

vẫy tay với ai

d)

làm tâm điểm với ai

16.

instance = ?

a)

situate

b)

situated

c)

situation

d)

situtiate

17.

obvious (adj) ?

a)

rõ ràng

b)

y hệt

c)

cần mẫn

d)

nghiêm túc

18.

approriate = ?

a)

comfortable

b)

suitable

c)

hospitable

d)

:(( câu này sai, đừng chọn

19.

nod slightly

a)

cúi đầu nhẹ

b)

gật đầu nhẹ

c)

nói chuyện nhẹ nhàng

d)

giữ trán cao

20.

informality?

a)

(adv) thông tin tư hữu

b)

(n) sự tư hữu

c)

(n) sự thân mật

d)

(n) sự nhã nhặn

21.

approach (v) SBody?

a)

chú ý đến ai

b)

tiến đến ai đó

c)

chỉ đến ai

d)

muốn gần ai