Worksheetsnỗi sợ mang tên "mai thi" :)))
Total questions: 21
Worksheet time: 12mins
contractual?
(a)
be supposed to V?
(a)
precede?
(n) sự dẫn đầu
(adj) vươn lên
(adv) một cách dẫn đầu
(v) dẫn đầu
response
(v) phản hồi
(n) sự phản hồi
(adv) phản bác
(adj) lập tức phản hồi
concern
(n) sự lo lắng
(adj) lo lắng về
(v) gây lo lắng
(adv) một cách lo lắng
maintain
(n)sự duy trì
:))) để cho có hihi
(adj) tính duy trì
(v) duy trì
confide + ? : giãi bày với ai.
on
in
of
at
reject (v) a view: ?
tạo nên quan điểm
giữ quan điểm
bác bỏ quan điểm
xem lại quan điểm
sacrifice
(n) sự hi sinh
(v) hi sinh
(adj) đức hi sinh
( : vẫn để cho zui
significant (adj) đáng kể nhấn âm mấy nhỉ?
1
2
3
4
be ... to ... có nghĩa vụ phải làm gì
respone / do ST
offer / make ST
sure / make ST
obliged / do ST
counterpart?
(v) đối chiếu
(n) phần còn lại
(n) bên tương ứng
(v) xác nhận một phần
schedule ?
(v) kỉ luật
(n) lịch trình
(n) sự công tác
(v) công tác
non-verbal? : phi hình thể.
(n)
(v)
(adj)
(adv)
wave to SBody
cuộn sóng tới ai
chú ý đến ai
vẫy tay với ai
làm tâm điểm với ai
instance = ?
situate
situated
situation
situtiate
obvious (adj) ?
rõ ràng
y hệt
cần mẫn
nghiêm túc
approriate = ?
comfortable
suitable
hospitable
:(( câu này sai, đừng chọn
nod slightly
cúi đầu nhẹ
gật đầu nhẹ
nói chuyện nhẹ nhàng
giữ trán cao
informality?
(adv) thông tin tư hữu
(n) sự tư hữu
(n) sự thân mật
(n) sự nhã nhặn
approach (v) SBody?
chú ý đến ai
tiến đến ai đó
chỉ đến ai
muốn gần ai
