wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn 7: Đại tự, Thành ngữ, Qua đèo ngang

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đại từ là gì?

a)

Dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi

b)

Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động

c)

Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng

2.

Có mấy loại đại từ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

3.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng làm gì?

a)

Để trỏ người, sự vật

b)

Để trỏ số lượng

c)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Để hỏi về người, sự vật

4.

Xác định đại từ có trong câu “ Mình về mình có nhớ ta/ Ta về ta nhớ những hoa cùng người” là?

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

5.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Ai

b)

Chúng tôi, ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

6.

Xác định đại từ trỏ người trong ví dụ sau: “Đã bấy lâu nay bác tới nhà/ Trẻ thời đi vắng chợ thời xa” ?

a)

Đã

b)

Bấy lâu

c)

Bác

d)

Nhà

7.

Tìm đại từ trong câu “Em gái tôi tên là Minh Anh, nhưng tôi quen gọi nó là Kẹo bởi vì nó rất thích ăn đồ ngọt, đặc biệt là kẹo”?

a)

Tôi, nó

b)

Tôi, Minh Anh

c)

Tôi, Kẹo

d)

Minh Anh, Kẹo

8.

Từ “bác” trong ví dụ nào sau đây được dùng như một đại từ xưng hô?

a)

Anh Nam là con trai của bác tôi

b)

Bác ngồi đó lớn mênh mông.

c)

Bác được tin rằng/ Cháu làm liên lạc

d)

Người là cha, là Bác, là Anh

9.

Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau:

Ai đi đâu đấy hỡi ai,

Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm?

a)

ai

b)

mai

c)

trúc

d)

nhớ

10.

Đại từ “bao nhiêu, mấy” là đại từ để trỏ người, sự vật đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Từ loại dùng làm từ ngữ xưng hô trong đoạn trích sau là gì?

Phú nông gần đất xa trời

Họp riêng con lại, nói lời thiết tha

Rằng: “Ruộng đất ông cha để lại

Các con đừng dại mà bán đi”

a)

Động từ

b)

Phó từ

c)

Danh từ

d)

Tính từ

12.

Đại từ trong câu sau thuộc loại nào: "Sinh nhật của chúng tôi trùng nhau."?

a)

Đại từ để trỏ

b)

Đại từ để hỏi

13.

Đại từ trong câu sau thuộc loại nào: "Anh ấy làm sao?"

a)

Đại từ để hỏi về người, sự vật

b)

Đại từ để hỏi về số lượng

c)

Đại từ hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Đại từ xưng hô

14.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Người bị điểm kém nhất lớp là tôi."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

15.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Chiếc áo này giá bao nhiêu?"

a)

Phụ ngữ của tính từ

b)

Phụ ngữ của động từ

c)

Phụ ngữ của danh từ

16.

Đại từ trong câu ca dao sau dùng để làm gì:

"Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn, cho gầy cò con."

a)

hỏi về sự việc

b)

hỏi về hoạt động

c)

hỏi về vật

d)

hỏi về người

17.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Con làm bài thi thế nào?"

a)

Phụ ngữ của tính từ

b)

Phụ ngữ của động từ

c)

Phụ ngữ của danh từ

18.

Đại từ có trong câu sau dùng để làm gì: "Nhà cậu có mấy anh em?"

a)

Hỏi về người

b)

Trỏ sự vật

c)

Trỏ người

d)

Hỏi về số lượng

19.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Ngoài đường, họ đã đứng đợi từ lâu."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

20.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

21.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ ba trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, chúng ta, nó, chúng nó

c)

Nó chúng nó, cậu, các cậu

d)

Hắn, họ, nó, chúng nó

22.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

23.

Đại từ hắn thay thế cho từ hay cụm từ nào trong đoạn văn sau:


Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

“người thợ quét vôi”

b)

“nó”

c)

“thằng sếp Tây”

d)

“cái bàn”

24.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:


Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ tớ thay thế cho từ Lan

b)

Từ tớ thay thế cho từ chúng mình

c)

Từ tớ thay thế cho từ Huệ

d)

Từ tớ thay thế cho từ Lan và từ Huệ

25.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ.

a)

Quạ

b)

Chú

c)

d)

Hắn

26.

Đại từ ta trong đoạn thơ dưới đây dùng để chỉ ai?


Trái đất trẻ của bạn trẻ năm châu

Vàng, trắng, đen… dù da khác màu

Ta là nụ, là hoa của đất

Gió đẫm hương thơm, nắng tô thắm sắc

Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!

Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!

(Bài ca về trái đất – Định Hải)

a)

Đại từ ta chỉ những bạn trẻ nói riêng và con người trên trái đất nói chung

b)

Đại từ ta chỉ những bạn trẻ có màu da vàng

c)

Đại từ ta chỉ nụ và hoa

d)

Đại từ ta chỉ trái đất

27.

Xác định ngôi của hai đại từ xưng hô trong đoạn thơ sau:


Quê hương anh nước mặn đồng chua

Làng tôi nghèo đất cày lên sỏi đá

a)

Đại từ anh chỉ ngôi thứ nhất, đại từ tôi chỉ ngôi thứ hai

b)

Đại từ anh chỉ ngôi thứ hai, đại từ tôi chỉ ngôi thứ nhất

c)

Đại từ anh chỉ ngôi thứ ba, đại từ tôi chỉ ngôi thứ nhất

d)

Đại từ anh chỉ ngôi thứ nhất, đại từ tôi chỉ ngôi thứ ba

28.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

29.

Câu “Sau này nhất định em sẽ trở thành nhà địa lí học nổi tiếng đấy” có những từ nào là đại từ?

a)

Em, đấy.

b)

Này, em.

c)

Này, em, đấy.

d)

Này, đấy

30.

Câu 4. Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng làm gì?

a)

Để hỏi

b)

Để trỏ số lượng

c)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Để hỏi về người, sự vật

31.

Các từ : ấy, kia, đó, đấy, đây, này, bây, bấy,… là đại từ loại nào ?

a)

Đại từ chỉ số lượng

b)

Đại từ để hỏi

c)

Đại từ chỉ định

d)

Đại từ chỉ thời gian

32.

Chọn dòng cần ghi nhớ đúng về vai trò ngữ pháp của đại từ ?

a)

Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

b)

Đại từ có thể làm chủ ngữ trong câu hay phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

c)

Đại từ không thể đảm nhiệm vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu, mà chỉ có thể làm phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

d)

Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu và không có khả năng làm phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

33.

Trong câu “Tôi nhắc lại hai ba lần, Thủy mới giật mình nhìn xuống. Em buồn bã lắc đầu:”, đại từ “tôi” trong câu thuộc ngôi thứ mấy ?

a)

Ngôi thứ nhất số nhiều

b)

Ngôi thứ hai

c)

Ngôi thứ ba số ít

d)

Ngôi thứ nhất số ít

34.

Từ in đậm trong câu sau đây trỏ gì?

Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là một truyền thống quý báu của ta.

a)

A. Trỏ người được nói đến

b)

B. Trỏ vật được nói đến

c)

C. Trỏ hoạt động, tính chất được nói đến

d)

D. Trỏ số lượng

35.

Đại từ "nó" trong câu sau đây chỉ gì?

"Tập thể dục là hoạt động thể chất của cơ thể. giúp ta rèn luyện sức khoẻ tốt hơn".

a)

A. Trỏ người được nói đến

b)

B. Trỏ vật được nói đến

c)

C. Trỏ hoạt động, tính chất được nói đến

d)

D. Trỏ số lượng

36.

1. Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: đem con…

a)

đi chơi

b)

bỏ chợ

c)

đi bán

d)

bỏ đói

37.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: nồi da….

a)

xẻ thịt

b)

ăn thịt

c)

nấu thịt

d)

cắt thịt

38.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: rán sành…

a)

ra mỡ

b)

ra lá

c)

ra đất

d)

ra hoa

39.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: hồn xiêu….

a)

phách lạc

b)

lên mây

c)

phách về

d)

lên trời

40.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: một mất….

a)

bốn còn

b)

ba còn

c)

hai còn

d)

một còn

41.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: chó cắn…....

a)

áo rách

b)

áo lành

c)

quần rách

d)

quần áo

42.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: tiến thoái............

a)

tiến lui

b)

đi lên

c)

lưỡng nan

d)

tiến lên

43.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: thắt lưng…........

a)

buộc áo

b)

buộc quần

c)

buộc đầu

d)

buộc bụng

44.

Hoàn thành câu thành ngữ sau : Nam……..nữ tú

(a)  

45.

Hoàn thành câu thành ngữ sau: Trai tài gái………….



(a)  

46.

Hoàn thành câu thành ngữ sau: Cầu được ước ……..

a)

thấy

b)

đó

c)

không

d)

được

47.

Đèo Ngang nằm ở đâu ?

a)

Giữa hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

b)

Giữa Đà Nẵng và Quảng Nam

c)

Giữa Đà Nẵng và Huế

d)

Giữa Quảng Bình và Quảng Trị

48.

Tác giả của bài thơ "Qua Đèo Ngang" là ai ?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Bà Huyện Thanh Quan

d)

Trần Quang Khải

49.

Bài thơ "Qua Đèo Ngang" được làm theo thể thơ gì ?

a)

Lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Thất ngôn bát cú

50.

Cảnh Đèo Ngang hiện lên như thế nào trong bài thơ ?

a)

Thoáng đãng mà heo hút

b)

Khoáng đạt, trong trẻo

c)

Rực rỡ, huyền bí

d)

Thoáng đãng, đông vui

51.

Câu thơ "Cỏ cây chen đá, lá chen hoa" có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ?

a)

Nhân hóa, ẩn dụ

b)

Nhân hóa, so sánh

c)

Điệp ngữ, liệt kê

d)

Hoán dụ, liệt kê

52.

Các từ "lác đác", "lom khom" thuộc loại từ gì ?

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

53.

Cảnh tượng Đèo Ngang được miêu tả ở thời điểm nào ?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

54.

Trong bài thơ, tác giả sử dụng bút pháp nào ?

a)

Tả cảnh ngụ tình

b)

Tả thực

55.

Tình cảm gì được thể hiện ở câu 5 và câu 6 ?

a)

Nhớ nước, thương nhà

b)

Cô đơn, buồn tủi

c)

Say mê với vẻ đẹp Đèo Ngang

d)

Ngậm ngùi, lo lắng

56.

Tâm trạng chủ yếu của bà Huyện Thanh Quan được bộc lộ qua bài thơ là tâm trạng gì?

a)

Yêu say mê vẻ đẹp thiên nhiên, đất nước

b)

Cô đơn trước thực tại, da diết nhớ về quá khứ của đất nước

c)

Buồn đau da diết khi phải sống trong cảnh cô đơn

d)

Đau xót, ngậm ngùi trước sự đổi thay của quê hương

57.

Từ nào dưới đây là từ gián tiếp diễn tả tâm trạng của tác giả về nỗi nhớ mong nước nhà?

a)

quốc quốc, gia gia

b)

Lom khom

c)

Lác đác

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

58.

Nghệ thuật nổi bật trong câu thứ ba và thứ tư là gì?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Đảo ngữ

d)

Điệp ngữ

59.

Nội dung chính của bài thơ Qua Đèo Ngang là?

a)

Miêu tả con người ở Đèo Ngang ít ỏi, thưa thớt

b)

Miêu tả cảnh Đèo Ngang đẹp, heo hút, hoang sơ

c)

Cảnh tượng Đèo Ngang thoáng đãng, heo hút, hoang sơ và nỗi nhớ nước thương nhà tha thiết của tác giả

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

60.

Giải thích tên gọi Bà Huyện Thanh Quan?

a)

Vì bà là Tri phủ huyện Thanh Quan

b)

Vì chồng bà là Tri phủ huyện Thanh Quan

c)

Vì quê bà ở huyện Thanh Quan

61.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp đảo ngữ?

a)

Bước tới đèo Ngang bóng xế tà

b)

Một mảnh tình riêng ta với ta

c)

Lom khom dưới núi tiều vài chú

d)

Cỏ cây chen đá, lá chen hoa

62.

đâu là đặc điểm của thể thất ngôn bát cú đường luật?

a)

8 câu, mỗi câu 7 chữ, gieo 1 vần duy nhất ở câu 1,2,4,6,8

b)

7 câu, mỗi câu 8 chữ, gieo 1 vần duy nhất ở câu 1,2,4,6,8

c)

8 câu, mỗi câu 7 chữ, gieo 1 vần duy nhất ở câu 2,4,6,8

d)

7 câu, mỗi câu 8 chữ, gieo 1 vần duy nhất ở câu 2,4,6,8

63.

Cụm từ "ta với ta" ở cuối bài thơ "Qua Đèo Ngang" diễn tả điều gì?

a)

Mong muốn có người chia sẻ nỗi buồn

b)

Nỗi buồn, sự cô đơn, sự lẻ loi của người lữ khách giữa không gian rộng lớn, hoang sơ.

c)

Nỗi buồn của kẻ lữ thứ

d)

Nỗi nhớ nước, thương nhà của nhà thơ.

64.

2.    Bài thơ “Qua đèo Ngang” được ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

A.   Thế kỉ XIX, khi bà Huyện Thanh Quan lần đầu xa nhà, xa quê, vào kinh đô Huế nhận chức

b)

B.  Thế kỉ XVIII, khi bà Huyện Thanh Quan lần đầu xa nhà, xa quê, vào kinh đô Huế nhận chức

c)

C. Thế kỉ XIX, khi bà Huyện Thanh Quan đi xa nay trở về

d)

D. Thế kỉ XVII, khi bà Huyện Thanh Quan đi xa nay trở về quê

65.

4.  Bài thơ “Qua đèo Ngang” được viết theo phương thức biểu đạt nào?

a)

A.   Tự sự

b)

B. Miêu tả

c)

C. Nghị luận

d)

D. Biểu cảm