wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 7 - Ôn tập

Total questions: 66

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình Bắc Mĩ chia thành mấy khu vực?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Dãy Cooc-đi-e nằm ở đâu?

a)

Đông bắc Mĩ

b)

Tây Bắc Mĩ

c)

Đông Nam Mĩ

d)

Tây Nam Mĩ

3.

Dãy An-đet nằm ở đâu?

a)

Phía Tây Bắc Mĩ

b)

Phía Đông Bắc Mĩ

c)

Phía Tây Nam Mĩ

d)

Phía Đông Nam Mĩ

4.

Đâu là dãy núi trẻ cao và đồ sộ nhất châu Mĩ?

a)

Dãy A-pa-lat

b)

An-đet

c)

Cooc-đi-e

d)

Át-lát

5.

Đâu không phải là nguyên nhân hình thành thực vật nửa hoang mạc ở sườn tây dãy An-đét?

a)

Ảnh hưởng của địa hình

b)

Gió Tín phong

c)

Dòng biển lạnh

d)

Dòng biển nóng

6.

Đâu không phải là nguyên nhân hình thành rừng nhiệt đới ở sườn đông dãy An-đét?

a)

Gió Tín phong

b)

Ảnh hưởng của dãy An-đet

c)

Dòng biển nóng

d)

Dòng biển lạnh

7.

Nông nghiệp của Hoa Kì và Canada canh tác theo lối quảng canh.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

        Điền từ vào chỗ trống:

Phần lớn đất đai Nam Mĩ nằm trong tay …..……..và các công ty tư bản nước ngoài.



(a)  

9.

Tốc độ đô thị hóa của Trung và Nam Mĩ…...……trong khi kinh tế còn chậm phát triển đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

(a)  

10.

Nông nghiệp Bắc Mĩ sử dụng nhiều lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Hai loại cây trồng chủ yếu của đại điền trang là... (được chọn nhiều đáp án)

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây ăn quả

c)

Cây lương thực

d)

Dược liệu

12.

Điền từ vào chỗ trống:

Ở Bắc Mĩ, quá trình đô thị hoá nhanh gắn liền với quá trình ….… (a)   tạo thành nhiều dải siêu đô thị hiện đại.

13.

Đồng bằng rộng lớn và bằng phẳng nhất thế giới là…

a)

A-ma-dôn

b)

Ô-ri-nô-cô

c)

Pam-pa

d)

Trung Tâm

14.

Dãy núi phía Tây, chiếm ½ diện tích lãnh thổ Bắc Mĩ là…

a)

At-lat

b)

A-pa-lat

c)

An-đet

d)

Cooc-đi-e

15.

Tiểu điền trang thuộc sở hữu của ai?

a)

Đại điền chủ

b)

Các hộ nông dân

c)

Các công ti tư bản

16.

Mục đích sản xuất của các đại điền trang là gì?

a)

Tự cung tự cấp

b)

Xuất khẩu

17.

Trung tâm lục địa Nam Mĩ là kiểu địa hình nào?

a)

Núi già A-pa-lat

b)

Chuỗi đồng bằng nối liền nhau

c)

Núi trẻ An-det

d)

Sơn nguyên

18.

Phía Đông Nam Mĩ là dạng địa hình nào dưới đây?

a)

Sơn nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Núi già

d)

Núi trẻ

19.

Nông sản chủ yếu của Tiểu điền trang là

a)

Cây ăn quả

b)

Cây lương thực

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây thuốc

20.

Ở Nam Mĩ, người dân chiếm số đông và sở hữu đại bộ phận diện tích đất nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào không sống ở Nam Cực?

a)

Chim cánh cụt.

b)

Hải cẩu.

c)

Gấu trắng.

d)

Đà điểu.

22.

Châu Nam Cực bao gồm:

a)

Lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa.

b)

Lục địa Nam Cực.

c)

Châu Nam Cực và các đảo ven bờ.

d)

Một khối băng khổng lồ thống nhất.

23.

Châu Nam Cực còn được gọi là:

a)

Cực nóng của thế giới.

b)

Cực lạnh của thế giới.

c)

Lục địa già của thế giới.

d)

Lục địa trẻ của thế giới.

24.

Diện tích của châu Nam Cực là:

a)

10 triệu km2.

b)

12 triệu km2.

c)

14,1 triệu km2.

d)

15 triệu km2.

25.

Trong các hòn đảo của châu Đại Dương dưới đây, hòn đảo nào có diện tích lớn nhất?

a)

Ta-xma-ni-a.

b)

Niu Ghi-nê.

c)

Niu Di-len.

d)

Ma-ria-na.

26.

Trong số các loài vật dưới đây, loài nào là biểu tượng cho châu lục Ô-xtrây-li-a?

a)

Gấu.

b)

Chim bồ câu.

c)

Khủng long.

d)

Cang-gu-ru.

27.

Nguyên nhân cơ bản để khí hậu châu Đại Dương ôn hòa là:

a)

Nằm ở đới ôn hòa

b)

Nhiều thực vật

c)

Được biển bao quanh

d)

Mưa nhiều

28.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu:

a)

Nóng, ẩm và khô.

b)

Nóng, ẩm và điều hòa.

c)

Nóng, khô và lạnh.

d)

Khô, nóng và ẩm.

29.

Bộ tộc nào không phải là người bản địa của châu Đại Dương:

a)

Ô-xtra-lô-it.

b)

Mê-la-nê-diêng.

c)

Pô-li-nê-diêng.

d)

Nê-gro-it.

30.

Người bản địa chiếm bao nhiêu % dân số châu Đại Dương?

a)

20%.

b)

30%.

c)

40%.

d)

50%.

31.

Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại Dương?

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê

b)

Ôt-xtrây-li-a.

c)

Va-nua-tu.

d)

Niu Di-len.

32.

Vùng tập trung đông dân nhất Ôt-xtrây-li-a:

a)

Vùng trung tâm.

b)

Vùng phía tây và tây bắc.

c)

Vùng phía đông, đông nam và tây nam.

d)

Vùng tây bắc và tây nam.

33.

Các nước có nền kinh tế phát triển nhất châu Đại Dương là:

a)

Ô-xtray-li-a và Niu Di-len.

b)

Niu Di-len và Pa-pua-niu-ghi-nê.

c)

Ô-xtray-li-a và Pa-pua-niu-ghi-nê.

d)

Niu Di-len và Dac-Uyn.

34.

Người nhập cư chiểm bao nhiêu % dân số châu Đại Dương?

a)

70%

b)

60%

c)

80%

d)

50%

35.

Vai trò của các luồng nhập cư đến sự hình thành cộng đồng dân cư châu Mĩ?

a)

Đa dạng các chủng tộc và xuất hiện thành phần người lai.

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội một cách mạnh mẽ.

c)

Mang lại bức tranh mới trong phân bố dân cư trên thế giới.

d)

Tàn sát, diệt chủng nhiều bộ tộc bản địa.

36.

Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào?

a)

Ơ-rô-pê-ô-ít

b)

Nê-grô-ít

c)

Môn-gô-lô-ít

d)

Ôt-xtra-lo-it

37.

Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?

a)

Nửa cầu Bắc   

b)

Nửa cầu Nam

c)

Nửa cầu Đông 

d)

Nửa cầu Tây

38.

kênh đào Pa-na-ma nối liền các đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương - Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương - Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương - Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương

39.

Châu Mĩ có diện tích khoảng

a)

43 triệu km2

b)

42 triệu km2

c)

41 triệu km2

d)

40 triệu km2

40.

Dòng sông được mệnh danh “Vua của các dòng sông” nằm ở châu Mĩ là

a)

Sông Mixixipi.

b)

Sông Panama.

c)

Sông Amadon.

d)

Sông Nin

41.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Mĩ

a)

Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây

b)

Được bao bọc bởi 3 đại dương lớn

c)

Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng cực Nam

d)

Lãnh thổ nằm trọn trong môi trường đới nóng

42.

Sự khác nhau về ngôn ngữ giữa dân cư khu vực Bắc Mĩ và dân cư khu vực Trung và Nam Mĩ là do sự khác nhau về:

a)

Văn hóa

b)

Chủng tộc

c)

Tôn giáo

d)

Quá trình nhập cư

43.

Địa hình núi cao và các dãy núi phân bố chủ yếu ở:

a)

   A. Phía Đông Bắc của châu Mĩ.

 

b)

  B. Dọc ven biển phía Tây, kéo dài từ Bắc xuống đến Nam Mĩ.

   

c)

C. Phía Nam và dọc ven biển phía Đông của châu Mĩ.

 

d)

  D. Phía Tây Bắc và Tây Nam của châu Mĩ.

44.

Tổng diện tích của châu Đại Dương là:

a)

7,7 triệu km2.

b)

8,5 triệu km2

c)

9 triệu km2.

d)

9,5 triệu km2.

45.

Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương

d)

Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương

46.

Xét về diện tích, châu Đại Dương xếp thứ mấy thế giới?

a)

Thứ ba

b)

Thứ tư

c)

Thứ năm

d)

Thứ sáu

47.

Ở châu Đại Dương có những loại đảo nào?

a)

Đảo núi lửa và đảo san hô.

b)

Đảo núi lửa và đảo động đất.

c)

Đảo san hô và đảo nhân tạo

d)

Đảo nhân tạo và đảo sóng thần.

48.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu:

a)

Nóng, ẩm và khô.

b)

Nóng, ẩm và điều hòa.

c)

Nóng, khô và lạnh.

d)

Khô, nóng và ẩm.

49.

Quần đảo Niu Di-len và phía nam Ô-xtray-li-a có khí hậu:

a)

Địa Trung Hải.

b)

Lục địa.

c)

Ôn đới.

d)

Nhiệt đới.

50.

Nước có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất châu Đại Dương:

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê.

b)

Ôt-xtrây-li-a.

c)

Va-nua-tu.

d)

Niu Di-len.

51.

Vùng tập trung đông dân nhất Ôt-xtrây-li-a:

a)

Vùng trung tâm.

b)

Vùng phía tây và tây bắc.

c)

Vùng phía đông, đông nam và tây nam.

d)

Vùng tây bắc và tây nam.

52.

Vì sao Châu Nam cực có khí hậu lạnh giá và khắc nghiệt?

a)

A. Do nằm trong vòng cực Nam nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

b)

B. Do nằm trong vòng cực Bắc nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

c)

C. Do nằm ở cực Nam nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

d)

D. Do nằm ở cực Bắc nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

53.

Châu Nam Cực giàu có những khoáng sản nào?

a)

A. Vàng, kim cường, đồng, sắt.

b)

B. Vàng, đồng, sắt, dầu khí.

c)

C. Than đá, sắt, đồng, dầu mỏ.

d)

D. Than đá, vàng, đồng, manga.

54.

Châu Nam Cực hiện nay thuộc chủ quyền của quốc gia nào?

a)

A. Hoa Kì.

b)

B. Liên bang Nga.

c)

C. Của 12 quốc gia kí hiệp ước Nam Cực ngày 1/12/1959.

d)

D. Là tài sản chung của toàn nhân loại.

55.

Châu Nam Cực được phát hiện khi nào?

a)

A. Thế kỉ 18

b)

B. Cuối thế kỉ 19

c)

C. Đầu thế kỉ 20

d)

D. Đầu thế kỉ 19

56.

Hiệp ước Nam Cực được kí khi nào?

a)

A. Năm 1957

b)

B. Năm 1956

c)

C. Năm 1959

d)

D. Năm 1958

57.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây không đúng của châu Nam Cực?

a)

A. Rất giá lạnh, là “Cực lạnh” của thế giới.

b)

B. Nhiệt độ quanh năm âm, là nơi mưa nhiều nhất Thế giới.

c)

C. Là nơi có gió bão nhiều nhất Thế Giới.

d)

D. Tốc độ gió thường > 60km/giờ.

58.

Nguyên nhân dẫn đến băng tan ở châu Nam Cực là

a)

A. do trái đất nóng lên

b)

B. do các nhà thám hiểm đốt lửa

c)

C. do động vật

d)

D. do núi lửa

59.

Điều nào đúng với hiệp ước Nam Cực?

a)

A. Nghiêm cấm các hoạt động quân sự và khai thác khoáng sản.

b)

B. Là nơi diễn ra các hoạt động quân sự.

c)

C. Các nước được phép khai thác khoáng sản.

Xây dựng các khu du lịch.

60.

Châu Nam Cực bao gồm:

a)

Lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa.

b)

Lục địa Nam Cực.

c)

Châu Nam Cực và các đảo xa bờ.

d)

Một khối băng khổng lồ thống nhất.

61.

Diện tích của châu Nam Cực là:

a)

10 triệu km2.

b)

12 triệu km2.

c)

14,1 triệu km2.

d)

15 triệu km2.

62.

Ngày 1-12-1959, đã có bao nhiêu quốc gia kí "Hiệp ước Nam Cực" ?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

63.

Chim cánh cụt, hải cẩu, hải báo, các loài chim biển sống ở ven lục địa và trên các đảo, không dựa vào nguồn thức ăn chủ yếu nào để tồn tại?

a)

Tôm

b)

c)

Thực vật

d)

Phù du sinh vật

64.

Vị trí của châu Nam Cực?

a)

A. Được bao bọc bởi ba đại dương thế giới.

b)

B. Nằm từ vòng cực đến cực Nam của Trái Đất.

c)

C. Nằm gần Châu Phi.

d)

D. Đáp án A, B đúng.

65.

Đặc điểm tự nhiên nào dưới đây không đúng với châu Nam Cực?

a)

A. Gió bão hoạt động thường xuyên.

b)

B. Quanh năm luôn thấy mặt Trời

c)

C. Nhiệt độ quanh năm dưới -10 độ C

d)

D. Là miền cực băng của Trái Đất.

66.

Nguyên nhân cơ bản để khí hậu châu Đại Dương ôn hòa là:

a)

Nằm ở đới ôn hòa

b)

Nhiều thực vật

c)

Được biển bao quanh

d)

Mưa nhiều