wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 8 - Chương 3 mol

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

''Mol là lượng chất có chứa ........ nguyên tử hoặc phẩn tử chất đó"

a)

6.1023

b)

3.1023

c)

6.1025

d)

8.1025

2.

Tính MNa2SO4 ?

(Biết Na = 23, S = 32, O =16)

a)

142 g/mol

b)

71 g/mol

c)

78 g/mol

d)

39 g/mol

3.

0,25 mol khí H2 (ở đktc) có thể tích là?

a)

5,6 lít

b)

50 lít

c)

52 lít

d)

5,2 lít

4.

Công thức tính số mol nào là đúng?

a)

n=m.Mn=m.M

b)

n=Mmn=\frac{M}{m}

c)

n=mMn=\frac{m}{M}

d)

m=n.Mm=n.M

5.

Công thức tính số mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

n=v.22,4n=v.22,4

b)

n=v22,4n=\frac{v}{22,4}

c)

n=22,4vn=\frac{22,4}{v}

d)

n=mMn=\frac{m}{M}

6.

6,4 gam khí SO2 quy ra số mol là?

a)

0,2 mol

b)

0,5 mol

c)

0,01 mol

d)

0,1 mol

7.

Các khí SO2, CO2, H2, N2, O2, NH3, Cl2, đều đo ở cùng điều kiện tiêu chuẩn thì có cùng thể tích là:

a)

22,4 lít

b)

2,24 lít

c)

0,224 lít

d)

224 lít

8.

4 mol nguyên tử Canxi có khối lượng là:

a)

80g

b)

120g

c)

160g

d)

200g

9.

0,5 mol hợp chất A có 1 mol Na; 0,5 mol S và 2 mol O. Công thức của hợp chất là

a)

Na2SO3

b)

Na2S2O3

c)

Na2SO4

d)

NaSO4

10.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí Mêtan (CH4)

b)

Khí cacbon oxit (CO)

c)

Khí Heli (He)

d)

Khí Hiđro (H2)