wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra ĐCVHVN

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội” là định nghĩa văn hóa của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Cao Xuân Hạo

c)

Trần Ngọc Thêm

d)

Phan Ngọc

2.

 Văn minh là khái niệm?

a)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

b)

Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

c)

Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

d)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử 

3.

Sự khác nhau giữa “văn hóa” với “văn hiến”, “văn vật?

a)

Tính giá trị

b)

Tính hệ thống

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính lịch sử

4.

Xét về tính giá trị sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là

a)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị

b)

Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử

c)

Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần

d)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

5.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm?

a)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; ứng xử trọng tình ,trọng kinh nghiệm

b)

Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cảm tính và trọng kinh nghiệm

c)

Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; lý tính và kinh nghiệm

d)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cảm tính và thực nghiệm

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

b)

Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

c)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

d)

Con người có lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh

7.

Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp trồng trọt và văn hóa gốc chăn nuôi du mục là?

a)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân, văn hóa du mục coi trọng cộng đồng

b)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng, văn hóa du mục coi trọng cá nhân

c)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tinh nghĩa

d)

Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa

8.

Vùng văn hóa nào là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

a)

Văn hóa Tây Bắc

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Tây Nguyên

d)

Văn hóa Việt Bắc

9.

Trong hệ thống các vùng văn hóa của Việt Nam, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa?

a)

Văn hóa Trung Bộ

b)

Vùng văn hóa Nam Bộ

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

d)

Văn hóa Việt Bắc

10.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Tây Bắc là?

a)

Đờn ca tài tử

b)

Trống đồng Đông Sơn

c)

Lễ hội Đâm trâu

d)

Hệ thống mương phai

11.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất vùng văn hóa Việt Bắc là?

a)

Các loại nhạc cụ bộ hơi

b)

Một vùng trung du

c)

Lễ hội lồng tồng

d)

Lễ hội Đâm trâu

12.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Bắc Bộ là?

a)

Trống đồng Đông Sơn

b)

Những điệu múa xòe

c)

Hệ thống mương phai

d)

Lễ hội đâm trâu

13.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Nam Bộ?

a)

Lễ hội chọi trâu

b)

Nhạc cụ bộ gõ

c)

Những trường ca

d)

Tín ngưỡng, tôn giáo phong phú đa dạng

14.

Các lớp lịch sử văn hóa Việt Nam bao gồm?

a)

Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây.

b)

Lớp văn hóa bản địa, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa- Ấn Độ, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

c)

Lớp văn hóa thời tiền sử - Chống Bắc thuộc - giao lưu với Pháp

d)

Lớp văn hóa bản địa - Trung Hoa - Nhật Bản

15.

Thành tựu lớn nhất của giai đoạn văn hóa tiền sử Việt Nam là?

a)

Sự hình thành nghề nông nghiệp lúa nước

b)

Kỹ thuật luyện kim, đúc đồng

c)

Phát minh ra nhà sàn

d)

Làm đê chắn sóng biển

16.

Kỹ thuật luyện kim, đúc đồng là thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa?

a)

Tiền sử

b)

Văn Lang – Âu Lạc

c)

Chống Bắc thuộc

d)

Đại Nam

17.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa Đại Nam là?

a)

Phật giáo lại khởi sắc

b)

Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo

c)

Sự phát triển của giáo dục

d)

Sự truyền đạo của Kitô

18.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa Đại Việt là?

a)

Sự hưng thịnh của Phật giáo

b)

Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo

c)

Sự phát triển của nông nghiệp

d)

Sự phát triển của nghề thủ công

19.

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

20.

Thời kỳ Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:

a)

ăn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo

b)

Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên

c)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai

d)

Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo

21.

Ngũ hành là gì?

a)

5 yếu tố

b)

5 loại vận động

c)

5 quan hệ

d)

5 tín ngưỡng

22.

Trong Ngũ hành, quan hệ giữa hành Kim và hành Mộc là:

a)

Tương sinh

b)

Tương hỗ

c)

Tương khắc

d)

Tương trợ

23.

Trong Ngũ hành, hành Mộc sinh ra?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thủy

c)

Hành Kim

d)

Hành Hỏa

24.

Trong Ngũ hành, hành Kim sinh ra?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thủy

c)

Hành Kim

d)

Hành Hỏa

25.

Trong Ngũ hành, hành Hỏa khắc?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thủy

c)

Hành Kim

d)

Hành Hỏa

26.

Trong Ngũ hành, hành Thổ khắc?

a)

Hành Mộc

b)

Hành Thủy

c)

Hành Kim

d)

Hành Hỏa

27.

Theo triết lý Âm dương, mọi vật đều có?

a)

Đất - trời

b)

Số lẻ - số chẵn

c)

Âm - Dương

d)

Cha - mẹ

28.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ?

a)

Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng

b)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

c)

Quy luật âm dương chuyển hóa

d)

Quy luật âm dương bổ sung cho nhau

29.

Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính dương?

a)

Dài, vuông, cao, nhiều, nóng

b)

Dài, vuông, cao, ít, lạnh

c)

Dài, tròn, cao, nhiều, nóng

d)

Dài, tròn, ít, nóng, mạnh

30.

Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính âm?

a)

Ngắn, nhỏ, mềm, mỏng, cao, vuông

b)

Ngắn, nhỏ, tròn, cao, yếu, lạnh

c)

Ngắn, nhỏ, nóng, cao, nhiều

d)

Ngắn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, ít

31.

Hệ can gồm có bao nhiêu yếu tố?

a)

5 yếu tố

b)

6 yếu tố

c)

10 yếu tố

d)

12 yếu tố

32.

Lịch Á Đông là lịch?

a)

Lịch Dương

b)

Lịch Âm

c)

Lịch Âm Dương

d)

Ngũ hành

33.

Theo lịch Âm Dương, các tiết trong năm thuộc?

a)

Dương lịch

b)

Âm lịch

c)

Ngày chẵn

d)

Ngày lẻ

34.

Theo lịch Âm Dương, các ngày trong năm thuộc?

a)

Dương lịch

b)

Âm lịch

c)

Ngày chẵn

d)

Ngày lẻ

35.

Lịch Âm Dương được xây dựng trên cơ sở ?

a)

Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời

b)

Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng

c)

Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ

d)

Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời

36.

Trong hệ đếm Can Chi, giờ khởi đầu của một ngày là giờ?

a)

Giờ Thân

b)

Giờ Sửu

c)

Giờ Tý

d)

Giờ Ngọ

37.

Tín ngưỡng là?

a)

Niềm tin, sự ngưỡng mộ mang tính tâm linh

b)

Sự mê tín dị đoan

c)

Sự tin tưởng với thế giới thực

d)

Là hành vi thờ cúng tổ tiên

38.

Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là?

a)

Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm

b)

Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng

c)

Cầu cho đông con, nhiều cháu

d)

Cầu mong mùa màng và con người sinh sôi nảy nở

39.

Đối tượng được thờ trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên ở Việt Nam là?

a)

Thờ động vật

b)

Thờ thực vật

c)

Thờ các hiện tượng tự nhiên

d)

Tất cả các phương án trên

40.

Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và thờ cúng nhiều nhất?

a)

Cây đa

b)

Cây dâu

c)

Cây bầu

d)

Cây lúa

41.

“Nguyên lý Mẹ” ăn sâu vào tâm trí và tính cách của người Việt, thể hiện độc đáo trong đời sống tâm linh qua?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ Tứ bất tử

42.

Hát chầu văn, múa bóng, hầu bóng, lên đồng….là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

d)

Tục thờ Tứ bất tử.

43.

Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Thiên là hình ảnh của?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

44.

Tết Ông Công - Ông Táo người ta thường cúng?

a)

b)

Thủ lợn

c)

Cá chép

d)

Ngũ quả

45.

Theo tín ngưỡng dân gian, vị thần nào canh giữ nhà cửa, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang may mắn đến cho gia đình?

a)

Thổ Công

b)

Thành Hoàng

c)

Tổ Sư

d)

Thần Tài

46.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

47.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Liễu Hạnh là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

48.

“Khách đến nhà chẳng gà thì gỏi” thể hiện đặc điểm nào trong giao tiếp của người Việt?

a)

Tính hiếu khách

b)

Trọng danh dự

c)

Trọng tình nghĩa

d)

Tế nhị, ý tứ

49.

Thói quen nói chuyện “vòng vo tam quốc” luôn đắn đo cân nhắc kỹ càng khi nói, phản ảnh đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)

Trọng danh dự

b)

Tế nhị, ý tứ

c)

Trọng tình cảm

d)

Trọng nghi thức

50.

Nhận định nào không đúng về hệ thống xưng hô của người Việt?

a)

Có tính thân mật hóa cao (trọng tình cảm)

b)

Có tính chất cộng đồng hóa

c)

Chỉ sử dụng một ngôi duy nhất

d)

Thể hiện tính tôn ti kĩ lưỡng

51.

Trong giao tiếp của người Việt, việc quá coi trọng danh dự dẫn đến nhược điểm?

a)

Rụt rè

b)

Tự cao

c)

Thiếu tính quyết đoán

d)

Bệnh sĩ diện

52.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây sớm nhất?

a)

Chèo

b)

Tuồng

c)

Múa rối

d)

Cải lương

53.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa nhiều nhất?

a)

Chèo

b)

Tuồng

c)

Múa rối

d)

Cải lương

54.

Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phồn thực là gì?

a)

Linga và yoni

b)

Biểu tượng về sinh thực khí

c)

Hành vi giao phối

d)

Sinh thực khí nam nữ và hành vi giao phối

55.

Người Việt Nam đặc biệt coi trọng giao tiếp và rất thích giao tiếp, đặc điểm này thể hiện trong thói quen?

a)

Xem trọng nghi thức giao tiếp

b)

Thích thăm viếng, hiếu khách

c)

Tế nhị, ý tứ trong giao tiếp

d)

Ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp

56.

Về mặt tổ chức cộng đồng, người dân gốc nông nghiệp có đặc điểm?

a)

Trọng tình

b)

Trọng nam

c)

Trọng cá nhân

d)

Trọng lý