wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Team 6 - Unit 8,9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Fill in the blank:

우리 영화를 ...

a)

봅래요

b)

블래요

c)

보을래요

d)

보래요

2.

Fill in the blank:

A: 오늘 저녕에 우리 ...?

B: 네, 그런데 식당이 어디에 있어요?

a)

집에 올래요

b)

식당에 올래요

c)

집에 오래요

d)

식당에 오래요

3.

Fill in the blank:

A: 화씨, 라면 ...?

B: 네, 좋아요.

a)

먹래요

b)

먹을요

c)

먹을래을

d)

먹요

4.

Fill in the blank

저는 도서관에 갑니다.

민제씨... 도서관에 갑니다.

a)

b)

c)

d)

5.

Quyển sách ở trên bàn.

a)

책은 책상위에 있습니다.

b)

아래 책상 에책 있습니다.

c)

책상안에 책 있습니다.

d)

책상옆에 책 있습니다.

6.

Tiệm bánh trong tiềng hàn là gì?

a)

빵집

b)

꽃집

c)

버스정류장

d)

세탁소

7.

A: 학교가 어디에 있어요?

B: 세탁소옆에 있어요.

2 địa điểm được nhắc đến ở câu trên là gì?

a)

Trạm xăng

b)

Nhà hàng

c)

Trường học

d)

Tiệm giặt ủi

8.

Tiệm giặt ủi ở đối diện nhà hàng.

a)

세탁소는 식당건너편에 있습니다.

b)

세탁소는 식당앞에 있습니다.

c)

세탁소는 식당뒤에 있습니다.

d)

세탁소는 식당왼쪽에 있습니다.

9.

Món Bulgogi trong tiếng hàn là:

a)

비빔밥

b)

불고기

c)

삼겹살

d)

삼계탕

10.

Không ngon trong tiếng hàn là:

a)

맛없다

b)

싱겁다

c)

맛있다

d)

테이블

11.

Chỗ được hút thuốc lá tiếng hàn là:

a)

흡연석

b)

금연석

c)

영수증

d)

그래서

12.

겠 gắn vào sau thân động từ, để thể hiện ý định………. làm gì đó. Điền vào chỗ trống

a)

đã

b)

đang

c)

vừa

d)

sẽ

13.

Điền vào chỗ trống : ………….gắn vào sau thân động từ kết thúc bằng nguyên âm, mang ý nghĩa hãy, vui lòng, xin mời

a)

으세요

b)

세요

c)

ㄹ래요

d)

으로

14.

Câu nào dưới đây có nghĩa: Tôi sẽ uống coca cola

a)

저는 김치를 먹지 않습니다

b)

저는 콜라를 마시겠어요

c)

주말에는 바쁘지 않아요

d)

여기에 앉으세요

15.

Điền vào chỗ trống

국립 공워이 어떻게 가나요?

왼쪽......... 오세오.

a)

b)

으로

c)

래요

16.

엄마가 어디 갔어?

..............로 들어갔어요.

a)

진구의 집진구의 집

b)

엘리베이터

c)

화장실

d)

시장

17.

Câu sau đúng hay sai?

사과를 1층으로 가져와주세요!

a)

Đúng

b)

sai

18.

Phòng giặt đồ.

a)

아파트

b)

세탁실

c)

호텔

d)

화장실

19.

왼쪽으로 오세요.

a)

Hãy đi lên trên.

b)

Hãy đi bên trái.

c)

Hãy dừng lại.

20.

Đồ vật nào có trong bếp?

a)

식탁

b)

경찰서

c)

박물관

d)

침대