Font size
WorksheetsÔn toán Bài 22/ 58,59,60 lớp 5
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Số 301, 80 đọc chính xác nhất là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
Ba linh một phẩy tám
Ba trăm linh một phẩy không tám
Ba lẻ một phẩy không tám
Chữ số 5 trong số thập phân 457, 056 đứng ở hàng nào?
hàng chục
hàng trăm
hàng phần chục
hàng phần trăm
Hỗn số 56 1008 viết dưới dạng số thập phân là:
56,008
560, 08
56,80
56,08
47 có thể viết dưới dạng số thập phân nào:
0,175
1,75
17,5
0,0175
Số 204 có thể viết dưới dạng số thập phân nào:
0,2
0,02
0,002
0,0002
Số thập phân 2, 35 đọc là:
Hai phẩy ba lăm
Hai phẩy ba mươi năm
Hai phẩy ba mươi lắm
Hai trăm phẩy ba mươi lắm
1009 =
0,9
0,09
0,900
0,009
Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.
12,359
12,0359
12,00359
0,12359
Viết số thập phân
Sáu trăm mười hai đơn vị, chín phần trăm, sáu phần nghìn.
612,96
612,69
612,096
612,069
Số 0,02 được đọc là:
không phẩy hai
không không hai
không phẩy không hai
không phẩy hai không
Viết số thập phân: Tám phẩy không sáu.
8,006
8,06
8,6
6,8
Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:
306,55
36,55
36,505
306,505
Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:
1, 2, 5
8, 1, 2, 5
8, 2, 5
1, 5, 8
3 tấn 14kg = …tấn
314
3,014
3,14
3 tạ 3kg = .... tạ
3, 03
330
3, 003
3300
Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:
đơn vị
phần mười
phần trăm
phần nghìn
Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.
12,359
12,0359
12,00359
0,12359
Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?
0,2005
0,0205
0,0025
0,0502
Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:
3
103
1003
10003
Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?
201,300
201,30
2001,3
201,03
Phần nguyên của 23,15 là:
15
23
31
25
Viết số thập phân: Tám phẩy không sáu.
8,006
8,06
8,6
6,8
Số "Ba trăm mười sáu phẩy năm trăm bốn mươi lăm" viết là:
306,55
316,545
36,505
306,505
Số thập phân 0,018 được viết thành phân số thập phân là
1018
10018
100018
1000018
Số thập phân 50,050 được viết dưới dạng gọn nhất là
5,5
50,5
50,05
50,005
Các số sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
5,017 ; 5, 1 ; 5,028 ; 5,018; 5,039 ; 5,029
5,017 ; 5,018 ; 5, 1 ; 5,028 ; 5,039 ; 5,029
5,017 ; 5,018 ; 5,028 ; 5,1 ; 5,039 ; 5,029
5,017 ; 5,018; 5,028 ; 5,029 ; 5, 039 ; 5,1
5,1 ; 5,017 ; 5,018; 5,028 ; 5,029 ; 5, 039
Cho các số thập phân sau: 95,6; 95,31; 941,5 ; 9,631. Số nhỏ nhất trong dãy số trên là:
95,6
95,31
9,631
941,5
Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:
đơn vị
phần mười
phần trăm
phần nghìn
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38
>
=
<
Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02
>
<
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65
>
=
<
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19
6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375
6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32
0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197
0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187
0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4
42,03 > ......
42
42,02
42,01
43,01
Số lớn nhất là:
5,694
5,964
5,496
5,946
Số bé nhất là:
83,62
83,26
86,18
86,02
