wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên Tiêng Việt lớp 3

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

2.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

3.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

4.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

5.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

6.

Người phát minh ra bóng đèn điện là ai?

a)

Ê-đi-xơn

b)

Niu-tơn

c)

Anh-xtanh

d)

Ác-si-mét

7.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

8.

Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

d)

Ai – như thế nào?

9.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

10.

Cho các từ: xây dựng, dựng xây, kiến thiết, giữ gìn

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

xây dựng

b)

dựng xây

c)

kiến thiết

d)

giữ gìn

11.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" trong câu:

"Bác nông dân vác cuốc ra đồng."

a)

vác cuốc ra đồng

b)

Bác nông dân

c)

vác

d)

ra đồng

12.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Thế nào?" trong câu:

"Cây đa già cỗi và rậm rạp."

a)

Cây đa

b)

già cỗi

c)

rậm rạp

d)

già cỗi và rậm rạp

13.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ trạng thái trong câu sau:

"Con hổ gầm lên một tiếng rất to như đang giận dữ."

a)

giận dữ

b)

gầm lên

c)

to

d)

như

14.

Trong những từ ngữ sau, từ nào cùng nghĩa với "Tổ quốc"?

a)

Dựng xây

b)

Kiến thiết

c)

Non sông

d)

Giữ gìn

15.

Câu nào sau đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Xuân sang, trăm hoa khoe sắc thắm.

b)

Xuân sang, trăm hoa, khoe sắc thắm.

c)

Xuân sang trăm hoa, khoe sắc thắm.

d)

Xuân sang trăm hoa khoe sắc, thắm.

16.

Thành ngữ nói về vẻ đẹp của đất nước ta:

a)

Trên dưới một lòng.

b)

Thương người như thể thương thân.

c)

Non xanh nước biếc.

d)

Tôn sư trọng đạo.

17.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

"Mùa xuân mang đến cho cây cối một màu xanh mướt, tươi tắn."

a)

mang đến

b)

một màu xanh mướt

c)

một màu xanh mướt, tươi tắn

d)

xanh mướt, tươi tắn

18.

Con hãy tìm lỗi sai trong câu sau đây:

"Đàn gà đứng quanh đống thóc, chúng vừa ăn vừa mỗ nhau chí chóe."

a)

quanh

b)

mỗ

c)

chí chóe

d)

đống

19.

Bộ phận được in đậm trong câu “Mùa xuân, cô bé vào trong vườn.” trả lời câu hỏi nào ?

a)

a. Ở đâu?

b)

b. Khi nào?

c)

c. Vì sao ?

20.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

21.

Bài tập đọc đầu tiên trong sách giáo khoa Tiếng việt 3 tập 2 là?

a)

Cậu bé thông minh

b)

Hai Bà Trưng

c)

Bộ đội về làng

d)

Ở lại với chiến khu

22.

Những câu nào thuộc kiểu câu Ai thế nào?

a)

Con chó của ông chủ quán rất nhỏ, dịu hiền như một con người.

b)

Con chó nhỏ đã chết trong tay cô gái nghèo

c)

Phô-xơ là một cô gái có tấm lòng nhân hậu.

23.

Đây là hình ảnh trong bài tập đọc:

a)

Hai Bà Trưng

b)

Hội đua voi ở Tây Nguyên

c)

Hội vật

24.

Từ nào sau đây là từ chỉ người làm nghệ thuật

a)

nhà báo

b)

diễn viên

c)

bác sĩ

25.

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”

a)

A. Hóa ra

b)

B. Một chú thỏ

c)

C. Trắng, hồng

d)

D. Đó là

26.

Mái nhà chung trong bài thơ “Mái nhà chung” là gì?


Một mái nhà chung​

(trích)

Mái nhà của chim

Lợp nghìn lá biếc

Mái nhà của cá

Sóng xanh rập rình.

Mái nhà của dím

Sâu trong lòng đất

Mái nhà của ốc

Tròn vo bên mình.

Mái nhà của em

Nghiêng giàn gấc đỏ

Mái nhà của bạn

Hoa giấy lợp hồng.

Mọi mái nhà riêng

Có mái nhà chung

Là bầu trời xanh

Xanh đến vô cùng.

Mọi mái nhà riêng

Có mái nhà chung

Rực rỡ vòm cao

Bảy sắc cầu vồng.

Bạn ơi, ngước mắt

Ngước mắt lên trông

Bạn ơi, hãy hát

Hát câu cuối cùng:

Một mái nhà chung

Một mái nhà chung...

a)

A. sóng xanh rập rình

b)

B. Lợp nghìn lá biếc

c)

C. Nghiêng giàn gấc đỏ

d)

D. Là bầu trời xanh

27.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

Anh em cùng một mẹ cha

Cũng như cây cọ sinh ra nhiều cành.”

a)

A. Nhân hóa

b)

B. So sánh

c)

C. Lặp từ

d)

D. So sánh và nhân hóa

28.

Từ nào chứa “bảo” có nghĩa là chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải?

a)

A. Bảo mật

b)

B. Bảo ban

c)

C. Bảo vệ

d)

D. Bảo lưu

29.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

A. Chuyên cần

b)

B. Trái cây

c)

C. Trong trẻo

d)

D. Trung thủy

30.

Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi “bằng gì”? “Mẹ tô môi bằng son đỏ

Bà tô môi bằng trầu xanh.”

(Bà và Mẹ)

a)

A. Bằng son đỏ

b)

B. Trầu xanh

c)

C. Bằng son đỏ, bằng trầu xanh

d)

D. Tô môi

31.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống

“Núi cao ngủ giữa ….. mây

Quả sim béo mọng ngủ ngay vệ đường.”

a)

A. Chùm

b)

B. Tầng

c)

C. Chân

d)

D. Chăn

32.

Từ nào dưới đây khác với từ còn lại

a)

A. Ăn tối

b)

B. Ăn sáng

c)

C. Ăn năn

d)

D. Ăn trưa

33.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Để làm gì?" trong câu sau:

Chúng ta không được săn bắn để bảo vệ động vật quý hiếm.

a)

Chúng ta

b)

không được săn bắn

c)

để bảo vệ động vật quý hiếm

34.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Bạn em chạy nhanh như cắt.

a)

Bạn em chạy như thế nào?

b)

Bạn em chạy đi đâu?

c)

Bạn em chạy để làm gì?

d)

Vì sao bạn em chạy nhanh như bay?