wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1-TEST(H10901)

Total questions: 32

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

2.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

3.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

4.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

5.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

6.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

7.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

8.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

9.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

10.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

11.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

d)

e)

12.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

d)

e)

13.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

d)

e)

14.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

d)

e)

15.

Listen to the audio and then choose the correct picture.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn hình ảnh đúng.

a)

b)

c)

d)

e)

16.

Listen to the audio and then choose the correct answer.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn câu trả lời đúng.

a)

tāde

他的

b)

wǒ de

我的

c)

tóngxué de

同学的

d)

wǒmen de

我们的

17.

Listen to the audio and then choose the correct answer.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn câu trả lời đúng.

a)

xīngqī sān

星期三

b)

xīngqī sì

星期四

c)

xīngqī wǔ

星期五

d)

xīngqī liù

星期六

18.

Listen to the audio and then choose the correct answer.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn câu trả lời đúng.

a)

5

b)

15

c)

50

d)

55

19.

Listen to the audio and then choose the correct answer.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn câu trả lời đúng.

a)

chá

b)

píngguǒ

苹果

c)

shuǐ

d)

bēizi

杯子

20.

Listen to the audio and then choose the correct answer.
Nghe đoạn âm thanh sau đó chọn câu trả lời đúng.

a)

ài xuéxí

爱学习

b)

hěn piàoliàng

很漂亮

c)

xiǎng huíjiā

想回家

d)

huì zhōngwén

会中文

21.

look at the picture and read the word, then tell if it's true or false. Nhìn vào bức tranh và đọc từ, sau đó cho biết nó đúng hay sai.

xiě写

a)

duì 对

b)

bùduì 不对

22.

look at the picture and read the word, then tell if it's true or false. Nhìn vào bức tranh và đọc từ, sau đó cho biết nó đúng hay sai.

tīng听

a)

duì 对

b)

bùduì 不对

23.

look at the picture and read the word, then tell if it's true or false. Nhìn vào bức tranh và đọc từ, sau đó cho biết nó đúng hay sai.

cài菜

a)

duì 对

b)

bùduì 不对

24.

look at the picture and read the word, then tell if it's true or false. Nhìn vào bức tranh và đọc từ, sau đó cho biết nó đúng hay sai.

tā 他

a)

duì 对

b)

bùduì 不对

25.

look at the picture and read the word, then tell if it's true or false. Nhìn vào bức tranh và đọc từ, sau đó cho biết nó đúng hay sai.

gǒu狗

a)

duì 对

b)

bùduì 不对

26.

Match the following

a)

1.

tāmen zài mǎi yīfu ne.

b)

2.

tiānqì tài rè le,duō chī yīxiē shuǐguǒ.

c)

3.

lái,wǒmen kànkan lǐmiàn shì shénme.

d)

4.

wéi, nǐ shuìjiào le ma?

e)

5.

nǐhǎo, wǒ néng chī yīge ma?

27.

Match the following

a)

nàge rén shì shéi?

1.

wǒ bù rènshi tā.

b)

tā nǚ‘ér duō dà le?

2.

qī suì le.

c)

nǐ de tóngxué zài nǎr gōngzuò?

3.

yīyuàn

d)

zuótiān shàngwǔ tiānqì zěnme yàng?

4.

xià xuě le.

e)

Bàba shénme shíhou lái běijīng ne?

5.

xià ge yuè.

28.

zuótiān shì bā ​ (a)   shíjiǔ rì.

Choose from the below words
zuò
qiánmiàn
méi guān xì
hànyǔ
yuè
29.

nàge fàndiàn zài huǒchē zhàn ​​ (a)   .

Choose from the below words
zuò
méi guān xì
hànyǔ
qiánmiàn
yuè
30.

nǐ huì shuō ​​ ​ (a)   ma?

Choose from the below words
zuò
méi guān xì
hànyǔ
yuè
qiánmiàn
31.

nǐhǎo! wáng xiānshēng zài ma?
zài, qǐng ​ (a)   ,wǒ qù jiào tā.

Choose from the below words
zuò
méi guān xì
yuè
qiánmiàn
hànyǔ
32.

duì bù qǐ, wǒ bù huì zuò fàn.
​ ​ (a)   ,wǒ huì.

Choose from the below words
méi guān xì
yuè
qiánmiàn
hànyǔ
zuò