wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập các phép tình với số thập phân

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

2.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

3.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

4.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

5.

Phân số 4/5 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

4,5

b)

8,0

c)

0,8

d)

0,45

6.

Tính:

63,21 - 14,75 = ?

(a)  

7.

Tính:

21,8 x 3,4 = ?

(a)  

8.

Tính:

24,36 : 6 = ?

(a)  

9.

Tìm x : X x 8,6 = 387

a)

x = 45

b)

x = 4,5

10.

Tính nhẩm phép tính: 32 : 0,1 = ?

a)

320

b)

32

c)

3,2

d)

0,32

11.

Thực hiện phép tính: 12,88 : 0,25 = ?

a)

51,52

b)

5,152

c)

515,2

d)

5152

12.

Chuyển phân số 65/100 thành số thập phân là:

a)

0,65

b)

6,5

c)

65%

d)

65

13.

Số lớn nhất trong các số thập phân sau là:

a)

41,3

b)

41,23

c)

41,278

d)

41,29

14.

7,8432 ha = ……….... m2. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

784,32

b)

78432

c)

0,78432

d)

78,432

15.

Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 31m, chiều rộng 24m

là:

a)

744m2

b)

447m2

c)

110m2

d)

741m2

16.

19,72 : 5,8 = ?

a)

3,4

b)

0,34

c)

34

17.

 Câu 1: (0,5 điểm) Số 34571000\frac{3457}{1000} được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

34,57

b)

3,457

c)

345,7

d)

0,3457

18.

22,7 : 0,01 =

a)

0,227

b)

2,27

c)

227

d)

2270

19.

Tìm x biết 100 : x = 16 : 0,1

a)

x = 0,525

b)

x = 0,575

c)

x = 0,625

d)

x = 0,675

20.

Tính: 50,81 - 19,256 =

a)

32,554

b)

30,554

c)

31,554

d)

31,454

21.

Tính: 0,9 x 100 =

(a)  

22.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính dưới đây là:

23,708 x (a)   = 2370,8

23.

Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

24.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
25.

Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

26.

Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

27.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

29.

Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

30.

Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

31.

Có 3 sợi dây, sợi dây thứ nhất dài 12,6m, sợi dây thứ hai bằng  35\frac{3}{5}  sợi dây thứ nhất, sợi dây thứ ba dài gấp 1,5 lần sợi dây thứ hai. Hỏi trung bình mỗi sợi dây dài bao nhiêu mét?

a)

11m

b)

10,5m

c)

12m

d)

13m

32.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 23m 13cm=...m?

a)

23,13m

b)

23,013m

c)

23,103m

d)

23,0013m

33.

Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày 1 con ăn hết 9kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi sống số sư tử đó trong 30 ngày ?

a)

1,65 tấn

b)

1.56 tấn

c)

1,62 tấn

d)

1,26 tấn

34.

Một thùng đựng 28,75kg gạo. Người ta lấy ra từ thùng đó 12,04kg gạo, sau đó lại lấy ra 5kg gạo nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

11,71kg

b)

117,1kg

c)

1,171kg

d)

11,071kg

35.

Một người đi xe đạp trong 3 giờ đi được 62,25km. Giờ thứ nhất đi được 17,25km, giờ thứ hai đi được nhiều hơn giờ thứ nhất 4,5km. Hỏi giờ thứ ba đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

25,23km

b)

22,35km

c)

23,25km

d)

35,22km

36.

Một xe máy mỗi giờ đi được 46,73km. Hỏi sau 4 giờ xe máy đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

186,92km

b)

18,692km

c)

1869,2km

d)

18692km

37.

Viết 23,5dm dưới dạng số đo xăng-ti-mét?

a)

235cm

b)

2,35cm

c)

23,5cm

d)

2350cm

38.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25,98m và chiều rộng 14,67m.Diện tích khu vườn đó là?

a)

183,1622 m2m^2

b)

138,1266 m2m^2

c)

318,1266 m2m^2

d)

381,1266 m2m^2

39.

 Tính nhẩm: 20,65 ×\times  0,001 = ?

a)

00,2065

b)

0,00265

c)

0,02065

d)

0,020605

40.

Tính rồi so sánh kết quả phép tính: 23,4 ×\times 2,5 và 23,4 ×\times  10 : 4 ?

a)

58,5:  ==  

b)

58,5;  <<  

c)

55,8;  ==  

d)

55,8;  >>  

41.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

43.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

44.

Tìm x, biết: x - 5,2 = 1,9 + 3,8

a)

x = 10,8

b)

x = 10,9

c)

x = 0,4

d)

x = 9,8

45.

Tính: 4,75 x 1,3 =

a)

6,175

b)

61,75

c)

617,5

d)

6175

46.

Tìm các số tự nhiên x, thỏa mãn:



  2,5×x<7.2,5\times x<7.  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

47.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10,23 x ..... = 10230

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10 000

48.

Tính: 13 : 4 =

a)

3,15

b)

3,25

c)

3,2

d)

2,25

49.

Tính: 12,16 : 8

a)

15,2

b)

1,52

c)

15,24

d)

1,524

50.

Tính: 2146,7 : 1000 =

a)

21,467

b)

2,1467

c)

0,21467

d)

2 146 700

51.

Tìm y biết: y x 3 = 8,4

a)

y = 25,2

b)

y = 2,8

c)

y = 11,4

d)

y = 5,4

52.

Có 8 bao gạo cân nặng 243,2kg. Hỏi 12 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

3,648 kg

b)

36,48 kg

c)

364,8 kg

d)

3648 kg

53.

Tính: 47,85 × 47 – 47,85 × 17 =

a)

1545,5

b)

1535,5

c)

1445,5

d)

1435,5

54.

34,7 x 2,5 =

a)

8,675

b)

86,75

c)

867,5

d)

24,29

55.

47,35 : 5 =

a)

0,947

b)

9,47

c)

94,7

d)

947

56.

Kết quả của phép tính 228 : 16 là

a)

1,425

b)

14,25

c)

142,5

d)

14,52

57.

Kết quả của phép tính 3,5 x 4,8 là:

a)

1,68

b)

16,8

c)

16,08

d)

168

58.

Giá trị của biểu thức 13,76 + 4,34 x 2,6 - 1,6 là:

a)

23,444

b)

18,1

c)

45,46

d)

234,44

59.

Tìm số tự nhiên Y lớn nhất sao cho: 3,4 x Y < 20,5

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

60.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62