wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

this- that- these-those

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp:

is/ what/ this/?

a)

Is what this?

b)

What is this?

c)

This is what?

2.

This is a .........................

a)

ruler

b)

pencil

c)

school bag

3.
a)

That is a school bag.

b)

This is a school bag.

4.

what is that?

a)

That is a pen

b)

That is a ruler

c)

That is a book.

5.
a)

That is a ruler.

b)

This is a ruler.

6.

Điền từ:

...................... is that?

a)

What

b)

How

7.

That is a .................

a)

book

b)

pencil

c)

pencil case

8.

What is this?

a)

This is a book.

b)

That is a book .

c)

This is a notebook.

d)

That is a notebook.

9.

This is pencil.

a)
b)
10.

That is a book.

a)
b)
11.

Computer

a)
b)
c)
d)
12.

Write.

(a)  

13.

____________ is a board.

a)

That

b)

This

14.

....................... dogs.

a)

That is

b)

Those are

c)

These are

d)

This is

15.

This is

a)

1 vật, ở gần

b)

1 vật, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

16.

Those are

a)

1 vật, ở xa

b)

1 vật, ở gần

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

17.

These are

a)

2 vật trở lên, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở gần

c)

1 vật, ở gần

d)

1 vật, ở xa

18.

That is

a)

1 vật, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

1 vật, ở gần

19.

What's this?

a)

It's a window

b)

It's a door

c)

It's a board

20.

What's this?

a)

It's a bag

b)

It's a pencil

c)

It's a pencil case

21.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

22.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

23.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

24.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

25.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

26.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

27.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

28.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

29.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

30.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

31.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

32.

Sắp xếp:

is/ what/ this/?

a)

Is what this?

b)

What is this?

c)

This is what?

33.

This is a .........................

a)

ruler

b)

pencil

c)

school bag

34.
a)

That is a school bag.

b)

This is a school bag.

35.

what is that?

a)

That is a pen

b)

That is a ruler

c)

That is a book.

36.

what is that?

a)

That is a pen

b)

That is a ruler

c)

That is a book.

37.
a)

That is a ruler.

b)

This is a ruler.

38.

Điền từ:

...................... is that?

a)

What

b)

How

39.

What is this?

a)

This is a book.

b)

That is a book .

c)

This is a notebook.

d)

That is a notebook.

40.

This is pencil.

a)
b)
41.

That is a book.

a)
b)
42.

Is that a school bag?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

43.

Viết câu trả lời: Is this a pen?

(a)  

44.

Điền từ: What is that?

That is a (a)  

45.

Is that a school bag?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

46.

Viết câu trả lời: Is this a pen?

(a)  

47.

Điền từ: What is that?

That is a (a)  

48.

Is this a pencil?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

49.

Is that a notebook?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

50.

Is this a school bag?

(a)  

51.

What's this?

a)

Bạn tên gì?

b)

Đây là cái gì?

c)

Bạn khỏe không?

52.

What's that?

a)

Bạn khỏe không?

b)

Bạn tên gì?

c)

Đó là cái gì?

53.

THIS

a)

Đây / Cái này

b)

Đó / Cái đó/ cái kia

54.

THAT

a)

Đây / Cái này

b)

Đó / Cái đó/ cái kia

55.

Pencil là gì?

a)

Bút chì

b)

Bút màu

56.

Eraser là gì?

a)

Bút chì

b)

Cục tẩy/ cục gôm

57.

What is .... ?

a)

This

b)

Name

58.

.... is your name?

a)

What

b)

This

c)

That

59.

What is THIS?

a)

That is a pencil

b)

THIS is a pencil

60.

What is THAT?

a)

This is an eraser

b)

THAT is an eraser

61.

"Đây là cái gì?" trong tiếng Anh nói thế nào?

a)

What's this?

b)

What's that?

c)

What are these?

62.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

are/ apples/ These.

(a)  

63.

What does "computer" mean in Vietnamese?

a)

Máy tính

b)

Quyển vở

c)

Bút mực

d)

Thước kẻ

64.

Vật gì dưới đây dùng để tô màu?

a)
b)
c)
d)
65.

Vật gì dưới đây dùng để viết phấn lên?

a)

a board

b)

a book

c)

a pen

d)

an eraser

66.

Where is the "ruler"? Choose the suitable picture.

a)
b)
c)
d)
67.

How many bags are there in the picture?

(có bao nhiêu cái cặp sách trong hình?)

(a)  

68.

How many erasers are there?

a)

5 erasers

b)

3 erasers

c)

3 eraser

d)

4 eraser

69.

How many pencils are there?

(a)  

70.

"Kia là cái gì?" trong tiếng Anh được nói như thế nào?

a)

What is this?

b)

What is that?

c)

What are these?

d)

What are those?

71.

"Kia là những cái gì?" trong tiếng Anh được nói thế nào?

a)

What is that?

b)

What are those?

c)

What are these?

d)

What's your name?

72.

"Đây là những cái gì?" trong tiếng Anh được nói thế nào?

a)

What are those?

b)

What are these?

c)

What's that?

73.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

are/ Those/ rulers.

(a)  

74.

Đồ dùng nào dưới đây dùng để dán giấy?

a)

a glue

b)

an eraser

c)

a pen

d)

a crayon

75.

How many pens are there?

a)

7 pens

b)

6 pen

c)

6 pens

76.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:

glues/ Those/ are

(a)  

77.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:

is/That/board/a

(a)  

78.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:

crayons/ are/ These

a)

These are crayons.

b)

Are these crayons?

c)

Crayons are these.

d)

Those are crayons.

79.

a)

This is Mike.

b)

That is Mike.

80.

............. is Danny.

a)

This

b)

That

81.
a)

This is Emma.

b)

That is Emma.

82.

............... Emma.

a)

That is

b)

This is

83.

That is .............

a)

Danny.

b)

Emma

c)

Julie.

d)

Mike.

84.
a)

That is Danny.

b)

This is Danny.