NEW
Font size
WorksheetsKT15' - Hóa 10
Total questions: 10
Worksheet time: 11mins
Câu 1: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi
A. Các cặp electron dùng chung
B. Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử
C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và âm.
D. Hai kim loại điển hình.
Câu 2: Trong phân tử H2S, số cặp electron dùng chung là
D. 4
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 3: Chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A. SO2
B. NaCl
C. CaF2
D. K2O
Câu 4: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO3- và HNO3 lần lượt là
A. +5, -3, +3.
B. -3, +3, +5.
C. -3, +5, +5.
D. +3, +5, -3.
Câu 5: Điện hoá trị của nguyên tố S trong các hợp chất với Na có giá trị là:
A. -2.
B. 6+.
C. 1-.
D. 2-.
Câu 6: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O --> 2HCl + H2SO4. Vai trò của SO2 trong phản ứng trên là
A. Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. vừa oxi hóa, vừa khử.
D. Không oxi hóa khử.
Câu 7: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O --> H2SO4 + HBr. Trong phản ứng trên, chất khư là
A. HBr.
B. H2S.
C. H2SO4.
D. Br2
Câu 8: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm ba khí N2, NO, N2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 1: 2. Vậy m có giá trị là:
A. 2,7g
B. 16,8g
C. 3,51g
D. 35,1g.
Câu 9: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A. nhận 13 electron.
B. nhận 12 electron.
C. nhường 9 electron.
D. nhường 13 electron.
Câu 10: Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong phản ứng:
FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O là:
A. 10
B. 12
C. 25
D. 39
