wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý 8

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

1. Trong các vật sau đây vật nào có thế năng bằng 0?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

2.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào trọng lực thực hiện công cơ học ?

a)

Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động

b)

Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên

c)

ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang

d)

Quả nặng rơi từ trên xuống

3.

Một vật chuyển động trên mặt sàn nằm ngang. Khi đó, vật có dạng cơ năng nào?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Thế năng hấp dẫn

d)

Thế năng trọng trường.

4.

1. Trong các vật sau đây vật nào có thế năng bằng 0?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

5.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào trọng lực thực hiện công cơ học ?

a)

Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động

b)

Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên

c)

ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang

d)

Quả nặng rơi từ trên xuống

6.

Một vật chuyển động trên mặt sàn nằm ngang. Khi đó, vật có dạng cơ năng nào?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Thế năng hấp dẫn

d)

Thế năng trọng trường.

7.

Đơn vị của công là:

a)

Jun

b)

Niuton

c)

Oát

d)

N/m.

8.

Hãy chọn phát biểu không đúng khi nói về công suất

a)

Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công

b)

Công suất tính bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

c)

Để tính công suất, ta thực hiện phép tính A/t

d)

Đơn vị của công suất là N.m


9.

Câu phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về động năng và thế năng

a)

Thế năng của vật bằng tổng động năng và cơ năng của vật

b)

Khối lượng và vận tốc của vật càng lớn thì động năng của vật càng lớn

c)

Khối lượng và độ cao của vật so với mặt đất càng lớn thì thế năng hấp dẫn của vật càng lớn

d)

Độ biến dạng trong giới hạn của vật càng lớn thì thế năng đàn hồi của vật càng lớn

10.

Vật nào sau đây không có động năng?

a)

Quả lắc đang dao động

b)

Quả bóng đang lăn trên sân

c)

Xe ô tô đang chuyển động trên đường

d)

Lò xo bị nén đang đặt trên mặt đất

11.

Vật nào sau đây có thế năng hấp dẫn?

a)

Lò xo bị nén đang đặt trên mặt đất

b)

Tàu lửa đang chạy trên đường ray nằm ngang

c)

Lò xo để tự nhiên trên mặt đất

d)

Viên bi đang lăn trên máng nghiêng

12.

Vật nào sau đây có cả thế năng và động năng ?

a)

Một hòn sỏi đang rơi tự do

b)

Viên bi đang lăn trên mặt phẳng không ma sát

c)

Một quả bóng đang lăn trên sân

d)

Xe đạp đang chuyển động trên đường nằm ngang

13.

Trong các vật sau đây vật nào không có cơ năng?

a)

Vật nằm yên trên mặt đất.

b)

Hòn bi lăn trên mặt đất.

c)

Con chim đậu trên cành cây.

d)

Quả bóng đang bay trên cao.

14.

Hãy chọn phát biểu không đúng khi nói về công suất

a)

Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công

b)

Công suất tính bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

c)

Để tính công suất, ta thực hiện phép tính A/t

d)

Đơn vị của công suất là N.m


15.

Câu phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về động năng và thế năng

a)

Thế năng của vật bằng tổng động năng và cơ năng của vật

b)

Khối lượng và vận tốc của vật càng lớn thì động năng của vật càng lớn

c)

Khối lượng và độ cao của vật so với mặt đất càng lớn thì thế năng hấp dẫn của vật càng lớn

d)

Độ biến dạng trong giới hạn của vật càng lớn thì thế năng đàn hồi của vật càng lớn

16.

Vật nào sau đây không có động năng?

a)

Quả lắc đang dao động

b)

Quả bóng đang lăn trên sân

c)

Xe ô tô đang chuyển động trên đường

d)

Lò xo bị nén đang đặt trên mặt đất

17.

Vật nào sau đây có cả thế năng và động năng ?

a)

Một hòn sỏi đang rơi tự do

b)

Viên bi đang lăn trên mặt phẳng không ma sát

c)

Một quả bóng đang lăn trên sân

d)

Xe đạp đang chuyển động trên đường nằm ngang

18.

Trong các vật sau đây vật nào không có cơ năng?

a)

Vật nằm yên trên mặt đất.

b)

Hòn bi lăn trên mặt đất.

c)

Con chim đậu trên cành cây.

d)

Quả bóng đang bay trên cao.

19.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

A. Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

B. Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

C. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

D. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

20.

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

a)

A. Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.

b)

B. Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.

c)

C. Bánh xe quay tròn.

d)

D. Tiếng nổ của động cơ vang lên.

21.

Một chiếc xe lửa đang chuyển động, quan sát chiếc va li đặt trên giá để hàng hóa, nếu nói rằng:

1. Va li đứng yên so với thành toa.

2. Va li chuyển động so với đầu máy.

3. Va li chuyển động so với đường ray.

thì nhận xét nào ở trên là đúng?

a)

A. 1 và 2.

b)

B. 2 và 3.

c)

C. 1 và 3.

d)

D. 1, 2 và 3.

22.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?

a)

A. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

B. Đoàn tàu chuyển động trong sân ga.

c)

C. Em bé trượt từ đỉnh đến chân cầutrượt.

d)

D. Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục.

23.

Chọn đáp án đúng.

a)

A. Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.

b)

B. Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

c)

C. Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động.

d)

D. Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

24.

Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?

a)

A. Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

B. Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

c)

C. Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

d)

D. Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

25.

Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước. Còn hành khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng đang chuyển động về phía trước. Vậy hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C:

a)

A. Đứng yên.

b)

B. Chạy lùi về phía sau.

c)

C. Tiến về phía trước.

d)

D. Tiến về phía trước rồi sau đó lùi về phía sau.

26.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào đúng?

a)

A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước.

b)

B. Người lái đò chuyển động so với dòng nước.

c)

C. Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

D. Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

27.

Lúc 8 giờ sáng nay một ô tô đang chạy trên Quốc lộ 1 cách Hà Nội 20 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố nào?

a)

A. Mốc thời gian.

b)

B. Vật làm mốc.

c)

C. Chiều dương trên đường đi.

d)

D. Thước đo và đồng hồ.

28.

Một người chỉ đường cho một khách du lịch như sau: “Ông hãy đi dọc theo phố này đến bờ một hồ lớn. Đứng tại đó, nhìn sang bên kia hồ theo hướng Tây Bắc, ông sẽ thấy tòa nhà của khách sạn S”. Người chỉ đường đã xác định vị trí của khách sạn S theo cách nào?

a)

A. Cách dùng đường đi và vật làm mốc.

b)

B. Cách dùng các trục tọa độ.

c)

C. Dùng cả hai cách A và B.

d)

D. Không dùng cả hai cách A và B.

29.

Trong các cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian dưới đây, cách nào thích hợp nhất để xác định vị trí của một máy bay đang bay trên đường dài?

a)

A. Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

b)

B. Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc 0 giờ quốc tế.

c)

C. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

d)

D. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là 0 giờ quốc tế.

30.

Hệ quy chiếu bao gồm

a)

A. vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

B. hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ.

c)

C. vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

D. vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

31.

Chuyển động biến đổi đều bao gồm: chuyển động thẳng nhanh dần đều và (a)  

32.

Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường từ địa điểm M đến địa điểm N với thời gian dự tính là t. Nếu tăng vận tốc của ô tô lên 1,5 lần thì thời gian t

a)

giảm 2/3 lần

b)

tăng 4/3 lần

c)

giảm 3/4 lần

d)

tăng 3/2 lần

33.

Một người đứng bằng hai tấm ván mỏng đặt trên sàn nhà và tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,6.104 N/m2. Diện tích của một tấm ván tiếp xúc với mặt sàn là 2dm2. Bỏ qua khối lượng của tấm ván, khối lượng của người đó tương ứng là

a)

40 kg  

b)

80 kg

c)

32 kg

d)

64 kg

34.

Một vật có khối lượng 3600 g có khối lượng riêng bằng 1,8 g/cm3. Khi thả vào chất lỏng có trọng lượng riêng bằng 8500 N/m3, nó hoàn toàn nằm dưới mặt chất lỏng. Lực đẩy Ác – si – mét lên vật có độ lớn bằng

a)

17 N

b)

8,5 N

c)

4 N

d)

1,7 N

35.

Chuyển động của quả lắc đồng hồ khi đi từ vị trí cân bằng (có góc hợp bởi phương thẳng đứng một góc α = 0o) ra vị trí biên (có góc hợp với phương thẳng đứng một góc α lớn nhất) là chuyển động có vận tốc:

a)

giảm dần  

b)

tăng dần

c)

không đổi   

d)

giảm rồi tăng dần

36.

Khi làm các đường ô tô qua đèo thì người ta phải làm các đường ngoằn ngoèo rất dài để:

a)

giảm quãng đường

b)

giảm lực kéo của ô tô

c)

tăng ma sát    

d)

tăng lực kéo của ô tô

37.

15m/s = ... km/h

a)

36km/h

b)

45 km/h

c)

72 km/h

d)

54 km/h

38.

Chuyển động cơ học là:

a)

Sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác

b)

Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác

c)

Sự thay đổi phương chiều của vật

d)

Sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác

39.

Nhà Huy cách trường 2 km, Huy đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Huy là:

a)

12 km/h

b)

24 km/h

c)

36 km/h

d)

10 km/h

40.

Áp suất nước dưới đáy đập hồ chứa là 200.000 Pa. Độ lớn của lực tác dụng lên tiết diện 25 m 2 của đập là?

a)

8000 N

b)

5,000,000 N

c)

5,000,000 Pa

d)

500.000 N

41.

Công thức tính áp suất gây ra bởi chất lỏng có trọng lượng riêng d tại một điểm cách cách mặt thoáng có độ cao h là:

a)

p = d.h

b)

p = h/d

c)

p = d/h

d)

p = d.V

42.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

43.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

44.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải. Cường độ 45N

d)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

45.

Một máy bay chuyển động trên đường băng để cất cánh. Đối với hành khách đang ngồi trên máy bay thì

a)

Máy bay đang chuyển động

b)

Người phi công đang chuyển động

c)

Hành khách đang chuyển động.

d)

Sân bay đang chuyển động

46.

Mặt Trời mọc đằng đông, lặn đằng Tây. Trong hiện tượng này:

a)

Mặt Trời chuyển động còn Trái Đất đứng yên

b)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

c)

Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động

d)

Mặt Trời và Trái Đất đều đứng yên

47.

Nêu các dạng chuyển động cơ học ?

a)

Chuyển động đều, chuyển động không đều, chuyển động tròn

b)

Chuyển động thẳng, chuyển động vuông, chuyển động tròn

c)

Chuyển động thẳng, chuyển động cong

d)

Chuyển động đều, chuyển động không đều, chuyển động thẳng

48.

Thế nào là chuyển động đều? Chuyển động không đều ?

a)

Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian. Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian

b)

Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian. Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian

c)

Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian. Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian

d)

Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo quãng đường. Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian

49.

Chuyển động của vật nào sau đây được coi là đều ?

a)

Chuyển động của ôtô đang chạy trên đường.

b)

Chuyển động của tàu hoả lúc vào sân ga.

c)

Chuyển động của máy bay đang hạ cánh xuống sân bay.

d)

Chuyển động của chi đội đang bước đều trong buổi duyệt nghi thức đội

50.

Trình bày lực ma sát nghỉ ?

a)

Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt khi bị vật tác dụng của lực khác

b)

Lực ma sát nghỉ giữ cho vật trượt khi bị vật tác dụng của lực khác

c)

Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt khi bị vật tác dụng của cường độ khác

d)

Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt

51.

Thế nào là 2 lực cân bằng ?

a)

Hai lực cân bằng là 2 lực cùng đặt lên một vật, có độ lớn bằng nhau, phương nằm trên cùng 1 đường thẳng, chiều ngược nhau

b)

Hai lực cân bằng là 2 lực cùng đặt lên một vật, có độ lớn bằng nhau, phương nằm trên cùng 1 đường thẳng, cùng chiều

c)

Hai lực cân bằng là 2 lực cùng đặt lên một vật, có độ lớn bằng nhau, phương nằm trên cùng 2 đường thẳng, chiều ngược nhau

d)

Hai lực cân bằng là 2 lực cùng đặt lên một vật, có độ lớn không bằng nhau, phương nằm trên cùng 1 đường thẳng, chiều ngược nhau

e)

h

52.

Trình bày lực ma sát trượt ?

a)

Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác

b)

Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt của vật mốc

c)

Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác

d)

Đáp án khác

53.

Trường hợp nào không chịu tác dụng của 2 lực cân bằng:

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang

b)

Hòn đá nằm yên trên dốc núi

c)

Giọt nước mưa rơi đều theo phương thẳng đứng

d)

Một vật nặng treo bởi sợi dây

54.

Lực ma sát nào giúp ta cầm quyển sách không trượt khỏi tay ?

a)

Lực ma sát

b)

Lực ma sát lăn

c)

Lực ma sát nghỉ

d)

Lực ma sát trượt

55.

Trong các trường hợp sau trừơng hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?.

a)

quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc

b)

bao xi măng đang đứng trên dây chuyền chuyển động

c)

kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động

d)

hòn đá trên mặt đất phẳng

56.

Có 3 vật chuyển động với các vận tốc tương ứng: v1 = 54km/h; v2 = 10m/s; v3 = 0,02km/s. Sự sắp xếp nào sau đây là đúng với thứ tự tăng dần của vận tốc.

a)

v1 < v2 < v3

b)

v2 < v1 < v3

c)

v3 < v2 < v1

d)

v2 < v3 < v1

57.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

58.

Hai lực cân bằng là:

a)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

b)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

c)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

d)

Hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

59.

Một chiếc máy bay bay mất 5 giờ 15 phút để bay đoạn đường 630km. Vận tốc trung bình của máy bay là:

a)

33,33m/s.

b)

2km/phút.

c)

120km/h.

d)

Tất cả các giá trị trên đều đúng.

60.

Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động.

a)

Gió thổi cành lá đung đưa

b)

Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần.

c)

Một vật đang rơi từ trên cao xuống

d)

Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng tennít bị bật ngược trở lại

61.

Chiều của lực ma sát:

a)

Ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

Có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

c)

Cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

d)

Tùy thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật.

62.

Chọn câu trả lời đúng nhất, chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

b)

Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật kia.

c)

Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

d)

Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

63.

Một oto rời bến lúc 6h với vận tốc 40km/h. Lúc 7h, cũng từ bến trên, một người đi mô tô đuổi theo với vận tốc 60km/h. Mô tô sẽ đuổi kịp ô tô lúc:

(a)  

64.

Hãy chọn câu trả lời đúng. Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố?

a)

Điểm đặt, phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

c)

Phương, chiều

d)

Điểm đặt, phương, độ lớn

65.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?

a)

Không thay đổi.

b)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

c)

Chỉ có thể tăng dần

d)

Chỉ có thể giảm dần.

66.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát có hại ?

a)

Rắc cát trên đường ray khi tàu lên dốc

b)

Khi máy vận hành, ma sát giữa các ổ trục các bánh răng làm máy móc sẽ bị mòn đi

c)

Khi kéo co, lực ma sát giữa chân của vận động viên với mặt đất, giữa tay của vận động viên với sợi dây kéo co.

d)

Rắc nhựa thông vào bề mặt dây curoa, vào cung dây của đàn violon, đàn nhị ( đàn cò )

67.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Hành khách nghiêng sang trái

b)

Hành khách nghiêng về đằng trước.

c)

Hành khách nghiêng sang phải          

d)

Hành khách nghiêng về đằng sau.

68.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Hành khách nghiêng sang trái

b)

Hành khách nghiêng về đằng trước.

c)

Hành khách nghiêng sang phải          

d)

Hành khách nghiêng về đằng sau.

69.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Câu mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Người lái đò đứng yên so với dòng nước.     

b)

Người lái đò chuyển động so với dòng nước.

c)

Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

70.

Một ô tô chuyển động trên chặng đường gồm 3 đoạn liên tiếp cùng chiều dài. Vận tốc của xe trên mỗi đoạn là v1 = 12m/s; v2 = 8m/s; v3 = 16m/s. Tính vận tốc trung bình của ô tô trên cả chặng đường.

(a)  

71.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng

a)

Nhỏ hơn 5N

b)

0,5N

c)

Nhỏ hơn 0,5N

d)

5N