wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10 - U7 VOCA

Total questions: 110

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Can thiệp vào, xen vào
a)
Increase (v)
b)
Encourage (v)
c)
Deliver (v)
d)
Interfere (v)
2.
Lời bình luận
a)
Shortage (n)
b)
Documentary (n)
c)
Comment (n)
d)
Channel (n)
3.
Kịch
a)
Comment (n)
b)
Drama (n)
c)
Brain (n)
d)
Comecly (n)
4.
Nhạc dân tộc
a)
Punishment (n)
b)
Folk songs (n)
c)
Advantage (n)
d)
Adventure (n)
5.
Điểm tin chính
a)
Responsibility (n)
b)
Folk songs (n)
c)
New headlines (n)
d)
People's army (n)
6.
Hội đồng
a)
Council (n)
b)
Culture (n)
c)
Education (n)
d)
Comment (n)
7.
Phương tiện truyền thông đại chúng
a)
Popularity (n)
b)
Punishment (n)
c)
Documentary (n)
d)
Mass media (n)
8.
Sự trừng phạt
a)
Documentary (n)
b)
Adventure (n)
c)
Punishment (n)
d)
Advantage (n)
9.
Khuyến khích
a)
Encourage (v)
b)
Destroy (v)
c)
Happen (v)
d)
Interfere (v)
10.
Hài kịch
a)
Education (n)
b)
Comecly (n)
c)
Channel (n)
d)
Drama (n)
11.
Đường đời
a)
Disadvantage (n)
b)
Portrait of life (n)
c)
Road of life (n)
d)
Communication (n)
12.
Điểm chung chung
a)
Memorable (a)
b)
Violent (a)
c)
Effective (a)
d)
In common
13.
Thế giới thiên nhiên hoang dã
a)
People's army (n)
b)
Wildlife world (n)
c)
Around the world (n)
d)
Statue of liberty (n)
14.
Chân dung cuộc sống
a)
Appointment (n)
b)
Road of life (n)
c)
Around the world (n)
d)
Portrait of life (n)
15.
Dự báo thời tiết
a)
Weather forecast (n)
b)
People's army (n)
c)
Statue of liberty (n)
d)
New headlines (n)
16.
Phá huỷ
a)
Provide (v)
b)
Demolish (v)
c)
Increase (v)
d)
Deliver (v)
17.
Giáo dục
a)
Education (n)
b)
Advantage (n)
c)
Culture (n)
d)
Adventure (n)
18.
Bằng tai
a)
Aurally (adv)
b)
Education (n)
c)
Memorable (a)
d)
Provide (v)
19.
Cung cấp
a)
Destroy (v)
b)
Provide (v)
c)
Quarrel (v)
d)
Increase (v)
20.
Vòng quanh thế giới
a)
Statue of liberty (n)
b)
Weather forecast (n)
c)
Appointment (n)
d)
Around the world (n)
21.
Phim tài liệu
a)
Adventure (n)
b)
Folk songs (n)
c)
Documentary (n)
d)
Comment (n)
22.
Hoạt hình
a)
Council (n)
b)
Education (n)
c)
Cartoon (n)
d)
Culture (n)
23.
Dân số và sự phát triển
a)
Enjoyable (a)
b)
Population and development
c)
Aware (+of) (a)
d)
Violent (a)
24.
Nổi bật
a)
Distinctive (a)
b)
Memorable (a)
c)
Enjoyable (a)
d)
Violent (a)
25.
Tượng nữ thần tự do
a)
Mass media (n)
b)
Statue of liberty (n)
c)
People's army (n)
d)
Around the world (n)
26.
Giao tiếp
a)
Comecly (n)
b)
People's army (n)
c)
Education (n)
d)
Communication (n)
27.
Sự bất lợi
a)
Folk songs (n)
b)
Disadvantage (n)
c)
Adventure (n)
d)
Punishment (n)
28.
Kênh truyền hình
a)
Shortage (n)
b)
Channel (n)
c)
Cartoon (n)
d)
TV series (n)
29.
Sự thiếu hụt
a)
Punishment (n)
b)
Shortage (n)
c)
Advantage (n)
d)
Cartoon (n)
30.
Trông non, quản lí
a)
Manage (v)
b)
Deliver (v)
c)
Increase (v)
d)
Provide (v)
31.
Phát biểu bày tỏ
a)
Present (v)
b)
Encourage (v)
c)
Deliver (v)
d)
Demolish (v
32.
Tăng thêm
a)
Increase (v)
b)
Interfere (v)
c)
Provide (v)
d)
Demolish (v)
33.
Trò chơi truyền hình
a)
Appointment (n)
b)
Quiz show (n)
c)
Channel (n)
d)
Adventure (n)
34.
Bằng miệng, bằng lời
a)
Orally (adv)
b)
Aurally (adv)
c)
Memorable (a)
d)
Channel (n)
35.
Hữu hiệu, hiệu quả
a)
Effective (a)
b)
Distinctive (a)
c)
Violent (a)
d)
Enjoyable (a)
36.
Bằng mắt
a)
Visually (adv)
b)
Aurally (adv)
c)
Increase (v)
d)
Distinctive (a)
37.
Nhận thấy
a)
Effective (a)
b)
Distinctive (a)
c)
Global (a)
d)
Aware (+of) (a)
38.
Tính đại chúng, tính phổ biến
a)
Quiz show (n)
b)
Popularity (n)
c)
Folk songs (n)
d)
Mass media (n)
39.
Não
a)
Drama (n)
b)
Brain (n)
c)
Channel (n)
d)
Comment (n)
40.
Cãi nhau
a)
Destroy (v)
b)
Quarrel (v)
c)
Increase (v)
d)
Manage (v)
41.
Toàn cầu
a)
Aware (+of) (a)
b)
Global (a)
c)
Cloudy (a)
d)
Distinctive (a)
42.
Phim truyền hình tập dài
a)
Popularity (n)
b)
Advantage (n)
c)
TV series (n)
d)
Quiz show (n)
43.
Trình bày, bày tỏ
a)
Increase (v)
b)
Provide (v)
c)
Manage (v)
d)
Present (v)
44.
Sự thuận lợi
a)
Channel (n)
b)
Shortage (n)
c)
Punishment (n)
d)
Advantage (n)
45.
Xảy ra
a)
Quarrel (v)
b)
Happen (v)
c)
Present (v)
d)
Increase (v)
46.
Hung tợn, bạo lực
a)
Global (a)
b)
Effective (a)
c)
Memorable (a)
d)
Violent (a)
47.
Văn hoá
a)
Comment (n)
b)
Culture (n)
c)
Shortage (n)
d)
Council (n)
48.
Trách nhiệm
a)
Responsibility (n)
b)
People's army (n)
c)
Statue of liberty (n)
d)
Disadvantage (n)
49.
Cuộc phiêu lưu
a)
Disadvantage (n)
b)
TV series (n)
c)
Advantage (n)
d)
Adventure (n)
50.
Cuộc họp, cuộc hẹn
a)
Punishment (n)
b)
Adventure (n)
c)
Documentary (n)
d)
Appointment (n)
51.
Có mây
a)
Distinctive (a)
b)
Cloudy (a)
c)
Memorable (a)
d)
Aware (+of) (a)
52.
Vui thích
a)
Aware (+of) (a)
b)
Enjoyable (a)
c)
Memorable (a)
d)
Effective (a)
53.
Đáng ghi nhớ
a)
Enjoyable (a)
b)
Aware (+of) (a)
c)
Global (a)
d)
Memorable (a)
54.
Leo
a)
Deliver (v)
b)
Climb (v)
c)
Demolish (v)
d)
Happen (v)
55.
Quân đội nhân dân
a)
People's army (n)
b)
Appointment (n)
c)
Weather forecast (n)
d)
Popularity (n)
56.
Around the world (n)
a)
Dự báo thời tiết
b)
Thế giới thiên nhiên hoang dã
c)
Tượng nữ thần tự do
d)
Vòng quanh thế giới
57.
Road of life (n)
a)
Sự bất lợi
b)
Đường đời
c)
Giao tiếp
d)
Giáo dục
58.
Comment (n)
a)
Lời bình luận
b)
Hội đồng
c)
Sự thuận lợi
d)
Hài kịch
59.
Folk songs (n)
a)
Cuộc phiêu lưu
b)
Nhạc dân tộc
c)
Sự trừng phạt
d)
Cuộc họp, cuộc hẹn
60.
Mass media (n)
a)
Phương tiện truyền thông đại chúng
b)
Nhạc dân tộc
c)
Tính đại chúng, tính phổ biến
d)
Phim truyền hình tập dài
61.
Manage (v)
a)
Khuyến khích
b)
Cãi nhau
c)
Trông non, quản lí
d)
Tăng thêm
62.
Comecly (n)
a)
Hoạt hình
b)
Hội đồng
c)
Văn hoá
d)
Hài kịch
63.
Interfere (v)
a)
Trình bày, bày tỏ
b)
Can thiệp vào, xen vào
c)
Trông non, quản lí
d)
Cãi nhau
64.
Council (n)
a)
Hài kịch
b)
Hội đồng
c)
Hoạt hình
d)
Nhạc dân tộc
65.
Quarrel (v)
a)
Phá huỷ
b)
Tăng thêm
c)
Xảy ra
d)
Cãi nhau
66.
Climb (v)
a)
Xảy ra
b)
Cung cấp
c)
Leo
d)
Phát biểu bày tỏ
67.
Culture (n)
a)
Hoạt hình
b)
Lời bình luận
c)
Văn hoá
d)
Hội đồng
68.
Destroy (v)
a)
Phá huỷ
b)
Phát biểu bày tỏ
c)
Xảy ra
d)
Cung cấp
69.
Adventure (n)
a)
Giáo dục
b)
Sự thuận lợi
c)
Cuộc phiêu lưu
d)
Sự thiếu hụt
70.
Present (v)
a)
Trình bày, bày tỏ
b)
Phá huỷ
c)
Cung cấp
d)
Cãi nhau
71.
Encourage (v)
a)
Tăng thêm
b)
Khuyến khích
c)
Phát biểu bày tỏ
d)
Phá huỷ
72.
New headlines (n)
a)
Phim tài liệu
b)
Giao tiếp
c)
Điểm tin chính
d)
Nhạc dân tộc
73.
Aurally (adv)
a)
Bằng tai
b)
Tăng thêm
c)
Toàn cầu
d)
Giáo dục
74.
Demolish (v)
a)
Phá huỷ
b)
Cãi nhau
c)
Tăng thêm
d)
Cung cấp
75.
TV series (n)
a)
Phim tài liệu
b)
Phim truyền hình tập dài
c)
Tính đại chúng, tính phổ biến
d)
Trò chơi truyền hình
76.
In common
a)
Có mây
b)
Điểm chung chung
c)
Đáng ghi nhớ
d)
Nhận thấy
77.
Population and development
a)
Hữu hiệu, hiệu quả
b)
Dân số và sự phát triển
c)
Đáng ghi nhớ
d)
Nổi bật
78.
Documentary (n)
a)
Sự thuận lợi
b)
Phim tài liệu
c)
Sự trừng phạt
d)
Cuộc phiêu lưu
79.
Increase (v)
a)
Khuyến khích
b)
Phá huỷ
c)
Can thiệp vào, xen vào
d)
Tăng thêm
80.
Wildlife world (n)
a)
Thế giới thiên nhiên hoang dã
b)
Vòng quanh thế giới
c)
Tượng nữ thần tự do
d)
Tính đại chúng, tính phổ biến
81.
Disadvantage (n)
a)
Sự bất lợi
b)
Sự trừng phạt
c)
Giáo dục
d)
Điểm tin chính
82.
Drama (n)
a)
Hoạt hình
b)
Sự thiếu hụt
c)
Kịch
d)
Não
83.
Happen (v)
a)
Trình bày, bày tỏ
b)
Cãi nhau
c)
Phá huỷ
d)
Xảy ra
84.
Education (n)
a)
Hài kịch
b)
Hội đồng
c)
Giáo dục
d)
Hoạt hình
85.
Portrait of life (n)
a)
Đường đời
b)
Vòng quanh thế giới
c)
Cuộc họp, cuộc hẹn
d)
Chân dung cuộc sống
86.
Channel (n)
a)
Sự thuận lợi
b)
Lời bình luận
c)
Kênh truyền hình
d)
Phim truyền hình tập dài
87.
Weather forecast (n)
a)
Phim tài liệu
b)
Tượng nữ thần tự do
c)
Dự báo thời tiết
d)
Vòng quanh thế giới
88.
Punishment (n)
a)
Lời bình luận
b)
Sự trừng phạt
c)
Sự thuận lợi
d)
Sự thiếu hụt
89.
Cartoon (n)
a)
Lời bình luận
b)
Hài kịch
c)
Hoạt hình
d)
Sự thiếu hụt
90.
Global (a)
a)
Điểm chung chung
b)
Nổi bật
c)
Toàn cầu
d)
Hữu hiệu, hiệu quả
91.
Cloudy (a)
a)
Vui thích
b)
Toàn cầu
c)
Có mây
d)
Nổi bật
92.
People's army (n)
a)
Trách nhiệm
b)
Cuộc họp, cuộc hẹn
c)
Thế giới thiên nhiên hoang dã
d)
Quân đội nhân dân
93.
Shortage (n)
a)
Lời bình luận
b)
Cuộc phiêu lưu
c)
Sự thiếu hụt
d)
Kênh truyền hình
94.
Orally (adv)
a)
Bằng miệng, bằng lời
b)
Bằng mắt
c)
Hung tợn, bạo lực
d)
Trông non, quản lí
95.
Aware (+of) (a)
a)
Có mây
b)
Nhận thấy
c)
Đáng ghi nhớ
d)
Hữu hiệu, hiệu quả
96.
Brain (n)
a)
Văn hoá
b)
Kịch
c)
Não
d)
Hoạt hình
97.
Communication (n)
a)
Sự bất lợi
b)
Giáo dục
c)
Trách nhiệm
d)
Giao tiếp
98.
Visually (adv)
a)
Bằng miệng, bằng lời
b)
Bằng mắt
c)
Nổi bật
d)
Tăng thêm
99.
Statue of liberty (n)
a)
Quân đội nhân dân
b)
Tượng nữ thần tự do
c)
Vòng quanh thế giới
d)
Dự báo thời tiết
100.
Quiz show (n)
a)
Nhạc dân tộc
b)
Trò chơi truyền hình
c)
Lời bình luận
d)
Sự trừng phạt
101.
Popularity (n)
a)
Trò chơi truyền hình
b)
Phương tiện truyền thông đại chúng
c)
Tính đại chúng, tính phổ biến
d)
Phim tài liệu
102.
Memorable (a)
a)
Nhận thấy
b)
Nổi bật
c)
Đáng ghi nhớ
d)
Toàn cầu
103.
Provide (v)
a)
Phá huỷ
b)
Cung cấp
c)
Cãi nhau
d)
Khuyến khích
104.
Enjoyable (a)
a)
Dân số và sự phát triển
b)
Nhận thấy
c)
Có mây
d)
Vui thích
105.
Effective (a)
a)
Hung tợn, bạo lực
b)
Vui thích
c)
Nhận thấy
d)
Hữu hiệu, hiệu quả
106.
Violent (a)
a)
Hung tợn, bạo lực
b)
Vui thích
c)
Toàn cầu
d)
Điểm chung chung
107.
Responsibility (n)
a)
Nhạc dân tộc
b)
Giao tiếp
c)
Trách nhiệm
d)
Điểm tin chính
108.
Appointment (n)
a)
Cuộc họp, cuộc hẹn
b)
Sự thuận lợi
c)
Sự trừng phạt
d)
Nhạc dân tộc
109.
Advantage (n)
a)
Cuộc phiêu lưu
b)
Sự trừng phạt
c)
Sự thuận lợi
d)
Nhạc dân tộc
110.
Distinctive (a)
a)
Toàn cầu
b)
Có mây
c)
Hung tợn, bạo lực
d)
Nổi bật