wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhím

Total questions: 26

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

2.

Chọn đáp án đúng:

468 + 379 = 379 + 468

Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất giao hoán

3.

Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:

a)

Số lớn: 7; Số bé: 3.

b)

Số lớn: 6; Số bé: 4.

c)

Số lớn: 8; Số bé: 2.

d)

Số lớn: 9; Số bé: 1.

4.

Chọn đáp án đúng:

Số trung bình cộng của ba số: 5; 7; 9 là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

5.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

6.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

7.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

8.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

9.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

10.

217 - 320 : 4 =

a)

137

b)

136

c)

135

d)

134

11.

7 km2 = ...… m2

a)

70

b)

7 000 000

c)

700

d)

7

12.

Số tám mươi lăm nghìn bốn trăm linh ba được viết là:

a)

85430

b)

85403

c)

85034

d)

80543

13.

Kết quả của phép tính: 35 × 11 = …. ?

a)

3535

b)

385

c)

835

d)

538

14.

 Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài bằng 125m và chiều rộng bằng 36m là

a)

4500m2

b)

3500m2

c)

322m2

d)

522m2

15.

Tìm số x thỏa mãn x : 109 = 215 ?

a)

23035

b)

13435

c)

23435

d)

33435

16.

Tích của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số lẻ bé nhất có ba chữ số là:

a)

99687

b)

98687

c)

99787

d)

98787

17.

Một xe tải chở hàng, cần phải chở 105 tấn 6 tạ gạo từ kho A sang kho B. Xe tải đó đã chở được 11 chuyến, mỗi chuyến 75 tạ. Hỏi xe tải còn phải chở bao nhiêu tạ gạo nữa?

a)

825 tạ

b)

225 tạ

c)

231 tạ

d)

36 tạ

18.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

19.

Chọn đáp án đúng:

468 + 379 = 379 + 468

Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất giao hoán

20.

Kết quả của phép nhân: 837 x 100 là:

a)

87300

b)

83700

c)

837

d)

8370

21.

Phân tích số 20 187 thành tổng. Cách phân tích nào dưới đây là đúng:

a)

2000 + 100 + 80 + 7

b)

20 000 + 100 + 80 + 7

c)

20 000 + 10 + 80 + 7

d)

20 000 + 100 + 8 + 7

22.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 6m2 25cm2 = .... cm2 là:

a)

60025

b)

6025

c)

600025

d)

625

23.

Kết quả của biểu thức (5 + 5 x 5 - 5 : 5) là:

a)

9

b)

19

c)

29

d)

39

24.

Cho một hình chữ nhật có a là số đo của chiều dài, b là số đo của chiều rộng. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

a x b

b)

a + b

c)

(a + b) x 2

d)

(a + b) : 2

25.

Tính biểu thức sau:

15 : 3 x ( 3 + 2) =?

a)

17

b)

1

c)

25

d)

18

26.

Tính nhanh:

35 + 75 + 60 + 65 + 25 + 40

a)

150

b)

200

c)

250

d)

300