wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Diện tích - chu vi

Total questions: 21

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân chiều rộng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
2.

Câu 2: Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng chiều rộng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
3.

Câu 3: Chu vi hình vuông = cạnh x 4

a)

ĐÚNG

b)
SAI
4.

Câu 4: Diện tích hình vuông = cạnh x cạnh

a)

ĐÚNG

b)
SAI
5.

Câu 5: Diện tích hình tam giác = cạnh đáy x chiều cao

a)

ĐÚNG

b)
SAI
6.

Câu 6: Chu vi hình tam giác = tổng 3 cạnh của tam giác

a)

ĐÚNG

b)
SAI
7.

Câu 7: Diện tích hình thang = ( đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao : 2

a)

ĐÚNG

b)
SAI
8.

Câu 8: Diện tích hình bình hành = cạnh đáy x chiều cao

a)

ĐÚNG

b)
SAI
9.

Câu 9: Diện tích hình thoi = đường chéo x đường chéo

a)

ĐÚNG

b)
SAI
10.

Câu 10: Diện tích hình tròn = bán kính x bán kính x 3,14

a)

ĐÚNG

b)
SAI
11.

Câu 11: chu vi hình tròn = bán kính x 2 x 3,14 = đường kính x 3,14

a)

ĐÚNG

b)
SAI
12.

Câu 12. Chọn đáp án đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

c)

C. Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

13.

Câu 13. Chọn đáp án đúng

a)

A. Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4.

b)

B. Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy độ dài chiều dài và chiều rộng nhân với 2

c)

C. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy đường kính nhân với 3,14

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

14.

Câu 14: Điền số thích hợp vào ô trống:

Một hình tam giác có độ dài đáy là 36cm, chiều cao tương ứng bằng 3/4 độ dài đáy.

Vậy diện tích tam giác đó là (a)   cm2.

15.

Câu 15: Điền số thích hợp vào ô trống:

Một hình thang có đáy bé bằng 24cm, đáy bé bằng 1/4 đáy lớn, chiều cao bằng 1/2 đáy lớn.

Vậy diện tích của hình thang đó là (a)   cm2.

16.

Câu 16: Một hình tròn có diện tích là 200,96dm2. Tính chu vi hình tròn đó.

a)

A. 25,12dm

b)

B. 50,24dm

c)

C. 100,48dm

d)

D. 12861,44dm

17.

Câu 17: Điền số thích hợp vào ô trống:

Một sân gạch hình vuông có chu vi 52m. Vậy diện tích sân gạch đó là ... m2.

(a)  

18.

Câu 18: Một hình tam giác có diện tích bằng diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 36cm, chiều cao tương ứng là 15cm. Tính độ dài đáy của hình tam giác, biết chiều cao tương ứng với đáy của hình tam giác bằng 2/3 độ dài đáy của hình bình hành đó.

a)

A. 25cm

b)

B. 11,25cm

c)

C. 22,5cm

d)

D. 45cm

19.

Câu 19: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 160m, đáy bé bằng 3/5 đáy lớn, chiều cao bằng trung bình cộng độ dài hai đáy. Bác Khánh trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thì thu được 65kg thóc. Hỏi bác Khánh thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc trên thửa ruộng đó?

a)

A. 10,6496 tấn

b)

B. 106,496 tấn

c)

C. 1064,96 tấn

d)

D. 10649,6 tấn

20.

Câu 20: Điền số thích hợp vào ô trống:

Một mảnh đất được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 với kích thước như hình vẽ:

Vậy diện tích mảnh đất đó trong thực tế là ... m2.

(a)  

21.

Câu 21: Điền số thích hợp vào ô trống

Một hình thoi độ dài hai đường chéo là 48cm và 27cm. Một hình chữ nhật có chiều rộng là 36cm và có diện tích gấp 3 lần diện tích hình thoi. Vậy chu vi hình chữ nhật đó là ... m.

(a)