Font size
WorksheetsÔN TẬP TIN 11 HK1
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Chương trình dịch được chia làm?
Thông dịch và biên dịch.
Thông dịch và phiên dịch
Phiên dịch và thông dịch.
Thông dịch, phiên dịch và biên dịch.
Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình:
Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Cú pháp, ngữ nghĩa
Bảng chữ cái, cú pháp
Bảng chữ cái, ngữ nghĩa
Chú thích trong Pascal được đặt giữa cặp dấu:
{ }
( )
(*)
{* *}
Chọn tên đúng trong Pascal:
Vi du2
Vi du
2AB
Bai1_mh
Chương trình sau có mấy lỗi?
Program vi du;
Begin
Writeln(' xin chao!);
End.
1
2
3
4
Cú pháp để khai báo biến là:
Var <danh sách biến>: <Kiểu dữ liệu>
Var <danh sách biến>: <Kiểu dữ liệu>;
Var <danh sách biến>:= <Kiểu dữ liệu>
Var <danh sách biến>:= <Kiểu dữ liệu>;
Khi khai báo các biến cùng kiểu dữ liệu thì các biến được viết cách nhau bởi dấu:
.
,
;
:
Trong khai báo dưới đây bộ nhớ cấp phát cho các biến tổng cộng bao nhiêu byte?
Var x,y,z: integer;
a,b: real;
10
12
14
18
Trong pascal, hàm abs(x) là hàm:
Trả về giá trị bình phương của x
Trả về giá trị căn bậc hai của x
Trả về giá trị tuyệt đối của x
Trả về giá trị loogarit tự nhiên của x
Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím:
Ctrl + F9
ALT+ F9
ALT + F3
Ctrl+ F3
Chức năng của lệnh Readln là:
Xuống dòng mới
Dừng chương trình
Đọc vào 1 số từ bàn phím
Kết thúc chương trình
Với cấu trúc rẽ nhánh if<điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
Câu lệnh 1 được thực hiện khi nào?
Biểu thức điều kiện đúng
Câu lệnh 1 được thực hiện
Biểu thức điều kiện sai
Biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong
Cho a:= 5, b:= 8. Hãy tính giá trị của a, b trong trường hợp sau?
If a > b Then
Begin
a:= b-a; b:= a+2;
End
Else a:= b- a;
a= 3, b=8
a=5, b=8
a=3, b=5
a=5, b=5
Cho biết chương trình sau có mấy lỗi?
Program vd
Var x, y : real;
Begin
Clrscr; x=7; y=9;
if x >=y then writeln(x);
else writeln(y);
end
3
4
5
6
Khai báo biến mảng một chiều có dạng:
Var <tên biến mảng>: array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Type <tên biến mảng>: array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng>=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Type <tên biến mảng>=<tên kiểu mảng>;
Cho khai báo mảng như sau:
Var a : array[0..10] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 2 của mảng ?
a[2]
a[3]
a[1]
a[4]
Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần:
Khai báo một hằng số là số phần tử của mảng;
Khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng;
Khai báo chỉ số kết thúc của mảng;
Không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định;
Câu lệnh lặp for..do kết thúc khi nào?
Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối
Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối
Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu
Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu
Vòng lặp While – do kết thúc khi nào?
Khi đủ số vòng lặp
Khi tìm được Output
Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn
Khi biểu thức điều kiện đúng
Cho đoạn chương trình sau:
For i:=1 to 15 do
Begin
If I mod 2 <>0 then write(i+1,’ ‘);
End;
1 2 3 4 5 5 6 7 8 9 10 1112 13 14 15
2 4 6 8 10 12 14 16
1 3 5 7 9 11 13 15
2 4 6 8 10 12 14
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá Var dùng để:
A. Khai báo tên chương trình
B. Khai báo thư viện
C. Khai báo hằng
D. Khai báo biến
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để khai báo tên chương trình cần sử dụng từ khoá:
A. Program
B. USES
C. CONST
D. VAR
Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất ?
Biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện .
Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau.
Biến có thể đặt hoặc không đặt tên gọi .
Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất ?
Hằng là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện .
Hằng là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
Hằng có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau .
Hằng được chương trình dịch bỏ qua .
Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là
Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Chương trình thông dịch và chương trình biên dịch
Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa
Tro ng ngôn ngữ Pascal, từ khóa CONST dùng để khai báo
Tên chương trình
Hằng
Biến
Thư viện
Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo
Thư viện
Tên chương trình
Hằng
Biến
Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Pascal
123_abc
abc_123
_123abc
abc123
Hãy cho biết trong các cú pháp sau, đâu là cú pháp IF-THEN dạng thiếu?
Begin <Câu lệnh> End;
IF <điều kiện> then <câu lệnh>;
IF <điều kiện> then <câu lệnh1> Else <câu lệnh 2>;
IF <điều kiện> do <câu lệnh>;
Cho đoạn chương trình sau:
X:=5; y:=3;
If x>y then F:=x*x-y Else F:=3*x-y;
Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:
2
12
21
22
Hãy chọn phương án ghép đúng . Với cấu trúc rẽ nhánh
IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>;
Câu lệnh 2 được thực hiện khi
A.biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;
A.câu lệnh 1 được thực hiện;
biểu thức điều kiện sai;
A.biểu thức điều kiện đúng;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hãy cho biết giá trị của M sau khi thực hiện đoạn chương trình sau với a=19 và b=12 ?
M := a ;
If a<b then M := b ;
M = 12
M = 10
M nhận cả 2 giá trị 10 và 12
M không nhận giá trị nào cả
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng ?
If <điều kiện> ; then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;
If <điều kiện> ; then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;
Hãy chọn phương án đúng. Biểu thức: 25 mod 3 có giá trị là :
8
1
8.5
5
Những biểu thức nào sau đây có giá trị TRUE ?
2 < 4 div 2
not(4 + 2 < 5 )
( 3 > 5 ) or ( 4 + 2 < 5 )
3 + 5 < 18 div 4
Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì?
Chia lấy phần nguyên
Chia lấy phần dư
Làm tròn số
Thực hiện phép chi
Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng ?
X = 10;
X := 10;
X =: 10;
X : 10;
Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là :
Sqrt(x);
Sqr(x);
Abs(x);
Exp(x);
Kết quả của biểu thức quan hệ trong ngôn ngữ lập trình sẽ trả về giá trị gì?
True/False
số thực
số nguyên
Yes/No
Biểu diễn phép toán quan hệ lớn hơn hoặc bằng là:
=>
> or =
>=
≥
Hãy chọn phương án ghép đúng . Với cấu trúc rẽ nhánh
IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>;
Câu lệnh 2 được thực hiện khi
A.biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;
A.câu lệnh 1 được thực hiện;
biểu thức điều kiện sai;
A.biểu thức điều kiện đúng;
Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?
A+B
A>B
N mod 100
A. “A nho hon B”
Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF – THEN, sau IF là <điều kiện> . Điều kiện là
biểu thức lôgic;
biểu thức số học;
biểu thức quan hệ;
Một câu lệnh;
Hãy chọn phương án ghép đúng . Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>, câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi
điều kiện được tính toán xong;
điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng;
điều kiện không tính được;
điều kiện được tính toán và cho giá trị sai;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp cách viết các câu lệnh ghép nào sau đây là đúng ?
Begin :
A := 1 ;
B := 5 ;
End ;
Begin ;
A := 1 ;
B := 5 ;
End ;
Begin
A := 1 ;
B := 5 ;
End :
Begin
A := 1 ;
B := 5 ;
End ;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hãy cho biết giá trị của M sau khi thực hiện đoạn chương trình sau với a=19 và b=12 ?
M := a ;
If a<b then M := b ;
M = 12
M = 10
M nhận cả 2 giá trị 10 và 12
M không nhận giá trị nào cả
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng ?
If <điều kiện> ; then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;
If <điều kiện> ; then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;
Hãy cho biết trong các cú pháp sau, đâu là cú pháp IF-THEN dạng thiếu?
Begin <Câu lệnh> End;
IF <điều kiện> then <câu lệnh>;
IF <điều kiện> then <câu lệnh1> Else <câu lệnh 2>;
IF <điều kiện> do <câu lệnh>;
Cho đoạn chương trình sau:
X:=5; y:=3;
If x>y then F:=x*x-y Else F:=3*x-y;
Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:
2
12
21
22
Trong câu lệnh
if <điều kiện> :<câu lệnh>
Câu lệnh được thực hiện khi?
Điều kiện cho giá trị sai
Điều kiện cho giá trị đúng
Không cần kiểm tra điều kiện
Viết câu lệnh rẽ nhánh tính: Nếu x2 + y2 ≤ 1 thì Z = x2 +y2
If (sqr (x) + sqr(y)) <= 1 then Z:=sqr(x) + sqr(y);
If (sqr (x) + sqr(y)) >= 1 then Z:=sqr(x) + sqr(y);
If (sqr (x+y)) <= 1 then Z:=sqr(x) + sqr(y);
If (sqr (x) + sqr(y)) <= 1 then Z:=sqr(x + y);
Cho đoạn lệnh sau:
S:=0;
for i:= 1 to N do S:=S+1;
Nếu N= 5 thì S=?
S= 6
S=10
S=9
S=5
Cho đoạn lệnh sau:
dem=0;
For i:= 1 to N do
if (i mod 3 = 0) then dem:= dem+1;
trong trường hợp N=10 thì dem=?
1
3
0
2
Tìm sửa lỗi sai trong câu lệnh
For j:= 10 to 1 do
For j:= 10 to 1 do
For j: 10 to 1 do
For j:= 1 to 10 do
For j:= 10 to 1 do;
Cấu trúc câu lệnh lặp lùi là:
for <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
for <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
for <biến đếm>:=<giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
Cho đoạn lệnh:
a:=5; b:=10;
for y:= 5 to N do
if (y+a>b) then a:=y+a;
nếu N=8 thì a=?
10
11
12
13
Cho đoạn lệnh sau:
S:=10;
for i:= 10 downto 3 do
S:=S-1;
sau khi thực hiện đoạn lệnh thì kết quả S=?
2
3
1
4
Câu lệnh nào sau đây là đúng khi sau "do" có nhiều câu lệnh?
for i:= 1 to 100 do
begin
a:=a-i;
b:=b-a;
end;
for i:= 1 to 100 do
a:=a-i;
b:=b-a;
for i:= 1 to 100 do
a:=a-i;
b:=b-a;
end;
for i:= 1 to 100 do
begin
a:=a-i;
b:=b-a;
Cho bài toán: s=n!
đoạn code nào sau đây là đúng để tính s?
S:=1;
for i:= 1 to N do S:=S+i;
S:=0;
for i:= 1 to N do S:=S*i;
S:=0;
for i:= 1 to N do S:=S+i;
S:=1;
for i:= 1 to N do S:=S*i;
Cấu trúc câu lệnh lặp tiến là:
for <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
for <biến đếm>: <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
for <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>
for <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
Cho đoạn lệnh sau:
S:=0;
for i:= 1 to N do S:=S+1;
Nếu N= 5 thì S=?
S= 6
S=10
S=9
S=5
Cho đoạn lệnh sau:
dem=0;
For i:= 1 to N do
if (i mod 3 = 0) then dem:= dem+1;
trong trường hợp N=10 thì dem=?
1
3
0
2
Tìm sửa lỗi sai trong câu lệnh
For j:= 10 to 1 do
For j:= 10 to 1 do
For j: 10 to 1 do
For j:= 1 to 10 do
For j:= 10 to 1 do;
Cấu trúc câu lệnh lặp lùi là:
for <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
for <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
for <biến đếm>:=<giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
Cho đoạn lệnh sau:
S:=10;
for i:= 10 downto 3 do
S:=S-1;
sau khi thực hiện đoạn lệnh thì kết quả S=?
2
3
1
4
Cho bài toán: s=n!
đoạn code nào sau đây là đúng để tính s?
S:=1;
for i:= 1 to N do S:=S+i;
S:=0;
for i:= 1 to N do S:=S*i;
S:=0;
for i:= 1 to N do S:=S+i;
S:=1;
for i:= 1 to N do S:=S*i;
Trong câu lệnh lặp: For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) to (Giá trị cuối) do (câu lệnh); Khi thực hiện ban đầu Biến đếm nhận giá trị = Giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm
1 đơn vị
0 tăng
2 đơn vị
3 đơn vị
Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?
for i := 10 to 1 do writeln(‘A’);
for i= 1 to 10 writeln(‘A’);
for i := 1 to 10 do writeln(‘A’);
for i to 10 do writeln(‘A’);
Xét đoạn chương trình sau.
for i:=1 to 10 do
if(i mod 3 = 0) or (i mod 5 = 0) then write( i : 2);
A. 3 5 7 9 10
B. 2 4 6 8 10
C.1 3 5 7 9
D.3 5 6 9 10
Học sinh A bị phạt trực nhật trong 7 ngày.
Học sinh B bị phạt trực nhật cho đến khi nào cô giáo thấy bạn có ý thức tốt thì mới không phải trực nhật nữa.
Lặp với số lần biết trước
Lặp với số lần không biết trước
Lặp tiến và lặp lùi
Cú pháp lệnh lặp tiến với số lần biết trước?
For biến đếm := giá trị đầu to giá trị cuối do câu lệnh;
For biến đếm := giá trị cuối to giá trị đầu do câu lệnh;
Cú pháp For biến đếm := giá trị cuối downto giá trị đầu do câu lệnh; tương ứng câu lệnh sau:
For i:=10 downto 1 do S:= S +i;
For i:=1 downto 10 do S:= S +i;
For i:=1 to 10 do S:= S +i;
Ở dạng lặp tiến:
Biến đếm tự tăng dần từ giá trị đầu đến giá trị cuối.
Biến đếm tự giảm dần từ giá trị cuối đến giá trị đầu.
Các câu lệnh sau có hợp lệ không?
For i:=1 to 10 do Write(‘A’);
For i:=10 to 12 do Write(‘A’);
For i:=12 downto 9 do Write(‘A’);
For i: = 1 downto 10 do Write(‘A’);
For i:= 1 to 5 do writeln(‘Chao cac ban lop 11’);
Viết đoạn lệnh in ra màn hình 5 câu lệnh
Chao cac ban lop 11
Viết đoạn lệnh in ra màn hình 6 câu lệnh
Chao cac ban lop 11
Viết đoạn lệnh in ra màn hình 15 câu lệnh
Chao cac ban lop 11
Viết đoạn lệnh in ra màn hình 16 câu lệnh
Chao cac ban lop 11
S:=1;
For i:=1 to 5 do S:=S*2;
Kết quả đoạn chương trình sau:
32
30
31
33
S:=40;
For i:=9 downto 5 do S:=S-i;
Kết quả S:
5
6
7
8
S:= 0;
For i:=1 to 10 do
If (i mod 2 = 0) then S:=S+i;
Kết quả S:
30
31
32
33
S:=1;
For i:=2 to 6 do
If (i mod 3 <>0) then S:=S*i;
Kết quả S:
30
40
50
60
Trong NNLT Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?
b*b – 4*a*c
b2 – 4ac
b2 – 4*a*c
b*b – 4a*c
Trong NNLT Pascal, biểu thức nào sau đây là biểu thức quan hệ?
x + 1
x > 1
(0 <= x) And (x <= 1)
2
Trong NNLT Pascal, kết quả của biểu thức 15 mod (2 + 4)*2 là?
3
6
1
4
Biểu thức 99.5 >N>0 được chuyển sang biểu thức Lôgic như thế nào?
(N<99.5) and (N >0)
(N>=99.5) and (N<0)
(N<99.5) or (N >0)
(N>=99.5) or (N<0)
Trong NNLT Pascal, biểu thức nào sao đây là biểu thức lôgic?
(5 mod 2) + 3*y
(3*x + 2*y) = (x - 1)
(5 mod 2)+3*(3 div2)
(5<=x) And (x<=11)
Trong NNLT Pascal, biểu thức b*b - 4*a*c là biểu thức gì?
Biểu thức lôgic
biểu thức số học
biểu thức quan hệ
một loại biểu thức khác
Giá trị của biểu thức S:= (10 mod 5 + 4) div 2 là bao nhiêu?
0
3
2
1
Hãy cho biết giá trị của biến x sau khi thực hiện dãy lệnh sau?
x:=3;
y:=5;
x:= x+y-1;
3
5
2
7
Câu lệnh nào sao đây là ĐÚNG khi gán giá trị 100 cho biến C?
C =: 100
C := 100
C = 100
100 := C
Biểu thức Not (x >0), với giá trị tham chiếu x = -5 trả về kết quả là gì?
Đúng
Sai
True
False
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu sau có miền giá trị lớn nhất?
Byte
Word
Integer
Longint
Chọn biểu thức logic đúng với phát biểu sau:
"M chia hết cho N hoặc M không chia hết cho N"
M÷N ∥ not(M÷N)
(M div N=0) or (M mod N =0)
(M mod N = 0)or (M div N=0)
(M mod N = 0) or (M mod N <>0)
Hãy chọn những biểu diễn tên trong những biếu diễn dưới đây?
‘******’
ABC
123ac
Dien_tich
=ban
Hãy chọn những từ khoá trong những biếu diễn dưới đây?
logic
real
begin
integer
var
Hãy chọn biểu thức trong Pascal tương ứng với biểu thức toán học sau
x2+12x2−3x+1
2*x*x-3*x+1/(x*x+1)
(2*x*x-3*x+1)/x*x+1
(2*x*x-3*x+1)/(x*x+1)
2*x*x-3*x+1/x*x+1
Hãy chọn biểu thức toán học tương ứng với biểu thức Pascal sau
(-b-sqrt(delta))/(2*a)
2a−b−delta
2xab−delta
−2ab+delta
2×ab−delta
Hãy chọn phương án đúng kết quả hiển thị ra màn hình của lệnh sau:
writeln('2x3 + 4x5 = ', 2*3+4*5);
2x3 + 4x5 = 2x3 + 4x5
2x3 + 4x5 = 6 + 20
2x3 + 4x5 = 26
2x3 + 4x5 = 50
Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
var m, n : byte;
Begin
writeln('Nhap a, b: ');
readln(a,b);
writeln('Tong la: ', a+b);
readln
End.
Nhập vào 2 số tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó
Nhập vào 2 số thực tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó
Nhập vào 2 số nguyên tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó
Nhập vào 2 số a, b tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó
