NEW
Font size
WorksheetsQuan hệ ngữ âm, ngữ nghĩa của từ
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Từ nào đồng nghĩa với "nhân hậu"?
Nhân từ
Nhân bánh
Nhân dân
Nhân quả
Từ nào khác với các từ còn lại?
Đồng chí
Đồng lòng
Đồng bào
Đồng tiền
Từ nào không đồng nghĩa với "thẳng thắn"?
Thẳng tắp
Thật thà
Ngay thẳng
Trung thực
Điền từ còn thiếu trái nghĩa với từ in nghiêng trong câu thành ngữ: "Trước lạ sau…"?
Biết
Yêu
Quen
Xa
Từ nào dưới đây trái nghĩa với "công bằng"?
Thiên vị
Công cốc
Công lí
Nuông chiều
Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ “mắt”?
Mắt na
Mắt lưới
Mắt bão
Mắt biếc
Đâu là nghĩa chuyển của từ “quả”?
Quả dừa
Hoa quả
Quả tim
Quả táo
Từ “tay” nào trong các câu sau đây được dùng với nghĩa chuyển?
Thương nhau tay nắm lấy bàn tay
Bàn tay ta làm nên tất cả
Anh em như thể tay chân
Tay gươm tay bút dựng xây nước nhà
Các từ
Bàn bạc – bàn học
Mùa thu – thu hoạch
Là các từ nào?
Từ đồng âm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Dòng nào dưới đây toàn các từ đồng âm?
Tiền tài, tiền lương
Chân trời, chân tay
Mắt cá, mắt biếc
Hoa hồng, hoa mắt
