wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quan hệ ngữ âm, ngữ nghĩa của từ

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào đồng nghĩa với "nhân hậu"?

a)

Nhân từ

b)

Nhân bánh

c)

Nhân dân

d)

Nhân quả

2.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

Đồng chí

b)

Đồng lòng

c)

Đồng bào

d)

Đồng tiền

3.

Từ nào không đồng nghĩa với "thẳng thắn"?

a)

Thẳng tắp

b)

Thật thà

c)

Ngay thẳng

d)

Trung thực

4.

Điền từ còn thiếu trái nghĩa với từ in nghiêng trong câu thành ngữ: "Trước lạ sau…"?

a)

Biết

b)

Yêu

c)

Quen

d)

Xa

5.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với "công bằng"?

a)

Thiên vị

b)

Công cốc

c)

Công lí

d)

Nuông chiều

6.

Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ “mắt”?

a)

Mắt na

b)

Mắt lưới

c)

Mắt bão

d)

Mắt biếc

7.

Đâu là nghĩa chuyển của từ “quả”?

a)

Quả dừa

b)

Hoa quả

c)

Quả tim

d)

Quả táo

8.

Từ “tay” nào trong các câu sau đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Thương nhau tay nắm lấy bàn tay

b)

Bàn tay ta làm nên tất cả

c)

Anh em như thể tay chân

d)

Tay gươm tay bút dựng xây nước nhà

9.

Các từ

Bàn bạc – bàn học

Mùa thu – thu hoạch

Là các từ nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ trái nghĩa

10.

Dòng nào dưới đây toàn các từ đồng âm?

a)

Tiền tài, tiền lương

b)

Chân trời, chân tay

c)

Mắt cá, mắt biếc

d)

Hoa hồng, hoa mắt