wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lượng giá mô phôi P2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

1. Cơ quan gì ?

a)

Thận

b)

Da

c)

Thực quản

d)

Khí quản

e)

Tất cả đều sai

2.

2. Chi tiết số (1) chú thích cấu trúc gì ?

a)

Chất trắng

b)

Chất xám

c)

Lớp phân tử

d)

Lớp hạt

e)

Ống trung tâm

3.

3. Chi tiết số (1) chú thích cấu trúc gì ?

a)

Chất trắng

b)

Chất xám

c)

Lớp phân tử

d)

Lớp hạt

e)

Ống trung tâm

4.

4. Chi tiết số (2) chú thích cấu trúc gì ?

a)

Chất trắng

b)

Chất xám

c)

Lớp phân tử

d)

Lớp hạt

e)

Ống trung tâm

5.

5. Chi tiết số (3) chú thích cấu trúc gì ?

a)

Chất trắng

b)

Chất xám

c)

Lớp phân tử

d)

Lớp hạt

e)

Ống trung tâm

6.

6. Mũi tên chỉ chi tiết gì ?

a)

Cơ vân

b)

Xương cốt mạc

c)

Xương trong sụn

d)

Màng xương

e)

Tất cả đều sai

7.

7. Chi tiết số (1) chỉ cấu trúc gì ?

a)

Tiểu cầu mồ hôi

b)

Mạch máu

c)

Sợi thần kinh

d)

Tiểu thể thần kinh Meissner

e)

Tiểu thể thần kinh Pacini

8.

8. Chi tiết số (2) chỉ cấu trúc gì ?

a)

Tiểu cầu mồ hôi

b)

Mạch máu

c)

Sợi thần kinh

d)

Tiểu thể thần kinh Meissner

e)

Tiểu thể thần kinh Pacini

9.

9. Chi tiết số (3) chỉ cấu trúc gì ?

a)

Tiểu cầu mồ hôi

b)

Mạch máu

c)

Sợi thần kinh

d)

Tiểu thể thần kinh Meissner

e)

Tiểu thể thần kinh Pacini

10.

10. Chi tiết số (4) chỉ cấu trúc gì ?

a)

Tiểu cầu mồ hôi

b)

Mạch máu

c)

Sợi thần kinh

d)

Tiểu thể thần kinh Meissner

e)

Tiểu thể thần kinh Pacini

11.

11. Cơ quan gì ?

a)

Thận

b)

Da

c)

Thực quản

d)

Khí quản

e)

Tất cả đều sai

12.

12. Mũi tên chỉ chi tiết gì ?

a)

Vân tối

b)

Vân sáng

c)

Vạch bậc thang

d)

Lớp đáy

e)

Lớp hạt

13.

13. Mũi tên chỉ chi tiết gì ?

a)

Lớp hạt

b)

Lớp hạt

c)

Lớp trung gian

d)

Lớp đáy

e)

Tất cả đều sai

14.

14. Mũi tên chỉ chi tiết gì ?

a)

Cốt bào

b)

Tạo cốt bào

c)

Hủy cốt bào

d)

Tế bào nội mô

e)

Tất cả đều sai

15.

15. Chi tiết số (1) chỉ cấu trúc gì ?

a)

Dây tủy

b)

Xoang tĩnh mạch

c)

Lympho bào

d)

Tương bào

e)

Tất cả đều sai

16.

16. Chi tiết số (2) chỉ cấu trúc gì ?

a)

Dây tủy

b)

Xoang tĩnh mạch

c)

Lympho bào

d)

Tương bào

e)

Tất cả đều sai

17.

17. Mũi tên xanh chỉ cấu trúc gì ?

a)

Dây tủy

b)

Xoang tĩnh mạch

c)

Lympho bào

d)

Tương bào

e)

Tất cả đều sai

18.

18. Mũi tên vàng chỉ cấu trúc gì ?

a)

Dây tủy

b)

Xoang tĩnh mạch

c)

Lympho bào

d)

Tương bào

e)

Tất cả đều sai

19.

19. Mũi tên chỉ chi tiết gì ?

a)

Cốt bào

b)

Tạo cốt bào

c)

Hủy cốt bào

d)

Tế bào nội mô

e)

Tất cả đều sai

20.

20. Cơ quan gì ?

a)

Thận

b)

Da

c)

Thực quản

d)

Khí quản

e)

Tất cả đều sai

21.

21. Mũi tên chỉ chi tiết gì ?

a)

Nguyên bào sợi

b)

Tế bào sợi

c)

Cốt bào

d)

Tế bào nội mô

e)

Tất cả đều sai

22.

22. Mũi tên màu vàng chỉ chi tiết gì ?

a)

Xoang tĩnh mạch

b)

Dây tủy

c)

Tĩnh mạch sau mao mạch

d)

Động mạch trung tâm

e)

Tất cả đều sai

23.

23. Mũi tên màu xanh chỉ chi tiết gì ?

a)

Xoang tĩnh mạch

b)

Dây tủy

c)

Tĩnh mạch sau mao mạch

d)

Động mạch trung tâm

e)

Tất cả đều sai

24.

24. Mũi tên màu đỏ chỉ chi tiết gì ?

a)

Xoang tĩnh mạch

b)

Dây tủy

c)

Tĩnh mạch sau mao mạch

d)

Động mạch trung tâm

e)

Tất cả đều sai

25.

25. Chi tiết số (1) chỉ cấu trúc gì ?

a)

Chất trắng

b)

Lớp hạt

c)

Lớp phân tử

d)

Lớp tế bào Purkinje

26.

26. Chi tiết số (2) chỉ cấu trúc gì ?

a)

Chất trắng

b)

Lớp hạt

c)

Lớp phân tử

d)

Lớp tế bào Purkinje

27.

27. Chi tiết số (3) chỉ cấu trúc gì ?

a)

Chất trắng

b)

Lớp hạt

c)

Lớp phân tử

d)

Lớp tế bào Purkinje

28.

28. Chi tiết số (4) chỉ cấu trúc gì ?

a)

Chất trắng

b)

Lớp hạt

c)

Lớp phân tử

d)

Lớp tế bào Purkinje