wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

các máy điện không đồng bộ

Total questions: 26

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Khảo sát phản ứng của roto khi bạn xoay nó bằng tay đủ một vòng xoay 360 độ. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

có 4 vùng mà ở đó momen cực đại

b)

ở đâu xuất hiện momen, nó trở thành cực nam của rôt bên phải

c)

có 2 vùng mà ở đó momen bằng 0

d)

có 2 vùng mà ở đó momen cực đại

e)

không thấy momen ở bất cứ nơi nào

2.

Ở vị trí stato nào xuất hiện mômen cực đại?

a)

Tiếp theo 4 rãnh với dây quấn đồng cùng màu

b)

tiếp theo 4 rãnh với dây quấn màu xanh

c)

tiếp theo 4 rãnh với dây quấn màu đỏ

3.

Bây giờ đảo cực nguồn cung cấp +15 V và đặt cho dây quấn màu xanh. Bây giờ cực nam (màu đỏ) hướng về phía nào?

a)

sang phải

b)

lên trên

c)

sang trái

4.

Nối dây quấn đồng cùng màu. Góc có mô men cực đại bằng bao nhiêu, nếu bây giờ nó được dịch chuyển?

a)

momen cực đại vẫn ở cùng vị trí

b)

180

c)

60

5.

Điều gì xảy ra khi role hoạt động?

a)

roto vẫn đứng yên

b)

roto đảo quanh trục theo số gia không đều

c)

roto đảo quanh trục theo số gia đều đặn

d)

roto được giữ ở các vị trí tương ứng

6.

Sau bao nhiêu bước thì roto hoàn thành một vòng quay?

a)

sau mỗi bước

b)

sau 3 bước

c)

sau 6 bước

d)

sau 12 bước

7.

Roto nhảy một góc nào mỗi lần rơle chuyển mạch bằng cách đảo vế đấu nối?

a)

30 độ

b)

60 độ

c)

180 độ

d)

360 độ

8.

Roto nam châm vĩnh cửu đáp ứng ra sao?

a)

roto vẫn đứng yên

b)

roto quay đều

c)

roto đảo quanh theo bước đều đặn

d)

roto thay đổi 180 độ trong 1s

e)

roto thay đổi 360 độ trong 1s

9.

Hệ số công suất tiêu thụ bởi máy điện khi nối tam giác cao hơn khi nối hình sao bằng bao nhiêu?

a)

bằng hệ số 1

b)

bằng hệ số căn bậc 2 của 3

c)

bằng hệ số 3

10.

          Bạn có thể rút ra kết luận gì từ đường cong trên máy hiện sóng?

a)

2 điện áp xoay chiều hình sin

b)

xoay roto càng nhanh, biên độ và tần số càng cao

c)

độ dịch pha lên tới 120 hoặc 240

d)

hai điện áp xoay chiều không sin

e)

tất cả không có điện áp

11.

Chuyển sang cửa sổ đặc tính. Phát biểu nào sau đây là đúng với đường cong điện áp và dòng đi?

a)

Điện áp biểu diễn tăng tuyến tính với tần số xuất phát từ giá trị khởi động ban đầu đến 50Hz

b)

độ dốc điện áp tuyến tính có thể được ngoại suy về 0V ở phía dưới bên trái

c)

Nếu tần số tăng thì dòng điện tăng, bắt đầu tại 0A đến 50Hz và ở tần số này làm cho dòng giảm nhanh trở lại

d)

độ dốc điện áp tuyến tính có thể được ngoại suy về khoảng 9V ở phía dưới bên trái

12.

Lặp lại trình tự các phép đo trên với điện áp mở máy tại 5 V và chuyển trở về vào cửa sổ đặc tính.
Phát biểu nào dưới đây là đúng về đường cong điện áp và dòng điện khi điện áp khởi động ban đầu là 5 V?

a)

Độ dốc điện áp tuyến tính có thể được ngoại suy về khoảng 4V ở phía dưới bên trái

b)

điện áp biểu diễn tăng tuyến tính với tần số xuất phát từ giá trị khởi động ban đầu đến 50Hz

c)

Điện áp vẫn có tần số 50Hz hầu như không đổi hoặc tăng tối thiểu

d)

Dòng điện không bắt đầu tại zero

13.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về đường cong điện áp và dòng điện khi điện áp khởi động ban đầu là 10 V?

a)

độ dốc điện áp tuyến tính có thể được ngoại suy về khoảng 9V ở phía dưới bên trái

b)

điện áp biểu diễn tăng tuyến tính với tần số xuất phát từ giá trị khởi động ban đầu đến 50Hz

c)

điện áp vẫn có tần số 50Hz hầu như không đổi hoặc tăng tối thiểu

d)

dòng điện không bắt đầu tại zero

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với cấu hình nối sao?

a)

điện áp có thể tăng ở tần số 50Hz và giữ nguyên không đổi ở các tần số cao hơn

b)

điện áp có thể tăng ở tần số 87Hz và giữ nguyên không đổi ở các tần số cao hơn

c)

ảnh hưởng yếu của từ trường có thể quan sát được xung quanh 50Hz mà có thể nhận biết bởi sự giảm dòng điện

d)

ảnh hưởng yếu của từ trường có thể quan sát được xung quanh 87Hz mà có thể nhận biết bởi sự giảm dòng điện

15.

Phát biểu nào sau đây đúng với cấu hình nối sao và thiết lập đặc tính V/f đã thay đổi?

a)

điện áp có thể tăng ở tần số 50Hz và giữ nguyên không đổi ở các tần số cao hơn

b)

điện áp có thể tăng ở tần số 87Hz và giữ nguyên không đổi ở các tần số cao hơn

c)

ảnh hưởng yếu của từ trường có thể quan sát được xung quanh 50Hz mà có thể nhận biết bởi sự giảm dòng điện

d)

ảnh hưởng yếu của từ trường có thể quan sát được xung quanh 87Hz mà có thể nhận biết bởi sự giảm dòng điện

16.

Quan tâm đến điện áp stato đo được trên đường cong máy hiện sóng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

chúng ta đang phân thành hệ thống 3 pha lí tưởng

b)

chúng ta đang phân thành hệ thống ba pha đối xứng không đáng kể

c)

chúng ta đang phân thành hệ thống một pha

17.

Vì sao hệ thống ba pha được tạo ra bằng mạch Steinmetz chỉ hoạt động đối xứng ở các dải tần số nhỏ?

a)

bởi vì tụ điện không cho phép xử lí các tần số khác

b)

bởi vì tần số định mức của động cơ là 50Hz

c)

Bởi vì độ dịch pha của tụ điện và do điện cảm dây quấn phụ thuộc vào tần số

18.

Có bao nhiêu giá trị cực đại điện áp trong một vòng xoay của roto?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Phân biệt cực đại thế nào?

a)

cùng biên độ, cùng góc pha

b)

cùng biên độ, pha dịch đi 180 độ

c)

biên độ thấp hơn, pha dịch đi 120 độ

20.

Xoay chậm rôto đủ một vòng 360 độ.

Có bao nhiêu giá trị cực đại điện áp trong một vòng xoay của roto?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Xuất hiện dịch pha nào giữa điện áp stato và roto?

a)

0 độ

b)

180 độ

c)

dịch pha tỉ lệ với góc quay

22.

Điều gì xảy ra khi dây quấn roto hở và máy phát điện ba pha được đặt 5V và 50 Hz?

a)

roto vẫn đứng yên

b)

roto trở nên nóng

c)

roto quay

23.

Bây giờ ngắn mạch dây quấn rôto bằng cáp cầu ngắn mạch. Các bạn quan sát thấy điều gì?

a)

roto vẫn đứng yên

b)

roto có nóng

c)

roto bắt đầu quay

24.

Quan sát nhiệt độ trong 2 phút. Câu trả lời nào đúng?

a)

nhiệt độ của động cơ tăng nhanh và đạt được giá trị cuối cùng của nó

b)

nhiệt độ của động cơ tăng chậm và chỉ đạt giá trị cuối cùng của nó muộn hơn

c)

nhiệt độ không thay đổi

25.

Bây giờ tăng điện áp lên 4V.
Quan sát nhiệt độ trong 2 đến 3 phút. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

nhiệt độ của động cơ giảm nhanh và đạt được giá trị cuối cùng của nó

b)

nhiệt độ của động cơ tăng chậm và chỉ đạt giá trị cuối cùng của nó muộn hơn

c)

nhiệt độ không thay đổi

26.

Vì sao biết nhiệt độ động cơ là điều quan trọng? Hãy chọn các câu trả lời đúng:

a)

để bảo vệ động cơ

b)

để tránh tổn hao công suất

c)

để tránh sự cố nguy hiểm

d)

để tránh rủi ro cháy động cơ