wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN TẬP VẬT LÍ 11

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì kết luận nào sau đây là đúng nhất?

a)

chúng đều là điện tích dương.

b)

chúng trái dấu nhau.

c)

chúng đều là điện tích âm.

d)

chúng cùng dấu nhau.

2.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

3.

Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì?

a)

B âm, C âm, D dương.

b)

B âm, C dương, D âm.

c)

B âm, C dương, D dương.

d)

B dương, C âm, D dương.

4.

Công thức mô tả định luật Cu-lông

a)

F=k q1q2 rF=k\ \frac{\left|q_1q_2\ \right|}{r}

b)

F=k q1q2rF=k\ \frac{q_1q_2}{r}

c)

F=k q1 q2r2F=k\ \frac{\left|q_{1\ }q_2\right|}{r^2}

d)

F= k q1 q2r2F=\ k\ \frac{q_{1\ }q_2}{r^2}

5.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9 C và q2 = -2.10-9 C đặt cách nhau 3 cm trong không khí. Lực tác dụng giữa chúng có độ lớn là

a)

4.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

4.10-9 N.

d)

9.10-9 N.

6.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V/m2.

d)

V/C.

7.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

8.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường

a)

về khả năng tác dụng lực.

b)

về tốc độ biến thiên của điện trường.

c)

về khả năng thực hiện công.

d)

về năng lượng.

9.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

10.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

Mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

Cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

Đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

Đặt tụ gần nguồn điện.

11.

Trong hệ SI điện dung của tụ điện có đơn vị là

a)

fara (F).

b)

cu-lông (C).

c)

vôn (V).

d)

ampe (A).

12.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng

a)

nhiệt.

b)

hóa học.

c)

từ.

d)

cơ học.

13.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

sinh công của mạch điện.

b)

thực hiện công của nguồn điện.

c)

tác dụng lực của nguồn điện.

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

14.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng, trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực

a)

Cu-lông.

b)

hấp dẫn.

c)

lực lạ.

d)

điện trường.

15.

Trong thời gian 4 s có một điện lượng 1,5 C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,375 A.

b)

2,665 A.

c)

6,342 A.

d)

3,756 A.

16.

Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J).

b)

Jun trên giây (J/s).

c)

Vôn trên am pe (V/A).

d)

am pe nhân giây (A.s).

17.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

công tơ điện.

c)

ampe kế.

d)

tĩnh điện kế.

18.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức

a)

A=UItA=UIt

b)

A=UIA=UI

c)

A=URtA=URt

d)

A=U2RA=\frac{U^2}{R}

19.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức

a)

P=UItP=UIt

b)

P=UIP=UI

c)

P=RI2tP=RI^2t

d)

P=U2IP=\frac{U^2}{I}

20.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện.

b)

Ấm điện.

c)

Acquy đang nạp điện.

d)

Bóng đèn điện.