Worksheetsôn tập toán 4 giữa kì 1
Total questions: 23
Worksheet time: 25mins
Số Hai triệu năm trăm năm mươi nghìn hai trăm năm mươi viết là
A. 2 055 250
B. 2 550 250
C. 2 505 250
C. 2 505 250
Giá trị của chữ số 6 trong số 864 302 là
A. 6000
B. 600
C. 60
D. 60 000
Hình bên có số góc nhọn là
A. 6
B. 3
C. 4
D. 5
Trong số 124 658 731, chữ số 7 có giá trị bao nhiêu?
A. 7
B. 70
C. 700
D. 7000
4 tạ 30 kg = …….kg
(a)
Chữ số 5 trong số 324 858 301 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
B. Hàng nghìn, lớp nghìn.
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục, lớp nghìn
năm 2018 thuộc thế kỷ nào
(a)
3 km 15 m =. . . . . . . . . . . . .m
(a)
4 giờ 36 phút =. . . . . .phút
(a)
Giá trị chữ số 8 trong số 48 967 là:
A. 8
B. 80
C. 800
D. 8000
Số lớn nhất trong các số: 684 257; 684 275; 684 750; 684 725 là:
A. 684 257
B. 684 750
C. 684 275
D. 684 725
Số: Hai triệu ba trăm năm mươi lăm nghìn chín trăm mười; được viết là:
2 355 910
23 510
23 910
Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 5 chục và 4 đơn vị là:
865 044
806 504
800 645
800 654
Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn.
Hàng trăm, lớp nghìn
Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Hàng trăm, lớp đơn vị.
Số 7 000 000 có bao nhiêu chữ số 0:
7
6
9
8
Số 85201890 được đọc là:
Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi
Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi
Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi
Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:
23 000 910
23 0910 000
23 910
Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 5 chục và 4 đơn vị là:
865 044
806 504
800 645
800 654
Số tròn chục liền trước số 835200 là;
825210
253220
835190
835220
Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn.
Hàng trăm, lớp nghìn
Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Hàng trăm, lớp đơn vị.
Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:
7
10
9
8
7 thế kĩ bằng bao nhiêu năm ?
A. 700 năm
B. 70 năm
C. 7000 năm
D. 7 năm
Điền vào chỗ chấm sao cho thích hợp: 3kg 25g = ........g
3025g
30025g
325g
3250g
