wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI TUẦN TOÁN LỚP 2

Total questions: 40

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước của 70 là:

a)

69

b)

70

c)

71

d)

72

2.

Các số 28; 37; 46; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

46; 37; 52; 28

b)

28; 37; 46; 52

c)

52; 46; 37; 28

d)

52; 37; 46; 28

3.

Số lớn hơn 76 và nhỏ hơn 78 là:

a)

73

b)

75

c)

77

d)

76

4.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 65 … 67:

a)

>

b)

=

c)

<

d)

Không có dấu nào.

5.

4 giờ chiều còn gọi là:

a)

15 giờ

b)

17 giờ

c)

16 giờ

6.

Số bé nhất trong các số: 100, 98, 80, 90 là :

a)

90

b)

80

c)

100

d)

98

7.

47 + 35 =?

a)

72

b)

92

c)

82

8.

16 – 7 + 8 =?

a)

4

b)

12

c)

17

d)

9

9.

Năm nay Bống 8 tuổi, mẹ hơn Bống 27 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

19

b)

35

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 5... > 57

a)

7

b)

8

c)

6

d)

5

11.

25 kg + 15 kg =?

a)

10 kg

b)

20 kg

c)

30 kg

d)

40 kg

12.

100 – 27 + 12 = ?

a)

86

b)

74

c)

39

d)

85

13.

Tìm hiệu của số bé nhất có ba chữ số với số bé nhất có hai chữ số?

a)

20

b)

80

c)

90

d)

10

14.

Kết quả của : 90 - 15 là:

a)

75

b)

85

c)

65

15.

Nam có 25 viên bi vừa bi đỏ và bi xanh. Trong đó có 9 viên bi xanh. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi đỏ?

a)

16

b)

34

c)

18

d)

33

16.

100 - 29 = ... + 16

a)

45

b)

55

c)

65

17.

72 - 13

a)

49

b)

59

c)

69

d)

39

18.

70 - 34

a)

36

b)

46

c)

56

d)

67

19.

100 - 23

a)

67

b)

77

c)

57

20.

100 - 3

a)

87

b)

97

c)

78

21.

30 - 17

a)

3

b)

13

c)

23

22.

40 - ... = 45 - 6

a)

1

b)

2

c)

3

23.

.... + 6 = 72 - 8

a)

58

b)

68

c)

54

24.

43 - ... = 18 + 9

a)

17

b)

16

c)

18

25.

100 - 29 = ... + 16

a)

45

b)

55

c)

65

26.

... - 18 = 34 - 17

a)

34

b)

1

c)

35

27.

a)

Ngôi sao hàng đơn vị : 6 Ngôi sao hàng chục : 8

b)

Ngôi sao hàng đơn vị : 7 Ngôi sao hàng chục : 7

c)

Ngôi sao hàng đơn vị : 7 Ngôi sao hàng chục : 8

28.
a)

Hình tròn hàng đơn vị: 4 Hình tròn hàng chục : 2

b)

Hình tròn hàng đơn vị: 3 Hình tròn hàng chục : 1

c)

Hình tròn hàng đơn vị: 5 Hình tròn hàng chục : 3

29.

a)

Hình thoi hàng đơn vị : 5 Hình thoi hàng chục : 5

b)

Hình thoi hàng đơn vị : 4 Hình thoi hàng chục : 3

c)

Hình thoi hàng đơn vị : 6 Hình thoi hàng chục : 3

30.

Bạn Mai có 3 chục quả bóng gồm bóng xanh và bóng đỏ. Trong đó có 13 quả bóng xanh. Hỏi bạn Mai có bao nhiêu quả bóng đỏ? Đáp số đúng của bài toán là:

a)

A. 16 quả bóng xanh

b)

B. 17 quả bóng xanh

c)

C. 43 quả bóng đỏ

d)

D. 17 quả bóng đỏ

31.

Hai số có hiệu bằng 42, nếu giữ nguyên số trừ, bớt đi số bị trừ 8 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu? Hiệu mới sẽ là:

a)

A. 50

b)

B. 34

c)

C. 35

d)

D. 51

32.

Cả lớp bạn Mai đứng thành một hàng dọc. Xếp hàng trước bạn Mai có 17 bạn. Xếp hàng sau bạn Mai có 14 bạn. Hỏi lớp bạn Mai có bao nhiêu bạn?

a)

A. 18 bạn

b)

B. 15 bạn

c)

C. 31 bạn

d)

D. 32 bạn

33.

Cây bưởi nhà Lan có 5 chục quả. Sau khi mẹ hái đi một số quả bưởi thì còn lại 36 quả. Hỏi mẹ đã hái bao nhiêu quả bưởi?

4 lines
34.

Kết quả của phép tính 73 – 26 – 8 là :

a)

A. 29

b)

39

c)

49

d)

59

35.

Số hạng thứ nhất là 26, số hạng thứ hai là 6.Tính tổng của hai số.

a)

23

b)

32

c)

42

d)

52

36.

Bạn Mai có 3 chục quả bóng gồm bóng xanh và bóng đỏ. Trong đó có 13 quả bóng xanh. Hỏi bạn Mai có bao nhiêu quả bóng đỏ? Đáp số đúng của bài toán là:

a)

A. 16 quả bóng xanh

b)

B. 17 quả bóng xanh

c)

C. 43 quả bóng đỏ

d)

D. 17 quả bóng đỏ

37.

Cả lớp bạn Mai đứng thành một hàng dọc. Xếp hàng trước bạn Mai có 17 bạn. Xếp hàng sau bạn Mai có 14 bạn. Hỏi lớp bạn Mai có bao nhiêu bạn?

a)

A. 18 bạn

b)

B. 15 bạn

c)

C. 31 bạn

d)

D. 32 bạn

38.

Cây bưởi nhà Lan có 5 chục quả. Sau khi mẹ hái đi một số quả bưởi thì còn lại 36 quả. Hỏi mẹ đã hái bao nhiêu quả bưởi?

4 lines
39.

Kết quả của phép tính 73 – 26 – 8 là :

a)

A. 29

b)

39

c)

49

d)

59

40.

Số hạng thứ nhất là 26, số hạng thứ hai là 6.Tính tổng của hai số.

a)

23

b)

32

c)

42

d)

52